Câu tiếng Anh có từ “morning”
3.446 câu thật có từ morning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morning nghĩa là buổi sáng. morning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time period between dawn and noon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morning
Danh sách câu dẫn chứng (3.446 câu)
Từ hay đi cùng morning
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| next morning | 51.245 lần |
| morrow morning | 11.048 lần |
| following morning | 9.518 lần |
| early morning | 6.062 lần |
| sunday morning | 4.508 lần |
| good morning | 13.333 lần |
| monday morning | 3.394 lần |
| every morning | 8.899 lần |
| yesterday morning | 2.555 lần |
| morning after | 7.263 lần |
| till morning | 3.216 lần |
| morning till | 3.084 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morning trong kho câu?
- Kho câu có 3.446 câu có từ morning hoặc các dạng của từ, trích từ 1.523 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 950 câu, rồi Bậc B1 với 702 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morning: Quá khứ đơn (948 câu), Quá khứ hoàn thành (382 câu), Câu phủ định (353 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.