money
danh từ (n)
- moneys/ˈmʌniz/
- (Số nhiều danh từ)
Money có nghĩa là tiền bạc, phương tiện trao đổi phổ biến nhất.
Định nghĩa Anh - Anh: The most common medium of exchange.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.moneydanh từ (n)
The most common medium of exchange.
Phương tiện trao đổi phổ biến nhất.
- •
How much money would be necessary to pay off the mortgages upon La Verberie?
Cần bao nhiêu tiền để trả hết khoản thế chấp cho La Verberie?
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sum of money6.314 lần trong kho sách
- •plenty of money2.266 lần trong kho sách
- •deal of money2.738 lần trong kho sách
- •sums of money1.773 lần trong kho sách
- •lot of money2.049 lần trong kho sách
- •amount of money1.947 lần trong kho sách
- •ready money2.738 lần trong kho sách
- •much money6.668 lần trong kho sách
- •money to payTừ vựng học thuật
- •money to buyTừ vựng học thuật
- •money enoughTừ vựng học thuật
- •pocket moneyTừ vựng học thuật
- •
- 2.moneydanh từ (n)
Wealth reckoned in terms of money.
Sự giàu có được tính bằng tiền.
- 3.moneydanh từ (n)
The official currency issued by a government or national bank.
Đồng tiền chính thức do chính phủ hoặc ngân hàng quốc gia phát hành.
Từ nguyên học (Etymology): money
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: money
Họ từ của "money" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: monetary: tính từ (adj).
liên quan đến hoặc liên quan đến tiền
It imposes monetary and fiscal discipline, forces governments to plan, and introduces painful adjustments and reforms.
Nguồn: Vaknin, Samuel: After the Rain : how the West lost the East
Cụm từ & Collocations: money
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "money". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sum of money
"I've just refused to take back a sum of money--that belonged to me."
Wharton, Edith: The Age of Innocence
- plenty of money
His family had plenty of money because his father owned a business running corn mills.
Wikipedia contributors: John Constable
- deal of money
A man who spends a good deal of money is presumably rich; but it by no means follows that he is respectable.
Một người tiêu nhiều tiền được cho là giàu có; nhưng điều đó không có nghĩa là anh ta đáng kính.
Westall, William, 1835?-1903: Mr. Fortescue: An Andean Romance
- sums of money
They are frugal, and often go back to Canada with considerable sums of money.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics
- lot of money
Although this was not a lot of money, it helped pay for living expenses.
Tuy số tiền này không nhiều nhưng cũng giúp trang trải chi phí sinh hoạt.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2013/Spring/John Benton
- amount of money
The government should be more willing to give up the maximum amount of money.
Tác phẩm mở: Social and Cultural Foundations of American Education/Administration/Financing
- ready money
- much money
How much money would be necessary to pay off the mortgages upon La Verberie?
Cần bao nhiêu tiền để trả hết khoản thế chấp cho La Verberie?
Gaboriau, Emile: File No. 113
- money to pay
We've got money to pay for it," he added, thinking that the man might live nearby.
Chúng tôi có tiền để trả cho việc đó,” anh nói thêm và nghĩ rằng người đàn ông đó có thể sống gần đó.
Goldfrap, John Henry: The Bungalow Boys on the Great Lakes
- money to buy
Many people do not have enough money to buy the food that they need.
Wikipedia contributors: Food
- money enough
- pocket money
Câu dẫn chứng văn học: money
How much money would be necessary to pay off the mortgages upon La Verberie?Cần bao nhiêu tiền để trả hết khoản thế chấp cho La Verberie?
Although this was not a lot of money, it helped pay for living expenses.Tuy số tiền này không nhiều nhưng cũng giúp trang trải chi phí sinh hoạt.
A lot of clinics and retreat resorts make a lot of money off of that.Rất nhiều phòng khám và khu nghỉ dưỡng kiếm được rất nhiều tiền từ việc đó.
We've got money to pay for it," he added, thinking that the man might live nearby.Chúng tôi có tiền để trả cho việc đó,” anh nói thêm và nghĩ rằng người đàn ông đó có thể sống gần đó.
Well, with regard to money, that is true enough, although my birth is second to none.’Ừm, về vấn đề tiền bạc thì điều đó cũng đúng, mặc dù nguồn gốc của tôi không ai sánh kịp.’
Why, it must cost a mint of money to pay postage.”Tại sao, phải trả một khoản tiền lớn để trả bưu phí.”
Paralegals go to school for a shorter amount of time than lawyers do, and they do not make as much money.Những người trợ lý luật đi học trong thời gian ngắn hơn so với luật sư và họ không kiếm được nhiều tiền như vậy.
She wins, but the headmistress gives the prize money to Palestine instead of letting Wadjda use it to buy the bicycle.Cô thắng, nhưng hiệu trưởng đưa số tiền thưởng cho Palestine thay vì để Wadjda dùng để mua xe đạp.
Đọc mở rộng theo CEFR: money
Từ vựng bậcA1→“How much money would be necessary to pay off the mortgages upon La Verberie?”
Cần bao nhiêu tiền để trả hết khoản thế chấp cho La Verberie?
Nguồn: Gaboriau, Emile: File No. 113
“Although this was not a lot of money, it helped pay for living expenses.”
Tuy số tiền này không nhiều nhưng cũng giúp trang trải chi phí sinh hoạt.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2013/Spring/John Benton
Cấu trúc & Vận dụng: “money”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “money” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “money”
Họ từ liên kết: monetary: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “money”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “money” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “money”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “money”:
“With a chemical accuracy his money separated him from the friends he wanted to keep, and brought closer those he would have preferred to lose.”
Gợi ý luyện tập với “money”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
money (danh từ): phương tiện trao đổi phổ biến nhất
Định nghĩa tiếng Anh: The most common medium of exchange.
money (danh từ (n)) ↔ monetary
Họ từ trong dữ liệu: monetary: tính từ (adj)
sum of money
“"I've just refused to take back a sum of money--that belonged to me."”
plenty of money
“His family had plenty of money because his father owned a business running corn mills.”
deal of money
“A man who spends a good deal of money is presumably rich; but it by no means follows that he is respectable.” (Một người tiêu nhiều tiền được cho là giàu có; nhưng điều đó không có nghĩa là anh ta đáng kính.)
“With a chemical accuracy his _____ separated him from the friends he wanted to keep, and brought closer those he would have preferred to lose.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: money
With a chemical accuracy his money separated him from the friends he wanted to keep, and brought closer those he would have preferred to lose.
Nguồn: Matson, Norman: Flecker's magic
“I'll give you the _____ now, and you can give me a receipt for it that I can show the Committee.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: money
I'll give you the money now, and you can give me a receipt for it that I can show the Committee.
Nguồn: Jenkinson, Maysel: Beyond the hills
Ứng dụng & Mở rộng: “money”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “money”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “money”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “money” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “money” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: money
Hỏi đáp trọng tâmmoney nghĩa là gì (meaning & definition)?
money nghĩa là tiền bạc. money là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most common medium of exchange.
Từ money trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌni/.
Từ money là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "money" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: moneys.
Các nét nghĩa của từ money theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phương tiện trao đổi phổ biến nhất (Ví dụ: “How much money would be necessary to pay off the mortgages upon La Verberie?”) - Nét nghĩa 2 [A1]: sự giàu có được tính bằng tiền - Nét nghĩa 3 [A1]: đồng tiền chính thức do chính phủ hoặc ngân hàng quốc gia phát hành
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ money:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌni/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: moneys.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ money:
sum of money; plenty of money; deal of money; sums of money; lot of money
money được dùng trong câu như thế nào?
With a chemical accuracy his money separated him from the friends he wanted to keep, and brought closer those he would have preferred to lose. (Norman Matson, Flecker's magic; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)