Câu tiếng Anh có từ “midnight”
422 câu thật có từ midnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midnight nghĩa là nửa đêm. midnight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: 12 o'clock at night. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midnight
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And after the store was closed that evening, Mr. Hobbs and Dick sat in the back-room and talked together until midnight.
Từ trong câu: closed, evening, until, store, midnight, close, talk, mr
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng midnight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midnight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midnight trong kho câu?
- Kho câu có 422 câu có từ midnight hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midnight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc A2 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midnight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midnight: Quá khứ đơn (99 câu), Quá khứ hoàn thành (42 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.