measure
danh từ (n)
Measure có nghĩa là đo lường, bất kỳ hành động nào được thực hiện như một phần của tiến trình hướng tới mục tiêu.
Định nghĩa Anh - Anh: Any maneuver made as part of progress toward a goal.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.measuredanh từ (n)
Any maneuver made as part of progress toward a goal.
Bất kỳ hành động nào được thực hiện như một phần của tiến trình hướng tới mục tiêu.
Đồng nghĩa (SYN):stepCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •beyond measure2.799 lần trong kho sách
- •precautionary measure422 lần trong kho sách
- •extreme measure480 lần trong kho sách
- •great measure3.657 lần trong kho sách
- •outcome measure277 lần trong kho sách
- •violent measure313 lần trong kho sách
- •measure the distance565 lần trong kho sách
- •full measure897 lần trong kho sách
- •measure adoptedTừ vựng học thuật
- 2.measuređộng từ (v)
Determine the measurements of something or somebody, take measurements of.
Có bao nhiêu hoặc có bao nhiêu thứ mà bạn có thể định lượng được.
- 3.measuredanh từ (n)
How much there is or how many there are of something that you can quantify.
Một đạo luật được soạn thảo trước khi nó trở thành luật.
- 4.measuredanh từ (n)
A statute in draft before it becomes law.
Xác định số đo của một cái gì đó hoặc ai đó, lấy số đo.
Đồng nghĩa (SYN):bill - 5.measuređộng từ (v)
Express as a number or measure or quantity.
Thể hiện dưới dạng số hoặc thước đo hoặc số lượng.
Đồng nghĩa (SYN):quantify - 6.measuređộng từ (v)
Have certain dimensions.
Có kích thước nhất định.
Từ nguyên học (Etymology): measure
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: measure
Họ từ của "measure" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: measurement: danh từ (n).
hành động hoặc quá trình gán số cho hiện tượng theo một quy tắc
The only known standard for the measurement of time is the movement of the earth in relation to the stars.
Nguồn: Hill, Henry Chase [Editor]: The Wonder Book of Knowledge The Marvels of Modern Industry and Invention, the Interesting Stories of Common Things, the Mysterious Processes of Nature Simply Explained
Cụm từ & Collocations: measure
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "measure". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- beyond measure
He was a solid, burly old fellow, with kindly eyes, beyond measure reassuring to her.
Holding, Elisabeth Sanxay: Dark power
- precautionary measure
- extreme measure
- great measure
It is supported in a great measure by the adjoining farming population.
Nó được hỗ trợ rất nhiều bởi cộng đồng nông dân liền kề.
Smiles, Samuel: A boy's voyage round the world
- outcome measure
- violent measure
- measure the distance
Measure the distance to which the different kinds of seeds have been ejected.
Andrews, Eliza Frances: A practical course in botany
- full measure
For what are you willing to give the last full measure of devotion?
Tác phẩm mở: Paideia High School/Gettysburg Address
- measure adopted
Đồng nghĩa & Sắc thái: measure
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "measure" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ hành động nào được thực hiện như một phần của tiến trình hướng tới mục tiêu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "measure" ở nét nghĩa "bất kỳ hành động nào được thực hiện như một phần của tiến trình hướng tới mục tiêu" (ngoài ra "step" còn biểu thị: hành động thay đổi vị trí bằng cách nâng chân lên và đặt nó xuống).
“You did not want anyone to know what steps you had taken contrary to the treaty and how far you had gone.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "measure" khi diễn đạt nét nghĩa: có bao nhiêu hoặc có bao nhiêu thứ mà bạn có thể định lượng được.
Đồng nghĩa trực tiếp với "measure" khi diễn đạt nét nghĩa: có bao nhiêu hoặc có bao nhiêu thứ mà bạn có thể định lượng được.
Đồng nghĩa với "measure" ở nét nghĩa "một đạo luật được soạn thảo trước khi nó trở thành luật" (ngoài ra "quantity" còn biểu thị: có bao nhiêu hoặc có bao nhiêu thứ mà bạn có thể định lượng được).
“If the quantity of vegetable is increased the amount of dressing must also be doubled or the salad will be dry.”
Đồng nghĩa với "measure" ở nét nghĩa "một đạo luật được soạn thảo trước khi nó trở thành luật" (ngoài ra "amount" còn biểu thị: một số tiền).
“It seems like an accretion rather than a growth, with a prescribed amount of description, conversation, incident, and classical allusion.”
Câu dẫn chứng văn học: measure
It is supported in a great measure by the adjoining farming population.Nó được hỗ trợ rất nhiều bởi cộng đồng nông dân liền kề.
For example with distances we can use the metric system and measure in metres, kilometres, centimetres, millimetres.Ví dụ: với khoảng cách, chúng ta có thể sử dụng hệ mét và đo bằng mét, km, centimét, milimét.
It remained a firmly established doctrine of maritime policy until the Great War compelled its suspension as an emergency measure.Nó vẫn là một học thuyết được thiết lập vững chắc về chính sách hàng hải cho đến khi Đại chiến buộc phải đình chỉ học thuyết này như một biện pháp khẩn cấp.
“Yes,” retorted Sophy, irritated beyond measure at a form of speech which is always irritating, “but you didn’t warn me of anything like the truth.“Đúng,” Sophy vặn lại, bực tức tột độ trước một kiểu nói luôn khó chịu, “nhưng bạn đã không cảnh báo tôi về bất cứ điều gì giống như sự thật.
I suspect we can even strike on an ideal behavior pattern by which people can measure themselves.”He takes one of the tones into his brush and gives it a position, a measure, and a shape.She had to meet his eyes, she had to smile again, but it was hard beyond all measure.Yet in all the measures I have enumerated, a direct connection with the preparation for war is lacking.Đọc mở rộng theo CEFR: measure
Từ vựng bậcB1→“It is supported in a great measure by the adjoining farming population.”
Nó được hỗ trợ rất nhiều bởi cộng đồng nông dân liền kề.
Nguồn: Smiles, Samuel: A boy's voyage round the world
“For example with distances we can use the metric system and measure in metres, kilometres, centimetres, millimetres.”
Ví dụ: với khoảng cách, chúng ta có thể sử dụng hệ mét và đo bằng mét, km, centimét, milimét.
Nguồn: Tác phẩm mở: Trigonometry/Radians
Cấu trúc & Vận dụng: “measure”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “measure” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “measure”
Họ từ liên kết: measurement: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “measure”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “measure” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “measure”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “measure”:
“I suspect we can even strike on an ideal behavior pattern by which people can measure themselves.””
Gợi ý luyện tập với “measure”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
measure (danh từ): bất kỳ hành động nào được thực hiện như một phần của tiến trình hướng tới mục tiêu
Định nghĩa tiếng Anh: Any maneuver made as part of progress toward a goal.
measure (danh từ (n)) ↔ measurement
Họ từ trong dữ liệu: measurement: danh từ (n)
beyond measure
“He was a solid, burly old fellow, with kindly eyes, beyond measure reassuring to her.”
precautionary measure
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "measure" trong câu.
extreme measure
Nét nghĩa mở rộng: determine the measurements of something or somebody, take measurements of (có bao nhiêu hoặc có bao nhiêu thứ mà bạn có thể định lượng được)
“I suspect we can even strike on an ideal behavior pattern by which people can _____ themselves.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: measure
I suspect we can even strike on an ideal behavior pattern by which people can measure themselves.”
Nguồn: Vidal, Gore: Messiah
“He takes one of the tones into his brush and gives it a position, a _____, and a shape.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: measure
He takes one of the tones into his brush and gives it a position, a measure, and a shape.
Nguồn: Ross, Denman Waldo: A theory of pure design
Ứng dụng & Mở rộng: “measure”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “measure”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “measure”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “measure” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “measure” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: measure
Hỏi đáp trọng tâmmeasure nghĩa là gì (meaning & definition)?
measure nghĩa là đo lường. measure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any maneuver made as part of progress toward a goal.
Từ measure trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɛʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛʒɚ/.
Từ measure là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "measure" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: measured; Số nhiều danh từ: measures; Dạng V-ing: measuring.
Các nét nghĩa của từ measure theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: bất kỳ hành động nào được thực hiện như một phần của tiến trình hướng tới mục tiêu - Nét nghĩa 2 [B1]: có bao nhiêu hoặc có bao nhiêu thứ mà bạn có thể định lượng được - Nét nghĩa 3 [B1]: một đạo luật được soạn thảo trước khi nó trở thành luật - Nét nghĩa 4 [B1]: xác định số đo của một cái gì đó hoặc ai đó, lấy số đo - Nét nghĩa 5 [B1]: thể hiện dưới dạng số hoặc thước đo hoặc số lượng - Nét nghĩa 6 [B1]: có kích thước nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ measure:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛʒɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: measured; Số nhiều danh từ: measures; Dạng V-ing: measuring.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ measure:
beyond measure; precautionary measure; extreme measure; great measure; outcome measure
measure được dùng trong câu như thế nào?
I suspect we can even strike on an ideal behavior pattern by which people can measure themselves.” (Gore Vidal, Messiah; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)