Câu tiếng Anh có từ “magpie”
78 câu thật có từ magpie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magpie nghĩa là chim ác là. magpie là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magpie
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Mary Bush had given Henry a young magpie; she had taught it to say a few words, to the great delight of the children.
Mary Bush đã tặng Henry một con chim ác là con; cô đã dạy nó nói vài từ trước sự vui mừng vô cùng của bọn trẻ.
Từ trong câu: magpie, bush, give, young, teach, word, great, delight
Mary Martha Sherwood, The Fairchild Family. Nguồn: Project Gutenberg #29725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magpie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billed magpie | 19 lần |
| chattering magpie | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magpie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magpie trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ magpie hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magpie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magpie gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magpie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magpie: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.