lose
động từ (v)
Lose có nghĩa là thua, không giữ hoặc duy trì.
Định nghĩa Anh - Anh: Fail to keep or to maintain.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.loseđộng từ (v)
Fail to keep or to maintain.
Không giữ hoặc duy trì.
- •
But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.
Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.
Trái nghĩa (OPP):keepCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •lose sight9.387 lần trong kho sách
- •lose consciousness1.098 lần trong kho sách
- •lose patience1.059 lần trong kho sách
- •afford to lose923 lần trong kho sách
- •entirely lose930 lần trong kho sách
- •lose control872 lần trong kho sách
- •
- 2.loseđộng từ (v)
Fail to win.
Không thắng được.
Trái nghĩa (OPP):win - 3.loseđộng từ (v)
Suffer the loss of a person through death or removal.
Chịu đựng sự mất mát của một người do cái chết hoặc sự loại bỏ.
Từ nguyên học (Etymology): lose
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: lose
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "lose". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- lose sight
But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.
Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.
Mitford, Bertram: The Sign of the Spider
- lose consciousness
A few more degrees and I felt that I should lose consciousness.
Burroughs, Edgar Rice: At the Earth's Core
- lose patience
“Shall I tell you something?” asked Pinocchio, who was beginning to lose patience.
Collodi, Carlo: The Adventures of Pinocchio
- afford to lose
“We can ill afford to lose tuneful wynd-pipes like yours when they fall among us.
Hardy, Thomas: The Mayor of Casterbridge
- entirely lose
- lose control
Dense white smoke filled the aircraft, obscuring the pilot's vision and causing him to lose control.
Wikipedia contributors: Rodney Yano
Đồng nghĩa & Sắc thái: lose
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lose" phân theo từng nét nghĩa (không giữ hoặc duy trì), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: lose
In short she was so insubordinate that Herse lost patience and scolded her severely.Nói tóm lại, cô ấy không phục tùng đến mức Herse mất kiên nhẫn và mắng mỏ cô ấy rất nặng nề.
The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight.Người đàn ông đang lê lết đi vòng qua khúc quanh của con đường thì không còn nhìn thấy gì nữa.
That is to say, I have been in a sick, nervous, irritable, fanciful condition, so that I have periodically lost control over myself.Nghĩa là, tôi đã ở trong tình trạng ốm yếu, căng thẳng, cáu kỉnh, hoang tưởng đến mức thỉnh thoảng tôi mất kiểm soát bản thân.
I was very near losing sight of this aim once; still I persevered, until now I am reckoned among the most influential people.Có lần tôi suýt đánh mất mục tiêu này; Tôi vẫn kiên trì cho đến bây giờ tôi được coi là một trong những người có ảnh hưởng nhất.
But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.
What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford lose his head?He had lost Miss Lade――he had now lost himself?Like some of the Medieval mystics, the Zen students may turn into libertines, losing all control over themselves.Đọc mở rộng theo CEFR: lose
Từ vựng bậcA2→“In short she was so insubordinate that Herse lost patience and scolded her severely.”
Nói tóm lại, cô ấy không phục tùng đến mức Herse mất kiên nhẫn và mắng mỏ cô ấy rất nặng nề.
Nguồn: Ebers, Georg: Serapis — Complete
“The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight.”
Người đàn ông đang lê lết đi vòng qua khúc quanh của con đường thì không còn nhìn thấy gì nữa.
Nguồn: Marsh, Richard: A Second Coming
Cấu trúc & Vận dụng: “lose”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lose” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “lose”
Mục từ cốt lõi: lose: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “lose”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “lose” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “lose”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “lose”:
“What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford lose his head?”
Gợi ý luyện tập với “lose”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
lose (động từ): không giữ hoặc duy trì
Định nghĩa tiếng Anh: Fail to keep or to maintain.
lose (động từ (v))
lose sight
“But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.” (Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.)
lose consciousness
“A few more degrees and I felt that I should lose consciousness.”
lose patience
““Shall I tell you something?” asked Pinocchio, who was beginning to lose patience.”
“What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford _____ his head?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: lose
What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford lose his head?
Nguồn: Hamilton, Walter, 1844-1899 [Compiler]: Parodies of the works of English & American authors, vol. II
“He had _____ Miss Lade――he had now lost himself?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: lost
He had lost Miss Lade――he had now lost himself?
Nguồn: Hamilton, Walter, 1844-1899 [Compiler]: Parodies of the works of English & American authors, vol. VI
Ứng dụng & Mở rộng: “lose”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “lose”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “lose”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “lose” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “lose” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: lose
Hỏi đáp trọng tâmlose nghĩa là gì (meaning & definition)?
lose nghĩa là thua. lose là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to keep or to maintain.
Từ lose trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈluz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈluz/.
Từ lose là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "lose" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: loses; Dạng V-ing: losing; Biến thể ngữ pháp: lost.
Các nét nghĩa của từ lose theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: không giữ hoặc duy trì (Ví dụ: “But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: không thắng được - Nét nghĩa 3 [A2]: chịu đựng sự mất mát của một người do cái chết hoặc sự loại bỏ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lose:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈluz/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: loses; Dạng V-ing: losing; Biến thể ngữ pháp: lost.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ lose:
lose sight; lose consciousness; lose patience; afford to lose; entirely lose
lose được dùng trong câu như thế nào?
What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford lose his head? (Walter, 1844-1899 [Compiler] Hamilton, Parodies of the works of English & American authors, vol. II; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)