Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

lose

động từ (v)

A2
/ˈluz//ˈluz/
Biến thể:
loses/ˈluzəz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
losing/ˈluzɪŋ/
(Dạng V-ing)
lost
(Biến thể ngữ pháp)

Lose có nghĩa là thua, không giữ hoặc duy trì.

Định nghĩa Anh - Anh: Fail to keep or to maintain.

Diễn đạt “không giữ hoặc duy trì”:loseA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.loseđộng từ (v)

    Fail to keep or to maintain.

    Không giữ hoặc duy trì.

    • •

      But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.

      Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.

    Trái nghĩa (OPP):keep
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.loseđộng từ (v)

    Fail to win.

    Không thắng được.

    Trái nghĩa (OPP):win
  3. 3.loseđộng từ (v)

    Suffer the loss of a person through death or removal.

    Chịu đựng sự mất mát của một người do cái chết hoặc sự loại bỏ.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): lose

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: lose

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "lose". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • lose sight

    But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.

    Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.

    Mitford, Bertram: The Sign of the Spider

  • lose consciousness

    A few more degrees and I felt that I should lose consciousness.

    Burroughs, Edgar Rice: At the Earth's Core

  • lose patience

    “Shall I tell you something?” asked Pinocchio, who was beginning to lose patience.

    Collodi, Carlo: The Adventures of Pinocchio

  • afford to lose

    “We can ill afford to lose tuneful wynd-pipes like yours when they fall among us.

    Hardy, Thomas: The Mayor of Casterbridge

  • entirely lose
  • lose control

    Dense white smoke filled the aircraft, obscuring the pilot's vision and causing him to lose control.

    Wikipedia contributors: Rodney Yano

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: lose

0 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lose" phân theo từng nét nghĩa (không giữ hoặc duy trì), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: lose

In short she was so insubordinate that Herse lost patience and scolded her severely.

Nói tóm lại, cô ấy không phục tùng đến mức Herse mất kiên nhẫn và mắng mỏ cô ấy rất nặng nề.

Ebers, Georg: Serapis — Complete, Nguyên văn tác phẩm
The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight.

Người đàn ông đang lê lết đi vòng qua khúc quanh của con đường thì không còn nhìn thấy gì nữa.

Marsh, Richard: A Second Coming, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That is to say, I have been in a sick, nervous, irritable, fanciful condition, so that I have periodically lost control over myself.

Nghĩa là, tôi đã ở trong tình trạng ốm yếu, căng thẳng, cáu kỉnh, hoang tưởng đến mức thỉnh thoảng tôi mất kiểm soát bản thân.

Dostoyevsky, Fyodor: The Gambler, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I was very near losing sight of this aim once; still I persevered, until now I am reckoned among the most influential people.

Có lần tôi suýt đánh mất mục tiêu này; Tôi vẫn kiên trì cho đến bây giờ tôi được coi là một trong những người có ảnh hưởng nhất.

Johnson, Virginia W. (Virginia Wales): The Cricket's Friends: Tales Told by the Cricket, Teapot, and Saucepan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.

Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.

Mitford, Bertram: The Sign of the Spider, Nguyên văn tác phẩm
What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford lose his head?
Hamilton, Walter, 1844-1899 [Compiler]: Parodies of the works of English & American authors, vol. II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had lost Miss Lade――he had now lost himself?
Hamilton, Walter, 1844-1899 [Compiler]: Parodies of the works of English & American authors, vol. VI, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Like some of the Medieval mystics, the Zen students may turn into libertines, losing all control over themselves.
Suzuki, Daisetz Teitaro: Essays in Zen Buddhism, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: lose

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “lose” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“In short she was so insubordinate that Herse lost patience and scolded her severely.”

Nói tóm lại, cô ấy không phục tùng đến mức Herse mất kiên nhẫn và mắng mỏ cô ấy rất nặng nề.

Nguồn: Ebers, Georg: Serapis — Complete

“The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight.”

Người đàn ông đang lê lết đi vòng qua khúc quanh của con đường thì không còn nhìn thấy gì nữa.

Nguồn: Marsh, Richard: A Second Coming

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “lose”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lose” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “lose”

Mục từ cốt lõi: lose: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “lose”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “lose” với tần suất cao:

9.387 lần trong kho sách
1.098 lần trong kho sách
1.059 lần trong kho sách
923 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “lose”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “lose”:

“What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford lose his head?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “lose”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈluz/.

lose (động từ): không giữ hoặc duy trì

Định nghĩa tiếng Anh: Fail to keep or to maintain.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

lose (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi9.387 lần trong kho sách

lose sight

“But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.” (Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.098 lần trong kho sách

lose consciousness

“A few more degrees and I felt that I should lose consciousness.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.059 lần trong kho sách

lose patience

““Shall I tell you something?” asked Pinocchio, who was beginning to lose patience.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford _____ his head?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: lose

What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford lose his head?

Nguồn: Hamilton, Walter, 1844-1899 [Compiler]: Parodies of the works of English & American authors, vol. II

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“He had _____ Miss Lade――he had now lost himself?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: lost

He had lost Miss Lade――he had now lost himself?

Nguồn: Hamilton, Walter, 1844-1899 [Compiler]: Parodies of the works of English & American authors, vol. VI

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “lose”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: lose

Hỏi đáp trọng tâm

lose nghĩa là gì (meaning & definition)?

lose nghĩa là thua. lose là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to keep or to maintain.

Từ lose trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈluz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈluz/.

Từ lose là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "lose" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: loses; Dạng V-ing: losing; Biến thể ngữ pháp: lost.

Các nét nghĩa của từ lose theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: không giữ hoặc duy trì (Ví dụ: “But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: không thắng được - Nét nghĩa 3 [A2]: chịu đựng sự mất mát của một người do cái chết hoặc sự loại bỏ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lose:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈluz/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: loses; Dạng V-ing: losing; Biến thể ngữ pháp: lost.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ lose:

lose sight; lose consciousness; lose patience; afford to lose; entirely lose

lose được dùng trong câu như thế nào?

What was it rank obstruction bred, And made Sir Stafford lose his head? (Walter, 1844-1899 [Compiler] Hamilton, Parodies of the works of English & American authors, vol. II; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/lose, mã đối chiếu EV-02AE3859. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

loses, losing, lost