little
tính từ (adj)
Little có nghĩa là ít, bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ.
Định nghĩa Anh - Anh: Limited or below average in number or quantity or magnitude or extent.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.littletính từ (adj)
Limited or below average in number or quantity or magnitude or extent.
Bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •little girl35.954 lần trong kho sách
- •poor little22.386 lần trong kho sách
- •little boy15.910 lần trong kho sách
- •little ones8.817 lần trong kho sách
- •little distance8.751 lần trong kho sách
- •little fellow8.737 lần trong kho sách
- •little bit8.249 lần trong kho sách
- •dear little9.488 lần trong kho sách
- •pretty littleTừ vựng học thuật
- •little timeTừ vựng học thuật
- •little thingTừ vựng học thuật
- •little girlsTừ vựng học thuật
- 2.littletính từ (adj)
(quantifier used with mass nouns) small in quantity or degree.
(số lượng dùng với danh từ đại chúng) nhỏ về số lượng hoặc mức độ.
- 3.littletính từ (adj)[về trẻ em và động vật]
Young, immature.
Còn non nớt, chưa trưởng thành.
Đồng nghĩa (SYN):small - 4.littletrạng từ (adv)
Not much.
Không nhiều.
- 5.littledanh từ (n)
A small amount or duration.
Từ nguyên học (Etymology): little
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: little
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "little". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- little girl
The city clerk's little girl is beginning to droop too.
Con gái nhỏ của viên thư ký thành phố cũng bắt đầu ủ rũ.
Ebers, Georg: The Historical Romances of Georg Ebers
- poor little
"Poor little man," Rita said, looking at the sad face of the comedian.
“Tội nghiệp anh chàng nhỏ bé,” Rita nói khi nhìn vào khuôn mặt buồn bã của diễn viên hài.
Thorne, Guy: The Drunkard
- little boy
By this time the little girl had relinquished the toys, kissed the little boy patronisingly, and was by her mother’s side, ready to depart.
Lúc này cô bé đã buông đồ chơi, hôn cậu bé một cách trịch thượng và đang ở bên cạnh mẹ, sẵn sàng lên đường.
Banks, G. Linnaeus (George Linnaeus), Mrs.: The Manchester Man
- little ones
All of them are little ones who have made their escape from poor families.
Hugo, Victor: Les Misérables
- little distance
- little fellow
- little bit
If you can't get it all scraped off, use steel wool to get that last little bit.
Nếu bạn không thể cạo hết, hãy dùng len thép để lấy phần cuối cùng đó.
Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Glass Painting
- dear little
She called him her "dear little boy", and said that he was "so good".
Wikipedia contributors: Commodore Nutt
- pretty little
The music here burst out more swiftly and melodiously than before; the pretty little feet forgot their desire to trample upon the world.
Âm nhạc ở đây bùng lên nhanh và du dương hơn trước; đôi chân nhỏ xinh quên đi ước muốn giẫm đạp lên thế giới.
Thackeray, William Makepeace: The Newcomes: Memoirs of a Most Respectable Family
- little time
The poor Princess cried with tiredness; when she couldn’t bear it any more she cut her hair and was comfortable for a very little time.
Công chúa tội nghiệp đã khóc vì mệt mỏi; Khi không thể chịu đựng được nữa, cô cắt tóc và cảm thấy thoải mái trong một thời gian rất ngắn.
Nesbit, E. (Edith): Nine Unlikely Tales
- little thing
- little girls
“Little girls mustn't ask questions,” he remarked, patronisingly, and in his most irritating manner.
Reed, Myrtle: Lavender and Old Lace
Đồng nghĩa & Sắc thái: little
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "little" phân theo từng nét nghĩa (bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "little" ở nét nghĩa "bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ" (ngoài ra "small" còn biểu thị: bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi).
“At the outskirts of the town, facing the rear of a huddle of small saloons and restaurants, stood a warped-appearing shanty.”
Câu dẫn chứng văn học: little
All that would be exhausting for you, and only a little of the time pleasant."Tất cả những điều đó sẽ khiến bạn mệt mỏi và chỉ có một chút thời gian là dễ chịu thôi."
A nice little snack it will make for Jim some time later on!Một thời gian sau nó sẽ mang lại cho Jim một món ăn nhẹ thú vị!
"Poor little man," Rita said, looking at the sad face of the comedian.“Tội nghiệp anh chàng nhỏ bé,” Rita nói khi nhìn vào khuôn mặt buồn bã của diễn viên hài.
“Not a bit. ’Twas a little booklet got out by a Trust Company.”"Không một chút nào. Đó là một cuốn sách nhỏ được một Công ty Trust phát hành."
It weighs a little more than pure aluminum, but has a thousand times its tensile strength.Nó nặng hơn nhôm nguyên chất một chút nhưng có độ bền kéo gấp hàng nghìn lần.
“I did sprinkle a little kerosene over it, I think,” returned Stacy, “just to help things along.“Tôi nghĩ là tôi đã rắc một ít dầu hỏa lên nó,” Stacy đáp, “chỉ để giúp mọi việc suôn sẻ thôi.
If you can't get it all scraped off, use steel wool to get that last little bit.Nếu bạn không thể cạo hết, hãy dùng len thép để lấy phần cuối cùng đó.
And later I found that they were not unimportant to him--those little things; they were important.Và sau này tôi nhận ra rằng chúng không phải là không quan trọng đối với anh ấy - những điều nhỏ nhặt đó; họ rất quan trọng.
Đọc mở rộng theo CEFR: little
Từ vựng bậcA1→“All that would be exhausting for you, and only a little of the time pleasant."”
Tất cả những điều đó sẽ khiến bạn mệt mỏi và chỉ có một chút thời gian là dễ chịu thôi."
Nguồn: Phillips, David Graham: The Second Generation
“A nice little snack it will make for Jim some time later on!”
Một thời gian sau nó sẽ mang lại cho Jim một món ăn nhẹ thú vị!
Nguồn: Stables, Gordon: The Island of Gold: A Sailor's Yarn
Cấu trúc & Vận dụng: “little”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “little” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “little”
Mục từ cốt lõi: little: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “little”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “little” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “little”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
little (tính từ): bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: Limited or below average in number or quantity or magnitude or extent.
little (tính từ (adj))
little girl
“The city clerk's little girl is beginning to droop too.” (Con gái nhỏ của viên thư ký thành phố cũng bắt đầu ủ rũ.)
poor little
“"Poor little man," Rita said, looking at the sad face of the comedian.” (“Tội nghiệp anh chàng nhỏ bé,” Rita nói khi nhìn vào khuôn mặt buồn bã của diễn viên hài.)
little boy
“By this time the little girl had relinquished the toys, kissed the little boy patronisingly, and was by her mother’s side, ready to depart.” (Lúc này cô bé đã buông đồ chơi, hôn cậu bé một cách trịch thượng và đang ở bên cạnh mẹ, sẵn sàng lên đường.)
“Beat cornstarch, sugar and butter together in a saucepan at a moderate heat, wet with hot water a _____ at a time.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: little
Beat cornstarch, sugar and butter together in a saucepan at a moderate heat, wet with hot water a little at a time.
Nguồn: Smith, Jacqueline Harrison, 1863?-1934 [Compiler]: Famous old receipts used a hundred years and more in the kitchens of the North and the South, contributed by descendants
“He saw and he understood but he said very _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: little
He saw and he understood but he said very little.
Nguồn: Bannon, Ann: Women in the shadows
Ứng dụng & Mở rộng: “little”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “little”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “little”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “little” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “little” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: little
Hỏi đáp trọng tâmlittle nghĩa là gì (meaning & definition)?
little nghĩa là ít. little là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: limited or below average in number or quantity or magnitude or extent.
Từ little trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɪtəl/.
Từ little là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "little" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: littler; So sánh nhất: littlest.
Các nét nghĩa của từ little theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A1]: (số lượng dùng với danh từ đại chúng) nhỏ về số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 3 [A1]: còn non nớt, chưa trưởng thành - Nét nghĩa 4 [A1]: không nhiều - Nét nghĩa 5 [A1]: a small amount or duration
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ little:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɪtəl/. Dạng từ: So sánh hơn: littler; So sánh nhất: littlest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ little:
little girl; poor little; little boy; little ones; little distance
little được dùng trong câu như thế nào?
Beat cornstarch, sugar and butter together in a saucepan at a moderate heat, wet with hot water a little at a time. (Jacqueline Harrison, 1863?-1934 [Compiler] Smith, Famous old receipts used a hundred years and more in the kitchens of the North and the South, contributed by descendants; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))