Câu tiếng Anh có từ “listen”
1.767 câu thật có từ listen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: listen nghĩa là lắng nghe. listen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hear with intention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ listen
Danh sách câu dẫn chứng (271 câu)
Từ hay đi cùng listen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ listen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ listen trong kho câu?
- Kho câu có 1.767 câu có từ listen hoặc các dạng của từ, trích từ 978 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ listen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ listen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 527 câu, rồi Bậc B2 với 306 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ listen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ listen: Quá khứ đơn (582 câu), Câu phủ định (271 câu), Quá khứ hoàn thành (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.