letter
danh từ (n)
- lettering/ˈlɛtɚɪŋ/
- (Dạng V-ing)
- letterings
- (Số nhiều danh từ)
- letters/ˈlɛtɚz/
- (Số nhiều danh từ)
Letter có nghĩa là lá thư.
Định nghĩa Anh - Anh: A written message addressed to a person or organization.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.letterdanh từ (n)
A written message addressed to a person or organization.
Lá thư.
Đồng nghĩa (SYN):missiveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •received a letter3.878 lần trong kho sách
- •read the letter3.653 lần trong kho sách
- •letter written2.765 lần trong kho sách
- •letter of introduction1.828 lần trong kho sách
- •following letter2.342 lần trong kho sách
- •letter addressed1.781 lần trong kho sách
- •wrote a letter1.628 lần trong kho sách
- •write a letter1.684 lần trong kho sách
- •last letterTừ vựng học thuật
- •anonymous letterTừ vựng học thuật
- •love letterTừ vựng học thuật
- •long letterTừ vựng học thuật
- 2.letterdanh từ (n)
The conventional characters of the alphabet used to represent speech.
Các ký tự thông thường của bảng chữ cái được sử dụng để thể hiện lời nói.
- 3.letterdanh từ (n)
Owner who lets another person use something (housing usually) for hire.
Chủ sở hữu cho phép người khác sử dụng thứ gì đó (thường là nhà ở) để cho thuê.
- 4.letterđộng từ (v)
Win an athletic letter.
- 5.letterđộng từ (v)
Set down or print with letters.
- 6.letterđộng từ (v)
Mark letters on or mark with letters.
Từ nguyên học (Etymology): letter
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: letter
Họ từ của "letter" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: let: động từ (v).
làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động
I merely wanted to let you know that I'm back safely.
Nguồn: Queen, Ellery: The French powder mystery
Cụm từ & Collocations: letter
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "letter". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- received a letter
- read the letter
The Queen presently read the letter of thanks, could not understand it, and sent for the jeweller, who had gone home.
Hoàng hậu đọc lá thư cảm ơn nhưng không hiểu nên sai người đi mời người thợ kim hoàn đã về nhà.
Lang, Andrew: Historical Mysteries
- letter written
- letter of introduction
- following letter
- letter addressed
- wrote a letter
He wrote a letter to the Soviet government asking permission to leave the country.
Wikipedia contributors: Mikhail Bulgakov
- write a letter
Why, too, should he write a letter now, rather than six years ago?
Patten, William, 1868-1936 [Editor]: Great short stories, Volume 1 (of 3)
- last letter
Their last letter gives us reason to expect very shortly to know the result.
Richardson, James D. (James Daniel), 1843-1914 [Editor]: A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington
- anonymous letter
And then she passed abruptly to the matter of the anonymous letter.
Và rồi cô đột ngột chuyển sang vấn đề về lá thư nặc danh.
Wood, Henry, Mrs.: Bessy Rane: A Novel
- love letter
- long letter
Đồng nghĩa & Sắc thái: letter
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "letter" phân theo từng nét nghĩa (lá thư), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "letter" khi diễn đạt nét nghĩa: các ký tự thông thường của bảng chữ cái được sử dụng để thể hiện lời nói.
Đồng nghĩa trực tiếp với "letter" khi diễn đạt nét nghĩa: các ký tự thông thường của bảng chữ cái được sử dụng để thể hiện lời nói.
Câu dẫn chứng văn học: letter
Earlier, Brushel told you about Drew writing a letter and putting it in the mailbox.Trước đó, Brushel đã kể cho bạn nghe về việc Drew viết một lá thư và bỏ nó vào hộp thư.
I am now engaged in writing a letter asking for that authorization."Bây giờ tôi đang viết một lá thư xin giấy phép đó.”
Long, bright, loving letters from home, and Ion coming the next day, were a great help.Những lá thư dài, tươi sáng, đầy yêu thương từ nhà và Ion sẽ đến vào ngày hôm sau đã giúp ích rất nhiều cho tôi.
It was as courteous and explanatory a letter as could be written.Đó là một lá thư lịch sự và giải thích nhất có thể được viết ra.
And then she passed abruptly to the matter of the anonymous letter.Và rồi cô đột ngột chuyển sang vấn đề về lá thư nặc danh.
We did not think very much of the acquaintance by whom the strong introductory letter was written.Chúng tôi không nghĩ nhiều về người quen đã viết lá thư giới thiệu mạnh mẽ này.
As a practice, write a letter to an imaginary Portuguese penfriend, using your knowledge of basic Portuguese vocabulary.Để thực hành, hãy viết một lá thư cho một người bạn tưởng tượng bằng tiếng Bồ Đào Nha, sử dụng kiến thức từ vựng tiếng Bồ Đào Nha cơ bản của bạn.
By the six o'clock post that same evening, Mr. North received an anonymous letter, reflecting on his son Edmund.Đến sáu giờ tối hôm đó, ông North nhận được một lá thư nặc danh kể về con trai ông là Edmund.
Đọc mở rộng theo CEFR: letter
Từ vựng bậcA1→“Earlier, Brushel told you about Drew writing a letter and putting it in the mailbox.”
Trước đó, Brushel đã kể cho bạn nghe về việc Drew viết một lá thư và bỏ nó vào hộp thư.
Nguồn: Tác phẩm mở: Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 2 - Trial Former
“I am now engaged in writing a letter asking for that authorization."”
Bây giờ tôi đang viết một lá thư xin giấy phép đó.”
Nguồn: Hancock, H. Irving (Harrie Irving): The High School Boys' Canoe Club
Cấu trúc & Vận dụng: “letter”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “letter” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “letter”
Họ từ liên kết: let: động từ (v)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “letter”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “letter” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “letter”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “letter”:
“They must be careful to direct all their letters to the care of Bradbury & Soden, and they must also pay the postage.”
Gợi ý luyện tập với “letter”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
letter (danh từ): lá thư
Định nghĩa tiếng Anh: A written message addressed to a person or organization.
letter (danh từ (n)) ↔ let
Họ từ trong dữ liệu: let: động từ (v)
received a letter
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "letter" trong câu.
read the letter
“The Queen presently read the letter of thanks, could not understand it, and sent for the jeweller, who had gone home.” (Hoàng hậu đọc lá thư cảm ơn nhưng không hiểu nên sai người đi mời người thợ kim hoàn đã về nhà.)
letter written
Nét nghĩa mở rộng: the conventional characters of the alphabet used to represent speech (các ký tự thông thường của bảng chữ cái được sử dụng để thể hiện lời nói)
“They must be careful to direct all their _____ to the care of Bradbury & Soden, and they must also pay the postage.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: letters
They must be careful to direct all their letters to the care of Bradbury & Soden, and they must also pay the postage.
Nguồn: Various: Robert Merry's Museum, Volumes V-VI (1843)
““Besides,” she added after a pause, “Mama left a _____ asking me to keep Cypress Hill.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: letter
“Besides,” she added after a pause, “Mama left a letter asking me to keep Cypress Hill.
Nguồn: Bromfield, Louis: The green bay tree
Ứng dụng & Mở rộng: “letter”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “letter”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “letter”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “letter” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “letter” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: letter
Hỏi đáp trọng tâmletter nghĩa là gì (meaning & definition)?
letter nghĩa là lá thư. letter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written message addressed to a person or organization.
Từ letter trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛtɚ/.
Từ letter là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "letter" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: lettering; Số nhiều danh từ: letterings; Số nhiều danh từ: letters.
Các nét nghĩa của từ letter theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: lá thư - Nét nghĩa 2 [A1]: các ký tự thông thường của bảng chữ cái được sử dụng để thể hiện lời nói - Nét nghĩa 3 [A1]: chủ sở hữu cho phép người khác sử dụng thứ gì đó (thường là nhà ở) để cho thuê - Nét nghĩa 4 [A1]: win an athletic letter - Nét nghĩa 5 [A1]: set down or print with letters - Nét nghĩa 6 [A1]: mark letters on or mark with letters
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ letter:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛtɚ/. Dạng từ: Dạng V-ing: lettering; Số nhiều danh từ: letterings; Số nhiều danh từ: letters.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ letter:
received a letter; read the letter; letter written; letter of introduction; following letter
letter được dùng trong câu như thế nào?
They must be careful to direct all their letters to the care of Bradbury & Soden, and they must also pay the postage. (Various, Robert Merry's Museum, Volumes V-VI (1843); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))