Câu tiếng Anh có từ “largely”
598 câu thật có từ largely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: largely nghĩa là phần lớn. largely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in large part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ largely
The education of the future high school teachers in Nebraska is largely in control of the teachers’ college of the state university.
Từ trong câu: largely, college, education, future, high, school, teacher, control
Upton Sinclair, The Goslings: A Study of the American Schools. Nguồn: Project Gutenberg #65576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng largely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- contributed largely188 lần
- largely responsible179 lần
- largely due463 lần
- largely indebted99 lần
- largely contributed101 lần
- largely influenced106 lần
- depends largely115 lần
- largely increased243 lần
- largely developed156 lần
- largely composed130 lần
- largely ignored54 lần
- largely dependent74 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ largely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ largely trong kho câu?
- Kho câu có 598 câu có từ largely hoặc các dạng của từ, trích từ 497 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ largely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ largely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ largely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ largely: Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu), Hiện tại hoàn thành (44 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.