know
động từ (v)
Know có nghĩa là biết, nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể.
Định nghĩa Anh - Anh: Be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.knowđộng từ (v)
Be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.
Nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •don't know86.897 lần trong kho sách
- •well know56.566 lần trong kho sách
- •know nothing36.685 lần trong kho sách
- •know whether20.098 lần trong kho sách
- •know anything15.808 lần trong kho sách
- •didn't know13.765 lần trong kho sách
- •know about19.449 lần trong kho sách
- •hardly know11.485 lần trong kho sách
- •want to knowTừ vựng học thuật
- •know betterTừ vựng học thuật
- •know wellTừ vựng học thuật
- •know somethingTừ vựng học thuật
- 2.knowđộng từ (v)
Know how to do or perform something.
Biết cách làm hoặc thực hiện điều gì đó.
- 3.knowđộng từ (v)
Be aware of the truth of something.
Nhận thức được sự thật của một cái gì đó.
- 4.knowdanh từ (n)
The fact of being aware of information that is known to few people.
Từ nguyên học (Etymology): know
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: know
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "know". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- don't know
I don't know whether you ever had a collar over your darned ewe-neck or not.
Tôi không biết liệu bạn đã từng đeo một chiếc vòng cổ trên cái cổ đáng nguyền rủa của mình hay chưa.
Durivage, Francis A. (Francis Alexander): The Three Brides, Love in a Cottage, and Other Tales
- well know
But there is my wife; she will set herself against my advancement, for I well know her Saxon prudery."
Nhưng có vợ tôi; cô ấy sẽ chống lại sự thăng tiến của tôi, vì tôi biết rõ sự thận trọng kiểu Saxon của cô ấy."
Klinger, Friedrich Maximilian: Faustus
- know nothing
I know nothing of this matter: of other murders I can tell you, but I know nought of this."
Tôi không biết gì về vấn đề này: tôi có thể kể cho bạn nghe về những vụ giết người khác, nhưng tôi không biết gì về chuyện này cả.”
Taylor, Meadows: Confessions of a Thug
- know whether
I donʼt know whether you have heard in England about the Boxers?”
Tôi không biết ở Anh bạn đã nghe nói về Boxers chưa?
Henty, G. A. (George Alfred): With the Allies to Pekin: A Tale of the Relief of the Legations
- know anything
They would be able to say quite plausibly, and perhaps truthfully, that they did not know anything about it (deniability).
Họ có thể nói một cách khá hợp lý và có lẽ thành thật rằng họ không biết gì về điều đó (phủ nhận).
Wikipedia contributors: Plausible deniability
- didn't know
- know about
The judges in Chile are expected to know about the law, as well as criminology and psychology.
Các thẩm phán ở Chile phải hiểu biết về luật pháp cũng như tội phạm học và tâm lý học.
Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Chile
- hardly know
I really hardly know why, except that it is a respite.
Tôi thực sự khó biết tại sao, ngoại trừ việc đó là một thời gian nghỉ ngơi.
Haggard, H. Rider (Henry Rider): Colonel Quaritch, V.C.: A Tale of Country Life
- want to know
Now there are marvelous Chinese stories about butterflies—ghostly stories; and I want to know them.
Hiện nay có những câu chuyện Trung Hoa kỳ diệu về loài bướm – những câu chuyện ma quái; và tôi muốn biết họ.
Hearn, Lafcadio: Kwaidan: Stories and Studies of Strange Things
- know better
- know well
- know something
Đồng nghĩa & Sắc thái: know
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "know" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: know
Its ruins are less visible than the better known Hadrian's Wall to the south.Tàn tích của nó ít được nhìn thấy hơn Bức tường Hadrian được biết đến nhiều hơn ở phía nam.
Therefore, as he knew well, whatever had happened to others, his farm remained unharried.Vì vậy, như anh biết rõ, dù có chuyện gì xảy ra với người khác thì trang trại của anh vẫn không bị ảnh hưởng.
The lament bass was a sign of mourning well-known to educated listeners.Âm trầm than thở là dấu hiệu của sự tang tóc mà những người nghe có học thức đều biết đến.
You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”
She knew by experience the tranquilizing influence of giving him something to do.Qua kinh nghiệm, cô biết tác dụng an thần của việc giao cho anh việc gì đó để làm.
I donʼt know whether you have heard in England about the Boxers?”Tôi không biết ở Anh bạn đã nghe nói về Boxers chưa?
“I don’t know,” said Girlie dubiously; “I want to go to Why, though,” she said.“Tôi không biết,” Girlie nói một cách nghi ngờ; “Tuy nhiên, tôi muốn đến phần Tại sao,” cô nói.
Zermatt is well known throughout the world for its great skiing, especially Triftji for its moguls.Zermatt nổi tiếng khắp thế giới với môn trượt tuyết tuyệt vời, đặc biệt là Triftji dành cho những người có thế lực.
Đọc mở rộng theo CEFR: know
Từ vựng bậcA1→“Its ruins are less visible than the better known Hadrian's Wall to the south.”
Tàn tích của nó ít được nhìn thấy hơn Bức tường Hadrian được biết đến nhiều hơn ở phía nam.
Nguồn: Wikipedia contributors: Antonine Wall
“Therefore, as he knew well, whatever had happened to others, his farm remained unharried.”
Vì vậy, như anh biết rõ, dù có chuyện gì xảy ra với người khác thì trang trại của anh vẫn không bị ảnh hưởng.
Nguồn: Haggard, H. Rider (Henry Rider): The Lady of Blossholme
Cấu trúc & Vận dụng: “know”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “know” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “know”
Mục từ cốt lõi: know: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “know”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “know” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “know”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
know (động từ): nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: Be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.
know (động từ (v))
don't know
“I don't know whether you ever had a collar over your darned ewe-neck or not.” (Tôi không biết liệu bạn đã từng đeo một chiếc vòng cổ trên cái cổ đáng nguyền rủa của mình hay chưa.)
well know
“But there is my wife; she will set herself against my advancement, for I well know her Saxon prudery."” (Nhưng có vợ tôi; cô ấy sẽ chống lại sự thăng tiến của tôi, vì tôi biết rõ sự thận trọng kiểu Saxon của cô ấy.")
know nothing
“I know nothing of this matter: of other murders I can tell you, but I know nought of this."” (Tôi không biết gì về vấn đề này: tôi có thể kể cho bạn nghe về những vụ giết người khác, nhưng tôi không biết gì về chuyện này cả.”)
“Nancy _____ that only the most poverty-stricken lived along the docks.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: knew
Nancy knew that only the most poverty-stricken lived along the docks.
Nguồn: Keene, Carolyn: The mystery at Lilac Inn
“_____ ye, that their souls will be made to descend into Sheol, And they shall be wretched in their great tribulation.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Know
Know ye, that their souls will be made to descend into Sheol, And they shall be wretched in their great tribulation.
Nguồn: Charles, R. H. (Robert Henry), 1855-1931 [Translator]: The book of Enoch
Ứng dụng & Mở rộng: “know”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “know”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “know”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “know” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “know” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: know
Hỏi đáp trọng tâmknow nghĩa là gì (meaning & definition)?
know nghĩa là biết. know là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.
Từ know trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnoʊ/.
Từ know là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "know" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: knew; Dạng V-ing: knowing; Biến thể ngữ pháp: known; Ngôi thứ 3 số ít: knows.
Các nét nghĩa của từ know theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể - Nét nghĩa 2 [A1]: biết cách làm hoặc thực hiện điều gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: nhận thức được sự thật của một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: the fact of being aware of information that is known to few people
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ know:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnoʊ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: knew; Dạng V-ing: knowing; Biến thể ngữ pháp: known; Ngôi thứ 3 số ít: knows.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ know:
don't know; well know; know nothing; know whether; know anything
know được dùng trong câu như thế nào?
Nancy knew that only the most poverty-stricken lived along the docks. (Carolyn Keene, The mystery at Lilac Inn; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)