Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

know

động từ (v)

A1
/ˈnoʊ//ˈnoʊ/
Biến thể:
knew/ˈnu/
(Biến thể ngữ pháp)
knowing/ˈnoʊɪŋ/
(Dạng V-ing)
known
(Biến thể ngữ pháp)
knows/ˈnoʊz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Know có nghĩa là biết, nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể.

Định nghĩa Anh - Anh: Be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.knowđộng từ (v)

    Be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.

    Nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):cognize/cognise
    Trái nghĩa (OPP):ignore
  2. 2.knowđộng từ (v)

    Know how to do or perform something.

    Biết cách làm hoặc thực hiện điều gì đó.

  3. 3.knowđộng từ (v)

    Be aware of the truth of something.

    Nhận thức được sự thật của một cái gì đó.

  4. 4.knowdanh từ (n)

    The fact of being aware of information that is known to few people.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): know

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: know

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "know". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • don't know

    I don't know whether you ever had a collar over your darned ewe-neck or not.

    Tôi không biết liệu bạn đã từng đeo một chiếc vòng cổ trên cái cổ đáng nguyền rủa của mình hay chưa.

    Durivage, Francis A. (Francis Alexander): The Three Brides, Love in a Cottage, and Other Tales

  • well know

    But there is my wife; she will set herself against my advancement, for I well know her Saxon prudery."

    Nhưng có vợ tôi; cô ấy sẽ chống lại sự thăng tiến của tôi, vì tôi biết rõ sự thận trọng kiểu Saxon của cô ấy."

    Klinger, Friedrich Maximilian: Faustus

  • know nothing

    I know nothing of this matter: of other murders I can tell you, but I know nought of this."

    Tôi không biết gì về vấn đề này: tôi có thể kể cho bạn nghe về những vụ giết người khác, nhưng tôi không biết gì về chuyện này cả.”

    Taylor, Meadows: Confessions of a Thug

  • know whether

    I donʼt know whether you have heard in England about the Boxers?”

    Tôi không biết ở Anh bạn đã nghe nói về Boxers chưa?

    Henty, G. A. (George Alfred): With the Allies to Pekin: A Tale of the Relief of the Legations

  • know anything

    They would be able to say quite plausibly, and perhaps truthfully, that they did not know anything about it (deniability).

    Họ có thể nói một cách khá hợp lý và có lẽ thành thật rằng họ không biết gì về điều đó (phủ nhận).

    Wikipedia contributors: Plausible deniability

  • didn't know
  • know about

    The judges in Chile are expected to know about the law, as well as criminology and psychology.

    Các thẩm phán ở Chile phải hiểu biết về luật pháp cũng như tội phạm học và tâm lý học.

    Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Chile

  • hardly know

    I really hardly know why, except that it is a respite.

    Tôi thực sự khó biết tại sao, ngoại trừ việc đó là một thời gian nghỉ ngơi.

    Haggard, H. Rider (Henry Rider): Colonel Quaritch, V.C.: A Tale of Country Life

  • want to know

    Now there are marvelous Chinese stories about butterflies—ghostly stories; and I want to know them.

    Hiện nay có những câu chuyện Trung Hoa kỳ diệu về loài bướm – những câu chuyện ma quái; và tôi muốn biết họ.

    Hearn, Lafcadio: Kwaidan: Stories and Studies of Strange Things

  • know better
  • know well
  • know something
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: know

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "know" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "know" khi diễn đạt nét nghĩa: nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể.

Đồng nghĩa trực tiếp với "know" khi diễn đạt nét nghĩa: nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: know

Its ruins are less visible than the better known Hadrian's Wall to the south.

Tàn tích của nó ít được nhìn thấy hơn Bức tường Hadrian được biết đến nhiều hơn ở phía nam.

Wikipedia contributors: Antonine Wall, Nguyên văn tác phẩm
Therefore, as he knew well, whatever had happened to others, his farm remained unharried.

Vì vậy, như anh biết rõ, dù có chuyện gì xảy ra với người khác thì trang trại của anh vẫn không bị ảnh hưởng.

Haggard, H. Rider (Henry Rider): The Lady of Blossholme, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The lament bass was a sign of mourning well-known to educated listeners.

Âm trầm than thở là dấu hiệu của sự tang tóc mà những người nghe có học thức đều biết đến.

Tác phẩm mở: Western Music History/Baroque Music, Nguyên văn tác phẩm
You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”

Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”

Lever, Charles: Barrington. Volume 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She knew by experience the tranquilizing influence of giving him something to do.

Qua kinh nghiệm, cô biết tác dụng an thần của việc giao cho anh việc gì đó để làm.

Collins, Wilkie: Jezebel's Daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I donʼt know whether you have heard in England about the Boxers?”

Tôi không biết ở Anh bạn đã nghe nói về Boxers chưa?

Henty, G. A. (George Alfred): With the Allies to Pekin: A Tale of the Relief of the Legations, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I don’t know,” said Girlie dubiously; “I want to go to Why, though,” she said.

“Tôi không biết,” Girlie nói một cách nghi ngờ; “Tuy nhiên, tôi muốn đến phần Tại sao,” cô nói.

Farrow, G. E. (George Edward): The Wallypug of Why, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Zermatt is well known throughout the world for its great skiing, especially Triftji for its moguls.

Zermatt nổi tiếng khắp thế giới với môn trượt tuyết tuyệt vời, đặc biệt là Triftji dành cho những người có thế lực.

Wikipedia contributors: Zermatt, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: know

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “know” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Its ruins are less visible than the better known Hadrian's Wall to the south.”

Tàn tích của nó ít được nhìn thấy hơn Bức tường Hadrian được biết đến nhiều hơn ở phía nam.

Nguồn: Wikipedia contributors: Antonine Wall

“Therefore, as he knew well, whatever had happened to others, his farm remained unharried.”

Vì vậy, như anh biết rõ, dù có chuyện gì xảy ra với người khác thì trang trại của anh vẫn không bị ảnh hưởng.

Nguồn: Haggard, H. Rider (Henry Rider): The Lady of Blossholme

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “know”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “know” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “know”

Mục từ cốt lõi: know: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “know”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “know” với tần suất cao:

86.897 lần trong kho sách
56.566 lần trong kho sách
36.685 lần trong kho sách
20.098 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “know”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “know”:

Đồng nghĩa:cognizecognise

“Nancy knew that only the most poverty-stricken lived along the docks.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “know”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnoʊ/.

know (động từ): nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể

Định nghĩa tiếng Anh: Be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

know (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi86.897 lần trong kho sách

don't know

“I don't know whether you ever had a collar over your darned ewe-neck or not.” (Tôi không biết liệu bạn đã từng đeo một chiếc vòng cổ trên cái cổ đáng nguyền rủa của mình hay chưa.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm56.566 lần trong kho sách

well know

“But there is my wife; she will set herself against my advancement, for I well know her Saxon prudery."” (Nhưng có vợ tôi; cô ấy sẽ chống lại sự thăng tiến của tôi, vì tôi biết rõ sự thận trọng kiểu Saxon của cô ấy.")

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái36.685 lần trong kho sách

know nothing

“I know nothing of this matter: of other murders I can tell you, but I know nought of this."” (Tôi không biết gì về vấn đề này: tôi có thể kể cho bạn nghe về những vụ giết người khác, nhưng tôi không biết gì về chuyện này cả.”)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Nancy _____ that only the most poverty-stricken lived along the docks.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: knew

Nancy knew that only the most poverty-stricken lived along the docks.

Nguồn: Keene, Carolyn: The mystery at Lilac Inn

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“_____ ye, that their souls will be made to descend into Sheol, And they shall be wretched in their great tribulation.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Know

Know ye, that their souls will be made to descend into Sheol, And they shall be wretched in their great tribulation.

Nguồn: Charles, R. H. (Robert Henry), 1855-1931 [Translator]: The book of Enoch

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “know”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: know

Hỏi đáp trọng tâm

know nghĩa là gì (meaning & definition)?

know nghĩa là biết. know là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be cognizant or aware of a fact or a specific piece of information.

Từ know trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnoʊ/.

Từ know là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "know" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: knew; Dạng V-ing: knowing; Biến thể ngữ pháp: known; Ngôi thứ 3 số ít: knows.

Các nét nghĩa của từ know theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: nhận thức hoặc nhận thức được một thực tế hoặc một phần thông tin cụ thể - Nét nghĩa 2 [A1]: biết cách làm hoặc thực hiện điều gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: nhận thức được sự thật của một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: the fact of being aware of information that is known to few people

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ know:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnoʊ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: knew; Dạng V-ing: knowing; Biến thể ngữ pháp: known; Ngôi thứ 3 số ít: knows.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ know:

don't know; well know; know nothing; know whether; know anything

know được dùng trong câu như thế nào?

Nancy knew that only the most poverty-stricken lived along the docks. (Carolyn Keene, The mystery at Lilac Inn; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/know, mã đối chiếu EV-D1B933F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

knew, knowing, known, knows