Câu tiếng Anh có từ “justify”
376 câu thật có từ justify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: justify nghĩa là biện minh. justify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show to be reasonable or provide adequate ground for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ justify
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the ends justify the means, the person does something bad to make a good thing happen.
Từ trong câu: justify, end, mean, person, something, bad, make, good
«Principle of double effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=893495 (bản sửa đổi 10792549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng justify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fully justify | 809 lần |
| amply justify | 167 lần |
| sufficient to justify | 228 lần |
| justify in believing | 108 lần |
| perfectly justify | 247 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ justify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ justify trong kho câu?
- Kho câu có 376 câu có từ justify hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ justify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ justify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ justify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ justify: Câu phủ định (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.