job
danh từ (n)
Job có nghĩa là công việc, hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền.
Định nghĩa Anh - Anh: The principal activity in your life that you do to earn money.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.jobdanh từ (n)
The principal activity in your life that you do to earn money.
Hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •bad job951 lần trong kho sách
- •tough job246 lần trong kho sách
- •job satisfaction439 lần trong kho sách
- •job opportunities187 lần trong kho sách
- 2.jobdanh từ (n)
A specific piece of work required to be done as a duty or for a specific fee.
Một phần công việc cụ thể cần phải được thực hiện như một nghĩa vụ hoặc với một khoản phí cụ thể.
- 3.jobdanh từ (n)
A workplace; as in the expression "on the job".
Một nơi làm việc.
- 4.jobđộng từ (v)
Profit privately from public office and official business.
- 5.jobđộng từ (v)
Arranged for contracted work to be done by others.
- 6.jobđộng từ (v)
Work occasionally.
Từ nguyên học (Etymology): job
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: job
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "job". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- bad job
Someone impersonates Phoenix and does a bad job defending someone to frame them for murder.
Wikipedia contributors: Phoenix Wright: Ace Attorney − Trials and Tribulations
- tough job
I’faith, ’twill be a tough job, and tax even the ingenuity of our chief.
Orczy, Emmuska Orczy, Baroness: The Scarlet Pimpernel
- job satisfaction
However, acceptable hygiene conditions do not lead to higher job satisfaction.
Tuy nhiên, điều kiện vệ sinh chấp nhận được không mang lại sự hài lòng trong công việc cao hơn.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Job satisfaction
- job opportunities
Đồng nghĩa & Sắc thái: job
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "job" phân theo từng nét nghĩa (hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "job" ở nét nghĩa "hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền" (ngoài ra "occupation" còn biểu thị: sự kiểm soát của một quốc gia bởi lực lượng quân sự của một cường quốc nước ngoài).
“Such disorders impose additional military burdens on the police, the constabulary, and the American Occupation Forces.”
Đồng nghĩa với "job" ở nét nghĩa "hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền" (ngoài ra "business" còn biểu thị: một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó).
““I suppose you have business to attend to?” said the broker, extending his hand.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "job" khi diễn đạt nét nghĩa: hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền.
Đồng nghĩa với "job" ở nét nghĩa "hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền" (ngoài ra "line" còn biểu thị: sự hình thành của người hoặc vật cạnh nhau).
“In the course of his investigations he did pioneer work along many lines that have since become well recognized.”
Đồng nghĩa với "job" ở nét nghĩa "một phần công việc cụ thể cần phải được thực hiện như một nghĩa vụ hoặc với một khoản phí cụ thể" (ngoài ra "task" còn biểu thị: bất kỳ phần công việc nào được thực hiện hoặc cố gắng).
“More targeted task groups provide assistance in areas requiring specific technical expertise, including preparation of requests for proposals and review of proposals."”
Câu dẫn chứng văn học: job
However, acceptable hygiene conditions do not lead to higher job satisfaction.Tuy nhiên, điều kiện vệ sinh chấp nhận được không mang lại sự hài lòng trong công việc cao hơn.
He renewed his resolutions to boss that job in his own way.You can want anything a whole lot and yet not set your mental energies to the job of going after it.And he is none too industrious, though he has a regular job on the staff of a weekly paper.They were evidently going to make a good job of it!“If this ever got on fire it would be a hard job to put it out.”And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons?Đọc mở rộng theo CEFR: job
Từ vựng bậcA1→“He renewed his resolutions to boss that job in his own way.”
Nguồn: Dixon, Thomas, Jr.: The way of a man
“You can want anything a whole lot and yet not set your mental energies to the job of going after it.”
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: Bases full!
Cấu trúc & Vận dụng: “job”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “job” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “job”
Mục từ cốt lõi: job: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “job”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “job” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “job”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “job”:
“He renewed his resolutions to boss that job in his own way.”
Gợi ý luyện tập với “job”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
job (danh từ): hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền
Định nghĩa tiếng Anh: The principal activity in your life that you do to earn money.
job (danh từ (n))
bad job
“Someone impersonates Phoenix and does a bad job defending someone to frame them for murder.”
tough job
“I’faith, ’twill be a tough job, and tax even the ingenuity of our chief.”
job satisfaction
“However, acceptable hygiene conditions do not lead to higher job satisfaction.” (Tuy nhiên, điều kiện vệ sinh chấp nhận được không mang lại sự hài lòng trong công việc cao hơn.)
“He renewed his resolutions to boss that _____ in his own way.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: job
He renewed his resolutions to boss that job in his own way.
Nguồn: Dixon, Thomas, Jr.: The way of a man
“You can want anything a whole lot and yet not set your mental energies to the _____ of going after it.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: job
You can want anything a whole lot and yet not set your mental energies to the job of going after it.
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: Bases full!
Ứng dụng & Mở rộng: “job”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “job”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “job”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “job” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “job” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: job
Hỏi đáp trọng tâmjob nghĩa là gì (meaning & definition)?
job nghĩa là công việc. job là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the principal activity in your life that you do to earn money.
Từ job trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdʒɑb/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdʒɑb/.
Từ job là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "job" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: jobbing; Số nhiều danh từ: jobs.
Các nét nghĩa của từ job theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền - Nét nghĩa 2 [A1]: một phần công việc cụ thể cần phải được thực hiện như một nghĩa vụ hoặc với một khoản phí cụ thể - Nét nghĩa 3 [A1]: một nơi làm việc - Nét nghĩa 4 [A1]: profit privately from public office and official business - Nét nghĩa 5 [A1]: arranged for contracted work to be done by others - Nét nghĩa 6 [A1]: work occasionally
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ job:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdʒɑb/. Dạng từ: Dạng V-ing: jobbing; Số nhiều danh từ: jobs.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ job:
bad job; tough job; job satisfaction; job opportunities
job được dùng trong câu như thế nào?
He renewed his resolutions to boss that job in his own way. (Thomas, Jr. Dixon, The way of a man; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)