Câu tiếng Anh có từ “inventory”
121 câu thật có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inventory nghĩa là hàng tồn kho. inventory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed list of all the items in stock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inventory
Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)
Assessment of depressive symptoms was performed the day before and the day after completion of treatment using the Beck Depression Inventory.
Từ trong câu: depressive, assessment, symptom, perform, day, completion, treatment, use
«Exercise as it relates to Disease/Treatment of major depression: Can exercise help?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401573 (bản sửa đổi 3469186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inventory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inventory bdi | 13 lần |
| inventory turnover | 10 lần |
| personality inventory | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inventory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inventory trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inventory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inventory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inventory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inventory: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.