Câu tiếng Anh có từ “impulse”
310 câu thật có từ impulse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impulse nghĩa là xung lực. impulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an instinctive motive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impulse
The first impulse for most new writers is to simply set up a new book and begin writing.
Từ trong câu: impulse, first, new, writer, simply, set, up, book
«Using Wikibooks/Contributing To An Existing Wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132232 (bản sửa đổi 4475503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng impulse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- irresistible impulse718 lần
- sudden impulse1.602 lần
- generous impulse644 lần
- resist the impulse295 lần
- natural impulse595 lần
- uncontrollable impulse136 lần
- first impulse3.476 lần
- nerve impulse154 lần
- momentary impulse154 lần
- involuntary impulse113 lần
- electrical impulse111 lần
- instinctive impulse94 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impulse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impulse trong kho câu?
- Kho câu có 310 câu có từ impulse hoặc các dạng của từ, trích từ 281 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impulse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impulse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impulse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impulse: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.