Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “improvisational”
26 câu thật có từ improvisational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improvisational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improvisational
One aspect of music therapy in the treatment of depression which has been under researched is the use of improvisational music therapy.
Từ trong câu: improvisational, aspect, music, therapy, treatment, depression, research, use
«Motivation and emotion/Book/2013/Depression and music», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151220 (bản sửa đổi 1567159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is best known for his work as a regular on the American version of the improvisational comedy television show Whose Line Is It Anyway?.
Từ trong câu: improvisational, best, know, work, regular, version, comedy, television
«Wayne Brady», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440395 (bản sửa đổi 10684867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improvisational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improvisational trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ improvisational hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improvisational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improvisational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improvisational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improvisational: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.