Câu tiếng Anh có từ “importance”
1.200 câu thật có từ importance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: importance nghĩa là tầm quan trọng. importance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being important and worthy of note. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ importance
Danh sách câu dẫn chứng (92 câu)
Từ hay đi cùng importance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utmost importance | 1.182 lần |
| vital importance | 818 lần |
| greatest importance | 912 lần |
| paramount importance | 311 lần |
| highest importance | 495 lần |
| greater importance | 727 lần |
| considerable importance | 489 lần |
| secondary importance | 265 lần |
| importance to communicate | 264 lần |
| minor importance | 239 lần |
| great importance | 3.455 lần |
| sufficient importance | 393 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ importance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ importance trong kho câu?
- Kho câu có 1.200 câu có từ importance hoặc các dạng của từ, trích từ 905 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ importance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ importance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 403 câu, rồi Bậc B2 với 260 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ importance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ importance: Câu phủ định (112 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu), Quá khứ đơn (92 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.