Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: importance
Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
utmost importanceMạnh8.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.182 lần
vital importanceMạnh8.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 818 lần
greatest importanceMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 912 lần
paramount importanceMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 311 lần
highest importanceMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 495 lần
greater importanceMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 727 lần
considerable importanceMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 489 lần
secondary importanceMạnh7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 265 lần
importance to communicateTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 264 lần
minor importanceTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 239 lần
great importanceTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.455 lần
sufficient importanceTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 393 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với importance
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.