idea
danh từ (n)
- ideas/aɪˈdiəz/
- (Số nhiều danh từ)
Idea có nghĩa là ý tưởng, nội dung nhận thức.
Định nghĩa Anh - Anh: The content of cognition.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.ideadanh từ (n)
The content of cognition.
Nội dung nhận thức.
- •
It is a very good idea to keep separate certificate authorities for hosts and users.
Đó là một ý tưởng rất hay nếu giữ các cơ quan cấp chứng chỉ riêng biệt cho máy chủ và người dùng.
Đồng nghĩa (SYN):thoughtCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •new idea4.625 lần trong kho sách
- •vague idea1.371 lần trong kho sách
- •slightest idea1.369 lần trong kho sách
- •least idea2.152 lần trong kho sách
- •conceived the idea1.085 lần trong kho sách
- •idea occurred1.045 lần trong kho sách
- •idea struck1.161 lần trong kho sách
- •fixed idea1.018 lần trong kho sách
- •good ideaTừ vựng học thuật
- •clear ideaTừ vựng học thuật
- •general ideaTừ vựng học thuật
- •faintest ideaTừ vựng học thuật
- •
- 2.ideadanh từ (n)
Your intention; what you intend to do.
Ý định của bạn.
Đồng nghĩa (SYN):mind - 3.ideadanh từ (n)
A personal view.
Một cái nhìn cá nhân.
Từ nguyên học (Etymology): idea
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: idea
Họ từ của "idea" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: ideal: tính từ (adj), ideally: trạng từ (adv).
phù hợp với một tiêu chuẩn cuối cùng của sự hoàn hảo hoặc xuất sắc
But it is impossible that this ideal can be uniformly realized.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings [of the] fourth National Conservation Congress [at] Indianapolis, October 1-4, 1912
một cách lý tưởng
Ideally, of course, it isn't good in art to represent a figure in a position that it's hard to maintain without discomfort.
Nguồn: Barry, John D. (John Daniel): The City of Domes : a walk with an architect about the courts and palaces of the Panama-Pacific International Exposition, with a discussion of its architecture, its sculpture, its mural decorations, its coloring and its lighting, preceded by a history of its growth
Cụm từ & Collocations: idea
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "idea". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- new idea
The new idea was to use a small cordless hand-held drill.
Ý tưởng mới là sử dụng một chiếc máy khoan cầm tay nhỏ không dây.
Tác phẩm mở: Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/fall2012/p2-503-n
- vague idea
No. I would have had some vague idea about that from the De Mohrenschildts.
United States. Warren Commission: Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15)
- slightest idea
- least idea
- conceived the idea
- idea occurred
- idea struck
- fixed idea
“This is an ignorant, determined man, who has long had one fixed idea.
Dickens, Charles: Great Expectations
- good idea
It is a very good idea to keep separate certificate authorities for hosts and users.
Đó là một ý tưởng rất hay nếu giữ các cơ quan cấp chứng chỉ riêng biệt cho máy chủ và người dùng.
Tác phẩm mở: OpenSSH/Cookbook/Certificate-based Authentication
- clear idea
Most humans have no clear idea about the process and simply promote these meanings.
Tác phẩm mở: Mechation/Seminal essay by Ffdssa
- general idea
The general idea is to extract independent chunks of code to their own functions.
Tác phẩm mở: GNU C Compiler Internals/Style Hacks 4 1
- faintest idea
Đồng nghĩa & Sắc thái: idea
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "idea" phân theo từng nét nghĩa (nội dung nhận thức), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "idea" ở nét nghĩa "nội dung nhận thức" (ngoài ra "thought" còn biểu thị: quá trình sử dụng trí óc của bạn để xem xét điều gì đó một cách cẩn thận).
“You know, our thoughts evidently run parallel on quite a number of lines.”
Câu dẫn chứng văn học: idea
In fact, the premise of creativity rests on the synthesis of new and unconventional ideas.Trên thực tế, tiền đề của sự sáng tạo dựa trên sự tổng hợp những ý tưởng mới và độc đáo.
It is a very good idea to keep separate certificate authorities for hosts and users.Đó là một ý tưởng rất hay nếu giữ các cơ quan cấp chứng chỉ riêng biệt cho máy chủ và người dùng.
It is a good idea to clear the effects register early on in your program.Bạn nên xóa đăng ký hiệu ứng sớm trong chương trình của mình.
They also critique established theories, and present new ideas or untested hypotheses.Họ cũng phê bình những lý thuyết đã được thiết lập và trình bày những ý tưởng mới hoặc những giả thuyết chưa được kiểm chứng.
They are new and fresh, full of ideas and concepts that are both innovative and fun.Chúng mới mẻ và mới mẻ, chứa đầy những ý tưởng và khái niệm vừa sáng tạo vừa thú vị.
The new idea was to use a small cordless hand-held drill.Ý tưởng mới là sử dụng một chiếc máy khoan cầm tay nhỏ không dây.
"Yes," ironically, "now that would be a good idea, wouldn't it?""Ừ," mỉa mai thay, "bây giờ đó sẽ là một ý tưởng hay, phải không?"
How might this idea unlock a better future for someone?Ý tưởng này có thể mở ra một tương lai tốt đẹp hơn cho ai đó như thế nào?
Đọc mở rộng theo CEFR: idea
Từ vựng bậcA1→“In fact, the premise of creativity rests on the synthesis of new and unconventional ideas.”
Trên thực tế, tiền đề của sự sáng tạo dựa trên sự tổng hợp những ý tưởng mới và độc đáo.
Nguồn: Tác phẩm mở: PsycholARTSical: Psyched about the arts/Assessing and Evaluating Creativity
“It is a very good idea to keep separate certificate authorities for hosts and users.”
Đó là một ý tưởng rất hay nếu giữ các cơ quan cấp chứng chỉ riêng biệt cho máy chủ và người dùng.
Nguồn: Tác phẩm mở: OpenSSH/Cookbook/Certificate-based Authentication
Cấu trúc & Vận dụng: “idea”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “idea” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “idea”
Họ từ liên kết: ideal: tính từ (adj), ideally: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “idea”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “idea” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “idea”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
idea (danh từ): nội dung nhận thức
Định nghĩa tiếng Anh: The content of cognition.
idea (danh từ (n)) ↔ ideal, ideally
Họ từ trong dữ liệu: ideal: tính từ (adj), ideally: trạng từ (adv)
new idea
“The new idea was to use a small cordless hand-held drill.” (Ý tưởng mới là sử dụng một chiếc máy khoan cầm tay nhỏ không dây.)
vague idea
“No. I would have had some vague idea about that from the De Mohrenschildts.”
slightest idea
Nét nghĩa mở rộng: your intention; what you intend to do (ý định của bạn)
“The farces and puppet-shows at country fairs and the burlesques at the early theatre began to make room for the _____ of retaliation.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: idea
The farces and puppet-shows at country fairs and the burlesques at the early theatre began to make room for the idea of retaliation.
Nguồn: Müller-Casenov, Hans [Editor]: The humour of Germany
“I shall enclose a few letters which will give an _____ of the situation throughout the land.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: idea
I shall enclose a few letters which will give an idea of the situation throughout the land.
Nguồn: Toynbee, Arnold, 1889-1975 [Editor]: The treatment of Armenians in the Ottoman Empire Documents presented to Viscount Grey of Fallodon
Ứng dụng & Mở rộng: “idea”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “idea”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “idea”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “idea” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “idea” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: idea
Hỏi đáp trọng tâmidea nghĩa là gì (meaning & definition)?
idea nghĩa là ý tưởng. idea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the content of cognition.
Từ idea trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdi/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /aɪˈdiə/.
Từ idea là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "idea" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: ideas.
Các nét nghĩa của từ idea theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: nội dung nhận thức (Ví dụ: “It is a very good idea to keep separate certificate authorities for hosts and users.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ý định của bạn - Nét nghĩa 3 [A1]: một cái nhìn cá nhân
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ idea:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /aɪˈdiə/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: ideas.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ idea:
new idea; vague idea; slightest idea; least idea; conceived the idea
idea được dùng trong câu như thế nào?
The farces and puppet-shows at country fairs and the burlesques at the early theatre began to make room for the idea of retaliation. (Hans [Editor] Müller-Casenov, The humour of Germany; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)