hot
tính từ (adj)
Hot có nghĩa là nóng bức, sử dụng nhiệt vật lý.
Định nghĩa Anh - Anh: Used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hottính từ (adj)
Used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning.
Sử dụng nhiệt vật lý.
- •
Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.
Thạch là một loại thực phẩm rắn và lạnh thường được làm từ nước nóng và bột.
Trái nghĩa (OPP):coldCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •red hot5.096 lần trong kho sách
- •hot weather1.791 lần trong kho sách
- •hot water5.037 lần trong kho sách
- •hot headed1.137 lần trong kho sách
- •hot iron1.528 lần trong kho sách
- •hot haste1.021 lần trong kho sách
- •hot springs842 lần trong kho sách
- •hot coffee979 lần trong kho sách
- •hot sunTừ vựng học thuật
- •hot pursuitTừ vựng học thuật
- •hot temperedTừ vựng học thuật
- •hot bloodTừ vựng học thuật
- •
- 2.hottính từ (adj)
Characterized by violent and forceful activity or movement.
Đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ.
Đồng nghĩa (SYN):raging - 3.hottính từ (adj)
Extended meanings; especially of psychological heat.
Ý nghĩa mở rộng.
Trái nghĩa (OPP):cold
Từ nguyên học (Etymology): hot
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: hot
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "hot". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- red hot
- hot weather
During the other months of the year, dry, hot weather is experienced, excepting about May, when slight rains take place.
Lander, Richard: Journal of an expedition to explore the course and termination of the Niger, Vol. 3 (of 3)
- hot water
Beat cornstarch, sugar and butter together in a saucepan at a moderate heat, wet with hot water a little at a time.
Smith, Jacqueline Harrison, 1863?-1934 [Compiler]: Famous old receipts used a hundred years and more in the kitchens of the North and the South, contributed by descendants
- hot headed
- hot iron
Stevie knew very well that hot iron applied to one’s skin hurt very much.
Conrad, Joseph: The Secret Agent: A Simple Tale
- hot haste
And when you found it out you went in hot haste to her?
Hardy, Thomas: The Return of the Native
- hot springs
- hot coffee
Breakfast sausages, eggs, orange juice, and hot coffee are often served alongside waffles.
Wikipedia contributors: Waffle
- hot sun
After that the hot sun ripened them quickly, and soon harvest time was come.
Lang, Andrew, 1844-1912 [Editor]: The Orange Fairy Book
- hot pursuit
- hot tempered
- hot blood
Đồng nghĩa & Sắc thái: hot
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hot" phân theo từng nét nghĩa (sử dụng nhiệt vật lý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: hot
Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.Thạch là một loại thực phẩm rắn và lạnh thường được làm từ nước nóng và bột.
And all the dirty plates sinking under the soap-suds and then piling up under the clean hot water.Và tất cả những chiếc đĩa bẩn sẽ chìm xuống dưới bọt xà phòng rồi chất đống dưới làn nước nóng sạch.
Engines are massive, get hot, may contain pressurized boiling water and have big batteries, all of which can cause severe burns.Động cơ rất lớn, nóng lên, có thể chứa nước sôi có áp suất và pin lớn, tất cả đều có thể gây bỏng nặng.
Kerosene lamps and tallow candles glimmered feebly in the murky atmosphere, while large stoves roared their red-hot and white-hot cheer.Những ngọn đèn dầu và nến mỡ lung linh yếu ớt trong bầu không khí âm u, trong khi những bếp lò lớn gầm lên tiếng reo hò nóng đỏ và nóng trắng.
I'll say it is a burn I had from a red-hot bar when I was a workman, and they'll believe me.Tôi sẽ nói đó là vết bỏng tôi từng bị trong một quán bar nóng hổi khi còn là công nhân, và họ sẽ tin tôi.
It was midday, the sun was streaming down upon them in hot fury, and all were more or less oppressed and tortured by thirst.Lúc đó là giữa trưa, mặt trời đang chiếu xuống họ trong cơn nóng giận dữ dội, và tất cả ít nhiều đều bị cơn khát hành hạ và hành hạ.
'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"One hour and a quarter will be sufficient to roast turkey with a hot fire.Đọc mở rộng theo CEFR: hot
Từ vựng bậcA1→“Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.”
Thạch là một loại thực phẩm rắn và lạnh thường được làm từ nước nóng và bột.
Nguồn: Wikipedia contributors: Jelly
“And all the dirty plates sinking under the soap-suds and then piling up under the clean hot water.”
Và tất cả những chiếc đĩa bẩn sẽ chìm xuống dưới bọt xà phòng rồi chất đống dưới làn nước nóng sạch.
Nguồn: Warner, Anne: Sunshine Jane
Cấu trúc & Vận dụng: “hot”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hot” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hot”
Mục từ cốt lõi: hot: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hot”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hot” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hot”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hot”:
“'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"”
Gợi ý luyện tập với “hot”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hot (tính từ): sử dụng nhiệt vật lý
Định nghĩa tiếng Anh: Used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning.
hot (tính từ (adj))
red hot
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hot" trong câu.
hot weather
“During the other months of the year, dry, hot weather is experienced, excepting about May, when slight rains take place.”
hot water
“Beat cornstarch, sugar and butter together in a saucepan at a moderate heat, wet with hot water a little at a time.”
“'Tis very _____, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hot
'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"
Nguồn: Cann, Ethel S.: Neesby Court
“One hour and a quarter will be sufficient to roast turkey with a _____ fire.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hot
One hour and a quarter will be sufficient to roast turkey with a hot fire.
Nguồn: Smith, Jacqueline Harrison, 1863?-1934 [Compiler]: Famous old receipts used a hundred years and more in the kitchens of the North and the South, contributed by descendants
Ứng dụng & Mở rộng: “hot”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hot”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hot”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hot” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “hot” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hot
Hỏi đáp trọng tâmhot nghĩa là gì (meaning & definition)?
hot nghĩa là nóng bức. hot là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning.
Từ hot trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɑt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɑt/.
Từ hot là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hot" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: hots; So sánh hơn: hotter; So sánh nhất: hottest.
Các nét nghĩa của từ hot theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sử dụng nhiệt vật lý (Ví dụ: “Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ - Nét nghĩa 3 [A1]: ý nghĩa mở rộng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hot:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɑt/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: hots; So sánh hơn: hotter; So sánh nhất: hottest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hot:
red hot; hot weather; hot water; hot headed; hot iron
hot được dùng trong câu như thế nào?
'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?" (Ethel S. Cann, Neesby Court; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)