hots
tính từ (adj)
Hots có nghĩa là sử dụng nhiệt vật lý (dạng biến thể ngữ pháp của "hot").
Định nghĩa Anh - Anh: Used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hotstính từ (adj)
Used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning.
Sử dụng nhiệt vật lý.
- •
'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •red hot5.096 lần trong kho sách
- •hot weather1.791 lần trong kho sách
- •hot water5.037 lần trong kho sách
- •hot headed1.137 lần trong kho sách
- •hot iron1.528 lần trong kho sách
- •hot haste1.021 lần trong kho sách
- •
- 2.hotstính từ (adj)
Characterized by violent and forceful activity or movement.
Đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ.
- 3.hotstính từ (adj)
Extended meanings; especially of psychological heat.
Ý nghĩa mở rộng.
Từ nguyên học (Etymology): hots
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
hot ↔ hots
Mục từ "hots" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hot" (sử dụng nhiệt vật lý).
Họ từ & Biến thể từ loại: hots
Họ từ của "hots" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: hot: tính từ (adj).
sử dụng nhiệt vật lý
Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?
Nguồn: Cann, Ethel S.: Neesby Court
Cụm từ & Collocations: hots
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "hots". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- red hot
- hot weather
During the other months of the year, dry, hot weather is experienced, excepting about May, when slight rains take place.
Lander, Richard: Journal of an expedition to explore the course and termination of the Niger, Vol. 3 (of 3)
- hot water
Beat cornstarch, sugar and butter together in a saucepan at a moderate heat, wet with hot water a little at a time.
Smith, Jacqueline Harrison, 1863?-1934 [Compiler]: Famous old receipts used a hundred years and more in the kitchens of the North and the South, contributed by descendants
- hot headed
- hot iron
- hot haste
Đồng nghĩa & Sắc thái: hots
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hots" phân theo từng nét nghĩa (sử dụng nhiệt vật lý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hots" ở nét nghĩa "sử dụng nhiệt vật lý" (ngoài ra "hot" còn biểu thị: đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ).
“'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"”
Câu dẫn chứng văn học: hots
'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"One hour and a quarter will be sufficient to roast turkey with a hot fire.Beat cornstarch, sugar and butter together in a saucepan at a moderate heat, wet with hot water a little at a time.They made it hot for us, I can tell you.Cut the meat into small pieces, and put them into the soup; warm up, and serve hot in a tureen.“No, thank you, it is too hot for that sort of thing.The room was very small, and as no ventilation was allowed, was very hot.Moisten with gravy, and cook over a slow fire with hot coals on the lid.Đọc mở rộng theo CEFR: hots
Từ vựng bậcA1→“'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"”
Nguồn: Cann, Ethel S.: Neesby Court
“One hour and a quarter will be sufficient to roast turkey with a hot fire.”
Nguồn: Smith, Jacqueline Harrison, 1863?-1934 [Compiler]: Famous old receipts used a hundred years and more in the kitchens of the North and the South, contributed by descendants
Cấu trúc & Vận dụng: “hots”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hots” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hots”
Dữ liệu từ nguyên: hot ↔ hots
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hots”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hots” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “hots”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hots (tính từ): sử dụng nhiệt vật lý
Định nghĩa tiếng Anh: Used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning.
hot ↔ hots
Họ từ trong dữ liệu: hot: tính từ (adj)
red hot
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hots" trong câu.
hot weather
“During the other months of the year, dry, hot weather is experienced, excepting about May, when slight rains take place.”
hot water
“Beat cornstarch, sugar and butter together in a saucepan at a moderate heat, wet with hot water a little at a time.”
Ứng dụng & Mở rộng: “hots”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hots”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hots”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hots” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “hots” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hots
Hỏi đáp trọng tâmhots nghĩa là gì (meaning & definition)?
hots (tính từ, phát âm Mỹ /ˈhɑts/) có nghĩa là sử dụng nhiệt vật lý (dạng biến thể ngữ pháp của "hot"). used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning
Từ hots trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɑts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɑts/; US /ˈhɑts/.
Từ hots là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hots" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ hots theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sử dụng nhiệt vật lý (Ví dụ: “'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?"”) - Nét nghĩa 2 [A1]: đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽ - Nét nghĩa 3 [A1]: ý nghĩa mở rộng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hots:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɑts/; US /ˈhɑts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hots:
red hot; hot weather; hot water; hot headed; hot iron
hots được dùng trong câu như thế nào?
'Tis very hot, to be sure, but I thought you said just now you had a lot of work to do?" (Ethel S. Cann, Neesby Court; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)