Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

high

tính từ (adj)

A1
/ˈhaɪ//ˈhaɪ/
Biến thể:
higher/ˈhaɪɚ/
(So sánh hơn)
highest/ˈhaɪəst/
(So sánh nhất)
highs/ˈhaɪz/
(Biến thể ngữ pháp)

High có nghĩa là cao, lớn hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng.

Định nghĩa Anh - Anh: Greater than normal in degree or intensity or amount.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.hightính từ (adj)

    Greater than normal in degree or intensity or amount.

    Lớn hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng.

  2. 2.hightrạng từ (adv)

    At a great altitude.

    (nghĩa đen) ở hoặc có độ cao tương đối lớn hoặc cụ thể hoặc phần mở rộng hướng lên (đôi khi được sử dụng trong các kết hợp như 'cao đến đầu gối').

    Đồng nghĩa (SYN):high up
  3. 3.hightính từ (adj)[literal meaning]

    Being at or having a relatively great or specific elevation or upward extension (sometimes used in combinations like `knee-high').

    Đứng trên người khác về chất lượng hoặc vị trí.

    Trái nghĩa (OPP):low
  4. 4.hightính từ (adj)

    Standing above others in quality or position.

    Ở độ cao lớn.

    Đồng nghĩa (SYN):eminent
  5. 5.hightrạng từ (adv)

    In or to a high position, amount, or degree.

    Ở hoặc đến một vị trí, số lượng hoặc mức độ cao.

  6. 6.hightrạng từ (adv)

    In a rich manner.

    Một cách phong phú.

    Đồng nghĩa (SYN):richly/luxuriously
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): high

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: high

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "high" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: highly: trạng từ (adv).

highlytrạng từ (adv)/ˈhaɪli/

ở một mức độ cao hoặc mức độ

•

Antoine came to us highly recommended," Madame assured him, disturbed for a moment by the doubt in his eyes.

Nguồn: Warner, William Henry: Mothers of men

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: high

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "high". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • high school

    For the past four years it was maintained in a small way in the colored high school.

    American Library Association. General Meeting [Editor]: Papers and Proceedings of the Thirty-Fifth General Meeting of the American Library Association Held at Kaaterskill, N. Y., June 23-28, 1913

  • feet high
  • high degree

    Nevo believes the high degree to which chance is stressed in the narrative makes Romeo and Juliet a "lesser tragedy" of happenstance, not of character.

    Nevo tin rằng mức độ cao mà sự ngẫu nhiên được nhấn mạnh trong câu chuyện khiến Romeo và Juliet trở thành một "bi kịch ít xảy ra hơn" do ngẫu nhiên chứ không phải về tính cách.

    Tác phẩm mở: William Shakespeare's Works/Tragedies/Romeo and Juliet

  • high spirits
  • high priest

    Time passed away, and the High Priest began to grow impatient at the slowness of the conversion.

    Thời gian trôi qua, và Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm bắt đầu mất kiên nhẫn trước sự chuyển đổi chậm chạp.

    Aimard, Gustave: The Indian Scout: A Story of the Aztec City

  • high road

    The two young people emerged on to the high road running east and west.

    Galsworthy, John: Fraternity

  • high level

    This fosters a high level of personal agency and allows organisations to remain adaptable and agile, as decisions can be made quickly.

    Điều này thúc đẩy mức độ đại lý cá nhân cao và cho phép các tổ chức duy trì khả năng thích ứng và linh hoạt vì các quyết định có thể được đưa ra nhanh chóng.

    Tác phẩm mở: Managerial Economics/Organisational Structure

  • high rank
  • high above
  • high levels

    Many people who are suffering from omnipotent responsibility guilt have high levels of altruism.

    Nhiều người đang phải gánh chịu cảm giác tội lỗi về trách nhiệm toàn năng đều có lòng vị tha cao độ.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Guilt

  • high speed

    “There could not be a more striking illustration than this of the close relation between improvements in marine engineering at high speed.

    Various: Appletons' Popular Science Monthly, February 1900 Vol. 56, November, 1899 to April, 1900

  • high spirited
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: high

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "high" phân theo từng nét nghĩa (lớn hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "high" khi diễn đạt nét nghĩa: (nghĩa đen) ở hoặc có độ cao tương đối lớn hoặc cụ thể hoặc phần mở rộng hướng lên (đôi khi được sử dụng trong các kết hợp như 'cao đến đầu gối').

Đồng nghĩa với "high" ở nét nghĩa "ở độ cao lớn" (ngoài ra "eminent" còn biểu thị: đứng trên người khác về chất lượng hoặc vị trí).

“Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "high" khi diễn đạt nét nghĩa: một cách phong phú.

Đồng nghĩa trực tiếp với "high" khi diễn đạt nét nghĩa: một cách phong phú.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: high

Adriano Díaz donated land where the high school was going to be constructed.

Adriano Díaz đã hiến đất nơi trường trung học sắp được xây dựng.

Wikipedia contributors: Liceo Santa Cruz, Nguyên văn tác phẩm
Many people who are suffering from omnipotent responsibility guilt have high levels of altruism.

Nhiều người đang phải gánh chịu cảm giác tội lỗi về trách nhiệm toàn năng đều có lòng vị tha cao độ.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Guilt, Nguyên văn tác phẩm
The movie is a series of pornographic stories related to high school students.

Phim là chuỗi câu chuyện khiêu dâm liên quan đến học sinh trung học.

Wikipedia contributors: Candy (1968 movie), Nguyên văn tác phẩm
Throughout her time in high school and at Princeton, Sotomayor was a charismatic and inspirational leader.

Trong suốt thời gian học trung học và ở Princeton, Sotomayor là một nhà lãnh đạo lôi cuốn và truyền cảm hứng.

Wikipedia contributors: Sonia Sotomayor, Nguyên văn tác phẩm
Most sophomores and juniors came from Frisco High School because of the city and district's growth.

Hầu hết học sinh năm hai và học sinh cuối cấp đều đến từ Trường Trung học Frisco vì sự phát triển của thành phố và quận.

Wikipedia contributors: Wakeland High School, Nguyên văn tác phẩm
Tertiary Education: After high school, students may attend universities or vocational colleges.

Giáo dục đại học: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh có thể theo học tại các trường đại học hoặc cao đẳng nghề.

Tác phẩm mở: Megauniversity/Korea National Open University, Nguyên văn tác phẩm
Advantages of laser printers include higher resolutions of the image, faster printing speed, and no smearing.

Ưu điểm của máy in laser bao gồm độ phân giải hình ảnh cao hơn, tốc độ in nhanh hơn và không bị nhòe.

Tác phẩm mở: Introduction to Computer Information Systems/Input and Output, Nguyên văn tác phẩm
Despite criticisms, it is worthwhile to aim to facilitate high levels of resilience within a community.

Bất chấp những lời chỉ trích, việc hướng tới việc tạo điều kiện thuận lợi cho khả năng phục hồi cao trong cộng đồng là điều đáng làm.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2023/Community resilience, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: high

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “high” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Adriano Díaz donated land where the high school was going to be constructed.”

Adriano Díaz đã hiến đất nơi trường trung học sắp được xây dựng.

Nguồn: Wikipedia contributors: Liceo Santa Cruz

“Many people who are suffering from omnipotent responsibility guilt have high levels of altruism.”

Nhiều người đang phải gánh chịu cảm giác tội lỗi về trách nhiệm toàn năng đều có lòng vị tha cao độ.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Guilt

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “high”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “high” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “high”

Họ từ liên kết: highly: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “high”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “high” với tần suất cao:

9.616 lần trong kho sách
10.796 lần trong kho sách
5.067 lần trong kho sách
4.932 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “high”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “high”:

“The Pityussæ are situated farther in the high seas and more to the west than the Gymnasiæ.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “high”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhaɪ/.

high (tính từ): lớn hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng

Định nghĩa tiếng Anh: Greater than normal in degree or intensity or amount.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

high (tính từ (adj)) ↔ highly

Họ từ trong dữ liệu: highly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi9.616 lần trong kho sách

high school

“For the past four years it was maintained in a small way in the colored high school.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm10.796 lần trong kho sách

feet high

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "high" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.067 lần trong kho sách

high degree

“Nevo believes the high degree to which chance is stressed in the narrative makes Romeo and Juliet a "lesser tragedy" of happenstance, not of character.” (Nevo tin rằng mức độ cao mà sự ngẫu nhiên được nhấn mạnh trong câu chuyện khiến Romeo và Juliet trở thành một "bi kịch ít xảy ra hơn" do ngẫu nhiên chứ không phải về tính cách.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The Pityussæ are situated farther in the _____ seas and more to the west than the Gymnasiæ.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: high

The Pityussæ are situated farther in the high seas and more to the west than the Gymnasiæ.

Nguồn: Strabo: The Geography of Strabo, Volume 1 (of 3) Literally Translated, with Notes

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Lamps of _____ intrinsic brilliancy should never be placed in the line of vision.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: high

Lamps of high intrinsic brilliancy should never be placed in the line of vision.

Nguồn: Horstmann, Henry Charles: Motion Picture Operation, Stage Electrics and Illusions A Practical Hand-book and Guide for Theater Electricians, Motion Picture Operators and Managers of Theaters and Productions

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “high”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: high

Hỏi đáp trọng tâm

high nghĩa là gì (meaning & definition)?

high nghĩa là cao. high là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: greater than normal in degree or intensity or amount.

Từ high trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhaɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhaɪ/.

Từ high là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "high" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: higher; So sánh nhất: highest; Biến thể ngữ pháp: highs.

Các nét nghĩa của từ high theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: lớn hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng - Nét nghĩa 2 [A1]: (nghĩa đen) ở hoặc có độ cao tương đối lớn hoặc cụ thể hoặc phần mở rộng hướng lên (đôi khi được sử dụng trong các kết hợp như 'cao đến đầu gối') - Nét nghĩa 3 [A1]: đứng trên người khác về chất lượng hoặc vị trí - Nét nghĩa 4 [A1]: ở độ cao lớn - Nét nghĩa 5 [A1]: ở hoặc đến một vị trí, số lượng hoặc mức độ cao - Nét nghĩa 6 [A1]: một cách phong phú

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ high:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhaɪ/. Dạng từ: So sánh hơn: higher; So sánh nhất: highest; Biến thể ngữ pháp: highs.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ high:

high school; feet high; high degree; high spirits; high priest

high được dùng trong câu như thế nào?

The Pityussæ are situated farther in the high seas and more to the west than the Gymnasiæ. (Strabo, The Geography of Strabo, Volume 1 (of 3) Literally Translated, with Notes; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/high, mã đối chiếu EV-11E13EC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

higher, highest, highs