richly
trạng từ (adv)
Richly có nghĩa là ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú.
Định nghĩa Anh - Anh: To an ample degree or in an ample manner.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.richlytrạng từ (adv)
To an ample degree or in an ample manner.
Ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú.
- •
This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.
Số tiền này đủ để trang trải chi phí cho một chuyến đi thử nghiệm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •amply repaid369 lần trong kho sách
- •amply compensated134 lần trong kho sách
- •amply rewarded250 lần trong kho sách
- •amply repay118 lần trong kho sách
- •amply supplied246 lần trong kho sách
- •amply sufficient583 lần trong kho sách
- •
- 2.richlytrạng từ (adv)
In a rich manner.
Một cách phong phú.
Từ nguyên học (Etymology): richly
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
amply ↔ richly
Mục từ "richly" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "amply, high" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú).
Họ từ & Biến thể từ loại: richly
Họ từ của "richly" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: amply: trạng từ (adv), ample: tính từ (adj), high: tính từ (adj), highly: trạng từ (adv).
ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú
This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.
Số tiền này đủ để trang trải chi phí cho một chuyến đi thử nghiệm.
Nguồn: Butler, Samuel: Erewhon; Or, Over the Range
quá đủ về quy mô, phạm vi hoặc năng lực
Gysbert had ample time to note what manner of man was this his idol.
Nguồn: Seaman, Augusta Huiell: Jacqueline of the Carrier Pigeons
lớn hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng
The Pityussæ are situated farther in the high seas and more to the west than the Gymnasiæ.
Nguồn: Strabo: The Geography of Strabo, Volume 1 (of 3) Literally Translated, with Notes
ở một mức độ cao hoặc mức độ
Antoine came to us highly recommended," Madame assured him, disturbed for a moment by the doubt in his eyes.
Nguồn: Warner, William Henry: Mothers of men
Cụm từ & Collocations: richly
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "richly". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- amply repaid
"I am amply repaid for anything I have done by seeing the look of trouble gone from your face.
Sheldon, Georgie, Mrs.: Mona; Or, The Secret of a Royal Mirror
- amply compensated
The sight of the new animals delighted the children immensely, and in their opinion amply compensated for the loss of our poor donkey.
Việc nhìn thấy những con vật mới khiến bọn trẻ vô cùng thích thú và theo ý kiến của chúng, điều đó đã bù đắp cho sự mất mát của con lừa tội nghiệp của chúng tôi.
Wyss, Johann David: The Swiss Family Robinson; or, Adventures on a Desert Island
- amply rewarded
And when once we have given him license to deal only in persons, we are amply rewarded.
Raleigh, Walter Alexander, Sir: Milton
- amply repay
- amply supplied
- amply sufficient
This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.
Số tiền này đủ để trang trải chi phí cho một chuyến đi thử nghiệm.
Butler, Samuel: Erewhon; Or, Over the Range
Đồng nghĩa & Sắc thái: richly
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "richly" phân theo từng nét nghĩa (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "richly" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú.
“This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.”
Đồng nghĩa với "richly" ở nét nghĩa "một cách phong phú" (ngoài ra "high" còn biểu thị: ở hoặc có độ cao tương đối lớn hoặc cụ thể hoặc phần mở rộng hướng lên (đôi khi được sử dụng trong các kết hợp như 'cao đến đầu gối')).
“The Pityussæ are situated farther in the high seas and more to the west than the Gymnasiæ.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "richly" khi diễn đạt nét nghĩa: một cách phong phú.
Câu dẫn chứng văn học: richly
This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.Số tiền này đủ để trang trải chi phí cho một chuyến đi thử nghiệm.
“My pay is amply sufficient for all my wants,” he said; “but everything is expensive out there, and I have had no occasion to save.“Tiền lương của tôi đủ đáp ứng mọi nhu cầu của tôi,” anh nói; “Nhưng ngoài kia mọi thứ đều đắt đỏ và tôi không có cơ hội để tiết kiệm.
If--Mrs. Betts"--the words came out with effort--"would have separated from him we should have amply provided for her and her child.Nếu--Bà. Betts" - những lời nói được thốt ra một cách đầy nỗ lực - "có lẽ đã chia tay anh ấy nên lẽ ra chúng tôi phải chu cấp đầy đủ cho cô ấy và con cô ấy.
The sight of the new animals delighted the children immensely, and in their opinion amply compensated for the loss of our poor donkey.Việc nhìn thấy những con vật mới khiến bọn trẻ vô cùng thích thú và theo ý kiến của chúng, điều đó đã bù đắp cho sự mất mát của con lừa tội nghiệp của chúng tôi.
"I am amply repaid for anything I have done by seeing the look of trouble gone from your face.And when once we have given him license to deal only in persons, we are amply rewarded.In either event, I felt entire confidence in being amply remunerated for the time and risk.I was tired and foot-sore, but I think I was amply paid for the fatigue and trouble.Đọc mở rộng theo CEFR: richly
Từ vựng bậcC1→“This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.”
Số tiền này đủ để trang trải chi phí cho một chuyến đi thử nghiệm.
Nguồn: Butler, Samuel: Erewhon; Or, Over the Range
““My pay is amply sufficient for all my wants,” he said; “but everything is expensive out there, and I have had no occasion to save.”
“Tiền lương của tôi đủ đáp ứng mọi nhu cầu của tôi,” anh nói; “Nhưng ngoài kia mọi thứ đều đắt đỏ và tôi không có cơ hội để tiết kiệm.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): Rujub, the Juggler
Cấu trúc & Vận dụng: “richly”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “richly” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “richly”
Dữ liệu từ nguyên: amply ↔ richly
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “richly”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “richly” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “richly”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “richly”:
“This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.”
Gợi ý luyện tập với “richly”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
richly (trạng từ): ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú
Định nghĩa tiếng Anh: To an ample degree or in an ample manner.
amply ↔ richly
Họ từ trong dữ liệu: amply: trạng từ (adv), ample: tính từ (adj), high: tính từ (adj), highly: trạng từ (adv)
amply repaid
“"I am amply repaid for anything I have done by seeing the look of trouble gone from your face.”
amply compensated
“The sight of the new animals delighted the children immensely, and in their opinion amply compensated for the loss of our poor donkey.” (Việc nhìn thấy những con vật mới khiến bọn trẻ vô cùng thích thú và theo ý kiến của chúng, điều đó đã bù đắp cho sự mất mát của con lừa tội nghiệp của chúng tôi.)
amply rewarded
“And when once we have given him license to deal only in persons, we are amply rewarded.”
Ứng dụng & Mở rộng: “richly”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “richly”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “richly”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “richly” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “richly” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: richly
Hỏi đáp trọng tâmrichly nghĩa là gì (meaning & definition)?
richly (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈɹɪtʃli/) có nghĩa là ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "amply"). to an ample degree or in an ample manner
Từ richly trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɪtʃli/; US /ˈɹɪtʃli/.
Từ richly là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "richly" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ richly theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú (Ví dụ: “This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một cách phong phú
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ richly:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɪtʃli/; US /ˈɹɪtʃli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ richly:
amply repaid; amply compensated; amply rewarded; amply repay; amply supplied
richly được dùng trong câu như thế nào?
This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage. (Samuel Butler, Erewhon; Or, Over the Range; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)