meagerly
trạng từ (adv)
Meagerly có nghĩa là meagerly (trạng từ) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "amply" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú), mang nghĩa đối lập với "amply" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to amply (to an ample degree or in an ample manner).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.meagerlytrạng từ (adv)
Opposite in meaning to amply (to an ample degree or in an ample manner).
Mang nghĩa đối lập với "amply" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú).
Trái nghĩa (OPP):amply - 2.meagerlytrạng từ (adv)
Opposite in meaning to amply (sufficiently; more than adequately).
Từ mang nghĩa đối lập với "amply".
Trái nghĩa (OPP):amply - 3.meagerlytính từ (adj)
Deficient in amount or quality or extent.
Thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ.
- 4.meagerlytính từ (adj)
Deficient in amount or quality or extent.
Thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ.
- 5.meagerlytính từ (adj)
Deficient in amount or quality or extent.
Thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ.
Từ nguyên học (Etymology): meagerly
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
amply ↔ meagerly
Mục từ "meagerly" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "amply, meager, meagre, stingy" (Mang nghĩa đối lập với "amply" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú)).
Họ từ & Biến thể từ loại: meagerly
Họ từ của "meagerly" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: amply: trạng từ (adv), ample: tính từ (adj), meager: tính từ (adj), meagre: tính từ (adj), stingy: tính từ (adj).
ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú
This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.
Số tiền này đủ để trang trải chi phí cho một chuyến đi thử nghiệm.
Nguồn: Butler, Samuel: Erewhon; Or, Over the Range
quá đủ về quy mô, phạm vi hoặc năng lực
Gysbert had ample time to note what manner of man was this his idol.
Nguồn: Seaman, Augusta Huiell: Jacqueline of the Carrier Pigeons
thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ
Since Antelope had received the degree of war-bonnet, his father had spared neither time nor his meager means in his behalf.
Nguồn: Eastman, Charles A.: Old Indian Days
thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ
It was his watch below, and his sleep was meagre in this perpetual bad weather, yet he was going on deck.
Nguồn: London, Jack: The Mutiny of the Elsinore
không muốn chi tiêu
If he had money he would share with me in a moment and I have no disposition to be stingy with him.
Nguồn: Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain
Cụm từ & Collocations: meagerly
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "meagerly". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: meagerly
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "meagerly" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "amply" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "meagerly" khi diễn đạt nét nghĩa: thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ.
“Since Antelope had received the degree of war-bonnet, his father had spared neither time nor his meager means in his behalf.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "meagerly" khi diễn đạt nét nghĩa: thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ.
“It was his watch below, and his sleep was meagre in this perpetual bad weather, yet he was going on deck.”
Đồng nghĩa với "meagerly" ở nét nghĩa "thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "stingy" còn biểu thị: không muốn chi tiêu).
“If he had money he would share with me in a moment and I have no disposition to be stingy with him.”
Câu dẫn chứng văn học: meagerly
This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.Số tiền này đủ để trang trải chi phí cho một chuyến đi thử nghiệm.
“My pay is amply sufficient for all my wants,” he said; “but everything is expensive out there, and I have had no occasion to save.“Tiền lương của tôi đủ đáp ứng mọi nhu cầu của tôi,” anh nói; “Nhưng ngoài kia mọi thứ đều đắt đỏ và tôi không có cơ hội để tiết kiệm.
If--Mrs. Betts"--the words came out with effort--"would have separated from him we should have amply provided for her and her child.Nếu--Bà. Betts" - những lời nói được thốt ra một cách đầy nỗ lực - "có lẽ đã chia tay anh ấy nên lẽ ra chúng tôi phải chu cấp đầy đủ cho cô ấy và con cô ấy.
The sight of the new animals delighted the children immensely, and in their opinion amply compensated for the loss of our poor donkey.Việc nhìn thấy những con vật mới khiến bọn trẻ vô cùng thích thú và theo ý kiến của chúng, điều đó đã bù đắp cho sự mất mát của con lừa tội nghiệp của chúng tôi.
"I am amply repaid for anything I have done by seeing the look of trouble gone from your face.And when once we have given him license to deal only in persons, we are amply rewarded.In either event, I felt entire confidence in being amply remunerated for the time and risk.I was tired and foot-sore, but I think I was amply paid for the fatigue and trouble.Đọc mở rộng theo CEFR: meagerly
Từ vựng bậcC2→“This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage.”
Số tiền này đủ để trang trải chi phí cho một chuyến đi thử nghiệm.
Nguồn: Butler, Samuel: Erewhon; Or, Over the Range
““My pay is amply sufficient for all my wants,” he said; “but everything is expensive out there, and I have had no occasion to save.”
“Tiền lương của tôi đủ đáp ứng mọi nhu cầu của tôi,” anh nói; “Nhưng ngoài kia mọi thứ đều đắt đỏ và tôi không có cơ hội để tiết kiệm.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): Rujub, the Juggler
Cấu trúc & Vận dụng: “meagerly”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “meagerly” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “meagerly”
Dữ liệu từ nguyên: amply ↔ meagerly
Gợi ý luyện tập với “meagerly”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
meagerly (trạng từ): Mang nghĩa đối lập với "amply" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to amply (to an ample degree or in an ample manner).
amply ↔ meagerly
Họ từ trong dữ liệu: amply: trạng từ (adv), ample: tính từ (adj), meager: tính từ (adj), meagre: tính từ (adj), stingy: tính từ (adj)
meagerly: Mang nghĩa đối lập với "amply" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "meagerly" trong câu.
Đồng nghĩa: meager, meagre, stingy, scrimpy
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "meagerly" trong câu.
meagerly ↔ meager, meagre, stingy, scrimpy
Nét nghĩa mở rộng: Opposite in meaning to amply (sufficiently; more than adequately) (Từ mang nghĩa đối lập với "amply")
Ứng dụng & Mở rộng: “meagerly”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “meagerly”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “meagerly”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “meagerly” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “meagerly” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: meagerly
Hỏi đáp trọng tâmmeagerly nghĩa là gì (meaning & definition)?
meagerly (trạng từ) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "amply" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "amply"). Opposite in meaning to amply (to an ample degree or in an ample manner)
Từ meagerly là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "meagerly" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ meagerly theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: Mang nghĩa đối lập với "amply" (ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phú) - Nét nghĩa 2 [C1]: Từ mang nghĩa đối lập với "amply" - Nét nghĩa 3 [C2]: thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 4 [C2]: thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 5 [B2]: thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ meagerly:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
meagerly được dùng trong câu như thế nào?
This should be amply sufficient for the expenses of an experimental voyage. (Samuel Butler, Erewhon; Or, Over the Range; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)