Câu tiếng Anh có từ “hate”
812 câu thật có từ hate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hate nghĩa là ghét. hate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the emotion of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
More than anything else, that made him hate London, and barred the doors of his mind to all thoughts of buying a town-house.
Từ trong câu: bar, hate, anything, else, make, door, mind, think
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hate trong kho câu?
- Kho câu có 812 câu có từ hate hoặc các dạng của từ, trích từ 502 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 260 câu, rồi Bậc B2 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hate: Quá khứ đơn (210 câu), Câu phủ định (149 câu), can và could (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.