Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

half

trạng từ (adv)

A1
/ˈhæf//ˈhæf/
Biến thể:
halved/ˈhævd/
(Quá khứ / Phân từ)
halves/ˈhævz/
(Biến thể ngữ pháp)
halving/ˈhævɪŋ/
(Dạng V-ing)

Half có nghĩa là một nửa, một phần hoặc đến một nửa.

Định nghĩa Anh - Anh: Partially or to the extent of a half.

Diễn đạt “một phần hoặc đến một nửa”:halfA1/one-halfA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.halftrạng từ (adv)

    Partially or to the extent of a half.

    Một phần hoặc đến một nửa.

  2. 2.halfdanh từ (n)

    One of two equal parts of a divisible whole.

    Một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được.

    Đồng nghĩa (SYN):one-half
  3. 3.halfdanh từ (n)

    One of two divisions into which some games or performances are divided: the two divisions are separated by an interval.

    Một trong hai phần trong đó một số trò chơi hoặc buổi biểu diễn được chia thành: hai phần cách nhau bởi một khoảng thời gian.

  4. 4.halftính từ (adj)

    Consisting of one of two equivalent parts in value or quantity.

  5. 5.halftính từ (adj)

    Partial.

  6. 6.halftính từ (adj)[of siblings]

    Related through one parent only.

    Trái nghĩa (OPP):whole
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): half

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: half

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "half". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • half an hour

    Half an hour later their host returned, bringing two hot omelettes, dark bread, potatoes and the inevitable pot of coffee.

    Nửa giờ sau, chủ nhà quay lại, mang theo hai món trứng tráng nóng, bánh mì đen, khoai tây và bình cà phê.

    Hancock, H. Irving (Harrie Irving): Uncle Sam's Boys with Pershing's Troops Or, Dick Prescott at Grips with the Boche

  • half a dozen

    Outside of half a dozen of the very commonest they were strangers to him.

    Stratton-Porter, Gene: Freckles

  • half past
  • half a mile

    Even half a mile from them, the wine produced is of a very inferior flavour.

    Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 25, September 14, 1850

  • half hour

    The barometer has fallen with such rapidity during the last half hour.

    Phong vũ biểu đã giảm với tốc độ chóng mặt trong nửa giờ qua.

    Verne, Jules: The Waif of the "Cynthia"

  • half way
  • half dozen

    A half dozen scattered along the bank, and in a moment returned bearing armfuls of sticks and fuel.

    Nửa tá người rải rác dọc theo bờ sông và chỉ trong giây lát quay trở lại mang theo đầy gậy và nhiên liệu.

    Ellis, Edward Sylvester: Bill Biddon, Trapper; or, Life in the Northwest

  • about half

    "Two dozen biscuits, that's twenty-four cents, a loaf of gingerbread, and about half the buns.

    “Hai chục cái bánh quy, tức là hai mươi bốn xu, một ổ bánh gừng và khoảng một nửa số bánh bao.

    Coolidge, Susan: A Round Dozen

  • half closed
  • nearly half
  • half a century

    Half a century earlier, a strong league had been formed against these powerful neighbors.

    Various: The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics

  • half a minute

    For half a minute he might have stood thus, and then he regained control of his muscles.

    Filkin, Roland, -1966: Agar Halfi the mystic

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: half

1 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "half" phân theo từng nét nghĩa (một phần hoặc đến một nửa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "half" khi diễn đạt nét nghĩa: một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: half

“In about four hours and a half I found the balloon sufficiently inflated.

“Trong khoảng bốn tiếng rưỡi, tôi thấy quả bóng đã đủ căng.

Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes, Nguyên văn tác phẩm
Indeed, no half-hour passed without audible indication that the little recluse was in merry mood.

Quả thực, không nửa giờ trôi qua mà không có dấu hiệu rõ ràng nào cho thấy cậu bé ẩn dật đang có tâm trạng vui vẻ.

Child, Lydia Maria: A Romance of the Republic, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The barometer has fallen with such rapidity during the last half hour.

Phong vũ biểu đã giảm với tốc độ chóng mặt trong nửa giờ qua.

Verne, Jules: The Waif of the "Cynthia", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Two dozen biscuits, that's twenty-four cents, a loaf of gingerbread, and about half the buns.

“Hai chục cái bánh quy, tức là hai mươi bốn xu, một ổ bánh gừng và khoảng một nửa số bánh bao.

Coolidge, Susan: A Round Dozen, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The first half-hour brought considerably more pain than pleasure to Mona.

Nửa giờ đầu mang đến cho Mona nhiều đau đớn hơn là niềm vui.

Travers, Graham: Mona Maclean, Medical Student: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Don’t you see that I have been waiting for the hairdresser for an hour and a half?

Bạn không thấy rằng tôi đã đợi thợ làm tóc suốt một tiếng rưỡi rồi sao?

Droz, Gustave: Monsieur, Madame, and Bébé — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He responded gamely, and half-a-dozen strides later I had landed him winner by a neck.

Anh ta đáp lại một cách láu lỉnh, và nửa tá bước sau, tôi đã hạ gục anh ta bằng một cái cổ.

Boothby, Guy: Sheilah McLeod: A Heroine of the Back Blocks, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Not a half hour since I tore the whole batch into little bits, and threw them overboard.

Chưa đầy nửa giờ kể từ khi tôi xé cả đống thành từng mảnh nhỏ và ném chúng xuống biển.

Harrison, Burton, Mrs.: Latter-Day Sweethearts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: half

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “half” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

““In about four hours and a half I found the balloon sufficiently inflated.”

“Trong khoảng bốn tiếng rưỡi, tôi thấy quả bóng đã đủ căng.

Nguồn: Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes

“Indeed, no half-hour passed without audible indication that the little recluse was in merry mood.”

Quả thực, không nửa giờ trôi qua mà không có dấu hiệu rõ ràng nào cho thấy cậu bé ẩn dật đang có tâm trạng vui vẻ.

Nguồn: Child, Lydia Maria: A Romance of the Republic

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “half”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “half” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “half”

Mục từ cốt lõi: half: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “half”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “half” với tần suất cao:

35.954 lần trong kho sách
21.585 lần trong kho sách
15.739 lần trong kho sách
10.878 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “half”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “half”:

Đồng nghĩa:one-half

“Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “half”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæf/.

half (trạng từ): một phần hoặc đến một nửa

Định nghĩa tiếng Anh: Partially or to the extent of a half.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

half (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi35.954 lần trong kho sách

half an hour

“Half an hour later their host returned, bringing two hot omelettes, dark bread, potatoes and the inevitable pot of coffee.” (Nửa giờ sau, chủ nhà quay lại, mang theo hai món trứng tráng nóng, bánh mì đen, khoai tây và bình cà phê.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm21.585 lần trong kho sách

half a dozen

“Outside of half a dozen of the very commonest they were strangers to him.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái15.739 lần trong kho sách

half past

Nét nghĩa mở rộng: one of two equal parts of a divisible whole (một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“‘I love my father, the Emperor, and Madam my mother too; but not _____ as much as I love my dear granny.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: half

‘I love my father, the Emperor, and Madam my mother too; but not half as much as I love my dear granny.

Nguồn: Murasaki Shikibu, 978?-: Blue trousers

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“For _____ a minute he might have stood thus, and then he regained control of his muscles.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: half

For half a minute he might have stood thus, and then he regained control of his muscles.

Nguồn: Filkin, Roland, -1966: Agar Halfi the mystic

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “half”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: half

Hỏi đáp trọng tâm

half nghĩa là gì (meaning & definition)?

half nghĩa là một nửa. half là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: partially or to the extent of a half.

Từ half trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhæf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæf/.

Từ half là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "half" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: halved; Biến thể ngữ pháp: halves; Dạng V-ing: halving.

Các nét nghĩa của từ half theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một phần hoặc đến một nửa - Nét nghĩa 2 [A1]: một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được - Nét nghĩa 3 [A1]: một trong hai phần trong đó một số trò chơi hoặc buổi biểu diễn được chia thành: hai phần cách nhau bởi một khoảng thời gian - Nét nghĩa 4 [A1]: consisting of one of two equivalent parts in value or quantity - Nét nghĩa 5 [A1]: partial - Nét nghĩa 6 [A1]: related through one parent only

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ half:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæf/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: halved; Biến thể ngữ pháp: halves; Dạng V-ing: halving.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ half:

half an hour; half a dozen; half past; half a mile; half hour

half được dùng trong câu như thế nào?

Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, no. 330, July 19, 1856; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/half, mã đối chiếu EV-BD5E036F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

halved, halves, halving