half
trạng từ (adv)
Half có nghĩa là một nửa, một phần hoặc đến một nửa.
Định nghĩa Anh - Anh: Partially or to the extent of a half.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.halftrạng từ (adv)
Partially or to the extent of a half.
Một phần hoặc đến một nửa.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •half an hour35.954 lần trong kho sách
- •half a dozen21.585 lần trong kho sách
- •half past15.739 lần trong kho sách
- •half a mile10.878 lần trong kho sách
- •half hour10.633 lần trong kho sách
- •half way13.819 lần trong kho sách
- •half dozen4.568 lần trong kho sách
- •about half14.655 lần trong kho sách
- •half closedTừ vựng học thuật
- •nearly halfTừ vựng học thuật
- •half a centuryTừ vựng học thuật
- •half a minuteTừ vựng học thuật
- 2.halfdanh từ (n)
One of two equal parts of a divisible whole.
Một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được.
Đồng nghĩa (SYN):one-half - 3.halfdanh từ (n)
One of two divisions into which some games or performances are divided: the two divisions are separated by an interval.
Một trong hai phần trong đó một số trò chơi hoặc buổi biểu diễn được chia thành: hai phần cách nhau bởi một khoảng thời gian.
- 4.halftính từ (adj)
Consisting of one of two equivalent parts in value or quantity.
- 5.halftính từ (adj)
Partial.
- 6.halftính từ (adj)[of siblings]
Related through one parent only.
Trái nghĩa (OPP):whole
Từ nguyên học (Etymology): half
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: half
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "half". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- half an hour
Half an hour later their host returned, bringing two hot omelettes, dark bread, potatoes and the inevitable pot of coffee.
Nửa giờ sau, chủ nhà quay lại, mang theo hai món trứng tráng nóng, bánh mì đen, khoai tây và bình cà phê.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving): Uncle Sam's Boys with Pershing's Troops Or, Dick Prescott at Grips with the Boche
- half a dozen
Outside of half a dozen of the very commonest they were strangers to him.
Stratton-Porter, Gene: Freckles
- half past
- half a mile
Even half a mile from them, the wine produced is of a very inferior flavour.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 25, September 14, 1850
- half hour
The barometer has fallen with such rapidity during the last half hour.
Phong vũ biểu đã giảm với tốc độ chóng mặt trong nửa giờ qua.
Verne, Jules: The Waif of the "Cynthia"
- half way
- half dozen
A half dozen scattered along the bank, and in a moment returned bearing armfuls of sticks and fuel.
Nửa tá người rải rác dọc theo bờ sông và chỉ trong giây lát quay trở lại mang theo đầy gậy và nhiên liệu.
Ellis, Edward Sylvester: Bill Biddon, Trapper; or, Life in the Northwest
- about half
"Two dozen biscuits, that's twenty-four cents, a loaf of gingerbread, and about half the buns.
“Hai chục cái bánh quy, tức là hai mươi bốn xu, một ổ bánh gừng và khoảng một nửa số bánh bao.
Coolidge, Susan: A Round Dozen
- half closed
- nearly half
- half a century
Half a century earlier, a strong league had been formed against these powerful neighbors.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics
- half a minute
For half a minute he might have stood thus, and then he regained control of his muscles.
Filkin, Roland, -1966: Agar Halfi the mystic
Đồng nghĩa & Sắc thái: half
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "half" phân theo từng nét nghĩa (một phần hoặc đến một nửa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: half
“In about four hours and a half I found the balloon sufficiently inflated.“Trong khoảng bốn tiếng rưỡi, tôi thấy quả bóng đã đủ căng.
Indeed, no half-hour passed without audible indication that the little recluse was in merry mood.Quả thực, không nửa giờ trôi qua mà không có dấu hiệu rõ ràng nào cho thấy cậu bé ẩn dật đang có tâm trạng vui vẻ.
The barometer has fallen with such rapidity during the last half hour.Phong vũ biểu đã giảm với tốc độ chóng mặt trong nửa giờ qua.
"Two dozen biscuits, that's twenty-four cents, a loaf of gingerbread, and about half the buns.“Hai chục cái bánh quy, tức là hai mươi bốn xu, một ổ bánh gừng và khoảng một nửa số bánh bao.
The first half-hour brought considerably more pain than pleasure to Mona.Nửa giờ đầu mang đến cho Mona nhiều đau đớn hơn là niềm vui.
Don’t you see that I have been waiting for the hairdresser for an hour and a half?Bạn không thấy rằng tôi đã đợi thợ làm tóc suốt một tiếng rưỡi rồi sao?
He responded gamely, and half-a-dozen strides later I had landed him winner by a neck.Anh ta đáp lại một cách láu lỉnh, và nửa tá bước sau, tôi đã hạ gục anh ta bằng một cái cổ.
Not a half hour since I tore the whole batch into little bits, and threw them overboard.Chưa đầy nửa giờ kể từ khi tôi xé cả đống thành từng mảnh nhỏ và ném chúng xuống biển.
Đọc mở rộng theo CEFR: half
Từ vựng bậcA1→““In about four hours and a half I found the balloon sufficiently inflated.”
“Trong khoảng bốn tiếng rưỡi, tôi thấy quả bóng đã đủ căng.
Nguồn: Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes
“Indeed, no half-hour passed without audible indication that the little recluse was in merry mood.”
Quả thực, không nửa giờ trôi qua mà không có dấu hiệu rõ ràng nào cho thấy cậu bé ẩn dật đang có tâm trạng vui vẻ.
Nguồn: Child, Lydia Maria: A Romance of the Republic
Cấu trúc & Vận dụng: “half”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “half” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “half”
Mục từ cốt lõi: half: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “half”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “half” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “half”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “half”:
“Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.”
Gợi ý luyện tập với “half”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
half (trạng từ): một phần hoặc đến một nửa
Định nghĩa tiếng Anh: Partially or to the extent of a half.
half (trạng từ (adv))
half an hour
“Half an hour later their host returned, bringing two hot omelettes, dark bread, potatoes and the inevitable pot of coffee.” (Nửa giờ sau, chủ nhà quay lại, mang theo hai món trứng tráng nóng, bánh mì đen, khoai tây và bình cà phê.)
half a dozen
“Outside of half a dozen of the very commonest they were strangers to him.”
half past
Nét nghĩa mở rộng: one of two equal parts of a divisible whole (một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được)
“‘I love my father, the Emperor, and Madam my mother too; but not _____ as much as I love my dear granny.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: half
‘I love my father, the Emperor, and Madam my mother too; but not half as much as I love my dear granny.
Nguồn: Murasaki Shikibu, 978?-: Blue trousers
“For _____ a minute he might have stood thus, and then he regained control of his muscles.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: half
For half a minute he might have stood thus, and then he regained control of his muscles.
Nguồn: Filkin, Roland, -1966: Agar Halfi the mystic
Ứng dụng & Mở rộng: “half”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “half”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “half”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “half” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “half” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: half
Hỏi đáp trọng tâmhalf nghĩa là gì (meaning & definition)?
half nghĩa là một nửa. half là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: partially or to the extent of a half.
Từ half trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhæf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæf/.
Từ half là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "half" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: halved; Biến thể ngữ pháp: halves; Dạng V-ing: halving.
Các nét nghĩa của từ half theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một phần hoặc đến một nửa - Nét nghĩa 2 [A1]: một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được - Nét nghĩa 3 [A1]: một trong hai phần trong đó một số trò chơi hoặc buổi biểu diễn được chia thành: hai phần cách nhau bởi một khoảng thời gian - Nét nghĩa 4 [A1]: consisting of one of two equivalent parts in value or quantity - Nét nghĩa 5 [A1]: partial - Nét nghĩa 6 [A1]: related through one parent only
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ half:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæf/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: halved; Biến thể ngữ pháp: halves; Dạng V-ing: halving.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ half:
half an hour; half a dozen; half past; half a mile; half hour
half được dùng trong câu như thế nào?
Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, no. 330, July 19, 1856; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)