one-half
danh từ (n)
One-half có nghĩa là one-half (danh từ) có nghĩa là một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được, một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được.
Định nghĩa Anh - Anh: One of two equal parts of a divisible whole.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.one-halfdanh từ (n)
One of two equal parts of a divisible whole.
Một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được.
- •
Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.
Đồng nghĩa (SYN):halfCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •half an hour35.954 lần trong kho sách
- •half a dozen21.585 lần trong kho sách
- •half past15.739 lần trong kho sách
- •half a mile10.878 lần trong kho sách
- •half hour10.633 lần trong kho sách
- •half way13.819 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): one-half
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
half ↔ one-half
Mục từ "one-half" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "half" (một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được).
Họ từ & Biến thể từ loại: one-half
Họ từ của "one-half" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: half: trạng từ (adv).
một phần hoặc đến một nửa
Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, no. 330, July 19, 1856
Cụm từ & Collocations: one-half
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "one-half". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- half an hour
- half a dozen
- half past
- half a mile
Even half a mile from them, the wine produced is of a very inferior flavour.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 25, September 14, 1850
- half hour
- half way
Đồng nghĩa & Sắc thái: one-half
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "one-half" phân theo từng nét nghĩa (một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "one-half" ở nét nghĩa "một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được" (ngoài ra "half" còn biểu thị: một trong hai phần trong đó một số trò chơi hoặc buổi biểu diễn được chia thành: hai phần cách nhau bởi một khoảng thời gian).
“Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.”
Câu dẫn chứng văn học: one-half
Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.‘I love my father, the Emperor, and Madam my mother too; but not half as much as I love my dear granny.For half a minute he might have stood thus, and then he regained control of his muscles.The Hindoo looked at him, half in sorrow, half in anger.She smiled a secret, half-complacent smile and looked at Anita.So had life changed for her in one scant half-hour!It was out of her half-memory that Midir heard her speak in her sleep of other lovers beside himself.I was still careworn when, next day at half-past two, the revels commenced on the tennis lawn.Đọc mở rộng theo CEFR: one-half
Từ vựng bậcA1→“Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.”
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, no. 330, July 19, 1856
“‘I love my father, the Emperor, and Madam my mother too; but not half as much as I love my dear granny.”
Nguồn: Murasaki Shikibu, 978?-: Blue trousers
Cấu trúc & Vận dụng: “one-half”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “one-half” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “one-half”
Dữ liệu từ nguyên: half ↔ one-half
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “one-half”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “one-half” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “one-half”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “one-half”:
“Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.”
Gợi ý luyện tập với “one-half”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
one-half (danh từ): một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được
Định nghĩa tiếng Anh: One of two equal parts of a divisible whole.
half ↔ one-half
Họ từ trong dữ liệu: half: trạng từ (adv)
half an hour
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "one-half" trong câu.
half a dozen
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "one-half" trong câu.
half past
Mở rộng biên độ diễn đạt với "one-half".
Ứng dụng & Mở rộng: “one-half”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “one-half”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “one-half”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “one-half” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “one-half” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: one-half
Hỏi đáp trọng tâmone-half nghĩa là gì (meaning & definition)?
one-half (danh từ) có nghĩa là một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "half"). one of two equal parts of a divisible whole
Từ one-half là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "one-half" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ one-half theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia được (Ví dụ: “Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ one-half:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ one-half:
half an hour; half a dozen; half past; half a mile; half hour
one-half được dùng trong câu như thế nào?
Even then, her last few words, before she dropped off to sleep, were such as I was half-sorry, half-frightened, to hear. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, no. 330, July 19, 1856; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)