Câu tiếng Anh có từ “govern”
366 câu thật có từ govern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: govern nghĩa là cai trị. govern là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring into conformity with rules or principles or usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ govern
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Because the speaker is always a member of the governing party, they have not continued as speaker following a change of government.
Từ trong câu: govern, because, speaker, always, member, party, continue, follow
«Speaker of the Australian House of Representatives», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378837 (bản sửa đổi 11008308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng govern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| regulations govern | 79 lần |
| rules govern | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ govern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ govern trong kho câu?
- Kho câu có 366 câu có từ govern hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ govern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ govern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ govern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ govern: Câu bị động có by (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.