Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

good

tính từ (adj)

A1
/ˈɡʊd//ˈɡʊd/
Biến thể:
best
(So sánh nhất)
better
(So sánh hơn)

Good có nghĩa là tốt, có những phẩm chất mong muốn hoặc tích cực, đặc biệt là những phẩm chất phù hợp với một điều cụ thể.

Định nghĩa Anh - Anh: Having desirable or positive qualities especially those suitable for a thing specified.

Họ từ:goodness(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “có những phẩm chất mong muốn hoặc tích cực”:goodA1/fullA1/goodnessB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.goodtính từ (adj)

    Having desirable or positive qualities especially those suitable for a thing specified.

    Có những phẩm chất mong muốn hoặc tích cực, đặc biệt là những phẩm chất phù hợp với một điều cụ thể.

  2. 2.goodtính từ (adj)

    Having the normally expected amount.

    Có số tiền dự kiến bình thường.

    Đồng nghĩa (SYN):full
  3. 3.goodtính từ (adj)

    Morally admirable.

    Đáng ngưỡng mộ về mặt đạo đức.

    Trái nghĩa (OPP):evil
  4. 4.gooddanh từ (n)

    Benefit.

    Lợi ích.

  5. 5.gooddanh từ (n)

    Moral excellence or admirableness.

    Đạo đức xuất sắc hoặc đáng ngưỡng mộ.

    Đồng nghĩa (SYN):goodness
    Trái nghĩa (OPP):evil
  6. 6.gooddanh từ (n)

    That which is pleasing or valuable or useful.

    Cái đó làm hài lòng hoặc có giá trị hoặc hữu ích.

    Đồng nghĩa (SYN):goodness
    Trái nghĩa (OPP):bad
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): good

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: good

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "good" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: goodness: danh từ (n).

goodnessdanh từ (n)/ˈɡʊdnəs/

cái đó làm hài lòng hoặc có giá trị hoặc hữu ích

•

Anyhow, we’ve decided on the experiment and goodness only knows what will come of it.

Nguồn: Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of Green Gables

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: good

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "good". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • good deal

    Delia was beginning to have a good deal of discrimination and judgment.

    Delia bắt đầu có khả năng phân biệt và phán xét tốt.

    Douglas, Amanda M.: A Little Girl of Long Ago; Or, Hannah Ann A Sequel to a Little Girl in Old New York

  • good bye
  • good night

    "She has had a good night, and is pretty tolerable," replied Jelly, giving a backward fling to her flying cap-strings.

    “Cô ấy đã có một đêm vui vẻ và khá dễ chịu,” Jelly trả lời, hất ngược sợi dây mũ tung bay của cô ấy.

    Wood, Henry, Mrs.: Bessy Rane: A Novel

  • good natured
  • good fortune

    By great good fortune the weight-maker of Knuslingen had found a purchaser for the smaller work, which was nearly finished.

    Thật may mắn, người làm trọng lượng ở Knuslingen đã tìm được người mua tác phẩm nhỏ hơn, công việc này đã gần hoàn thành.

    Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story

  • good enough

    It is certainly good enough for all their uses, and the supply is inexhaustible."

    Nó chắc chắn đủ tốt cho mọi mục đích sử dụng của họ và nguồn cung là vô tận.”

    Knox, Thomas Wallace: The Boy Travellers in the Far East, Part Fifth Adventures of Two Youths in a Journey through Africa

  • good morning
  • good many

    In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

    Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

  • good luck

    “Good-bye, Perry, and good luck to you,” I answered, smiling back at him.

    Burroughs, Edgar Rice: At the Earth's Core

  • good thing

    This is a good thing, as it promotes professionalism and transparency.

    Đây là điều tốt vì nó thúc đẩy tính chuyên nghiệp và minh bạch.

    Tác phẩm mở: Development Cooperation Handbook/Introduction

  • good man

    "But the good man is very sly and careful, and has always eluded my surveillance.

    "Nhưng người tốt này rất ranh mãnh và cẩn thận, luôn trốn tránh sự giám sát của tôi.

    Meurice, Paul: The Two Dianas, Volume 3 (of 3)

  • good fellow

    "I must say," said George, "the Counsellor is a good fellow on the course.

    “Tôi phải nói,” George nói, “Người cố vấn là một người tốt trong khóa học.

    Trollope, Anthony: The Macdermots of Ballycloran

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: good

2 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "good" phân theo từng nét nghĩa (có những phẩm chất mong muốn hoặc tích cực, đặc biệt là những phẩm chất phù hợp với một điều cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "good" ở nét nghĩa "có số tiền dự kiến bình thường" (ngoài ra "full" còn biểu thị: chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường).

“"The district is full of people who are pursuing us.”

Đồng nghĩa với "good" ở nét nghĩa "đạo đức xuất sắc hoặc đáng ngưỡng mộ" (ngoài ra "goodness" còn biểu thị: cái đó làm hài lòng hoặc có giá trị hoặc hữu ích).

“Anyhow, we’ve decided on the experiment and goodness only knows what will come of it.””

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: good

Agroecology is farming that “centres on food production that makes the best use of nature’s goods and services while not damaging these resources.”

Nông nghiệp sinh thái là nền nông nghiệp “tập trung vào sản xuất lương thực nhằm tận dụng tốt nhất hàng hóa và dịch vụ của thiên nhiên trong khi không làm tổn hại đến các nguồn tài nguyên này”.

Tác phẩm mở: Synecoculture Africa Advocacy Document
How might this idea unlock a better future for someone?

Ý tưởng này có thể mở ra một tương lai tốt đẹp hơn cho ai đó như thế nào?

Tác phẩm mở: Thinking Tools
Cooperation can be motivated out of the good will of humans, when their level of personal altruism is high.

Sự hợp tác có thể được thúc đẩy từ thiện chí của con người khi mức độ vị tha cá nhân của họ cao.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation
"I must say," said George, "the Counsellor is a good fellow on the course.

“Tôi phải nói,” George nói, “Người cố vấn là một người tốt trong khóa học.

Trollope, Anthony: The Macdermots of Ballycloran, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is certainly good enough for all their uses, and the supply is inexhaustible."

Nó chắc chắn đủ tốt cho mọi mục đích sử dụng của họ và nguồn cung là vô tận.”

Knox, Thomas Wallace: The Boy Travellers in the Far East, Part Fifth Adventures of Two Youths in a Journey through Africa, Nguyên văn tác phẩm
What good is there in learning grammar, and arithmetic, and geography, and all them things?

Việc học ngữ pháp, số học, địa lý và tất cả những thứ đó có ích lợi gì?

Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Grant disliked doctors and their newer methods; she believed her midwife practices were good enough.

Grant không ưa những bác sĩ và những phương pháp mới hơn của họ; cô ấy tin rằng công việc hộ sinh của cô ấy là đủ tốt.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2016/Spring/Section 023/Eliza Grant, Nguyên văn tác phẩm
"But the good man is very sly and careful, and has always eluded my surveillance.

"Nhưng người tốt này rất ranh mãnh và cẩn thận, luôn trốn tránh sự giám sát của tôi.

Meurice, Paul: The Two Dianas, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: good

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “good” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Agroecology is farming that “centres on food production that makes the best use of nature’s goods and services while not damaging these resources.””

Nông nghiệp sinh thái là nền nông nghiệp “tập trung vào sản xuất lương thực nhằm tận dụng tốt nhất hàng hóa và dịch vụ của thiên nhiên trong khi không làm tổn hại đến các nguồn tài nguyên này”.

Nguồn: Tác phẩm mở: Synecoculture Africa Advocacy Document

“How might this idea unlock a better future for someone?”

Ý tưởng này có thể mở ra một tương lai tốt đẹp hơn cho ai đó như thế nào?

Nguồn: Tác phẩm mở: Thinking Tools

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “good”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “good” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “good”

Họ từ liên kết: goodness: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “good”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “good” với tần suất cao:

49.159 lần trong kho sách
29.362 lần trong kho sách
28.788 lần trong kho sách
15.619 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “good”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “good”:

Đồng nghĩa:fullgoodness

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “good”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡʊd/.

good (tính từ): có những phẩm chất mong muốn hoặc tích cực, đặc biệt là những phẩm chất phù hợp với một điều cụ thể

Định nghĩa tiếng Anh: Having desirable or positive qualities especially those suitable for a thing specified.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

good (tính từ (adj)) ↔ goodness

Họ từ trong dữ liệu: goodness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi49.159 lần trong kho sách

good deal

“Delia was beginning to have a good deal of discrimination and judgment.” (Delia bắt đầu có khả năng phân biệt và phán xét tốt.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm29.362 lần trong kho sách

good bye

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "good" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái28.788 lần trong kho sách

good night

“"She has had a good night, and is pretty tolerable," replied Jelly, giving a backward fling to her flying cap-strings.” (“Cô ấy đã có một đêm vui vẻ và khá dễ chịu,” Jelly trả lời, hất ngược sợi dây mũ tung bay của cô ấy.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In this preliminary process, no doubt, one can write a _____ many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: good

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The cunning Talora knew full well that Athlah’s wife would be very little _____ than a slave.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: better

The cunning Talora knew full well that Athlah’s wife would be very little better than a slave.

Nguồn: Helps, Arthur, Sir: Realmah

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “good”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: good

Hỏi đáp trọng tâm

good nghĩa là gì (meaning & definition)?

good nghĩa là tốt. good là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having desirable or positive qualities especially those suitable for a thing specified.

Từ good trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡʊd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡʊd/.

Từ good là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "good" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh nhất: best; So sánh hơn: better.

Các nét nghĩa của từ good theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: có những phẩm chất mong muốn hoặc tích cực, đặc biệt là những phẩm chất phù hợp với một điều cụ thể - Nét nghĩa 2 [A1]: có số tiền dự kiến bình thường - Nét nghĩa 3 [A1]: đáng ngưỡng mộ về mặt đạo đức - Nét nghĩa 4 [A1]: lợi ích - Nét nghĩa 5 [A1]: đạo đức xuất sắc hoặc đáng ngưỡng mộ - Nét nghĩa 6 [A1]: cái đó làm hài lòng hoặc có giá trị hoặc hữu ích

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ good:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡʊd/. Dạng từ: So sánh nhất: best; So sánh hơn: better.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ good:

good deal; good bye; good night; good natured; good fortune

good được dùng trong câu như thế nào?

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/good, mã đối chiếu EV-B143486C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

best, better