gold
danh từ (n)
Gold có nghĩa là vàng, làm từ hoặc phủ vàng.
Định nghĩa Anh - Anh: Coins made of gold.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.golddanh từ (n)
Coins made of gold.
Làm từ hoặc phủ vàng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •gold pieces2.216 lần trong kho sách
- •gold chain1.675 lần trong kho sách
- •gold dust1.609 lần trong kho sách
- •gold medal1.258 lần trong kho sách
- •gold lace1.210 lần trong kho sách
- •pure gold1.347 lần trong kho sách
- •cloth of gold1.331 lần trong kho sách
- •gold watch1.562 lần trong kho sách
- •gold minesTừ vựng học thuật
- •gold coinTừ vựng học thuật
- •gold pieceTừ vựng học thuật
- •gold coinsTừ vựng học thuật
- 2.goldtính từ (adj)
Made from or covered with gold.
Có màu hơi nâu đậm của vàng.
- 3.golddanh từ (n)
A deep yellow color.
Đồng xu làm bằng vàng.
Đồng nghĩa (SYN):amber - 4.golddanh từ (n)
A soft yellow malleable ductile (trivalent and univalent) metallic element.
Một màu vàng đậm.
- 5.goldtính từ (adj)
Having the deep slightly brownish color of gold.
Một nguyên tố kim loại mềm, dẻo, màu vàng (hóa trị ba và hóa trị một).
Từ nguyên học (Etymology): gold
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: gold
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "gold". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- gold pieces
I would not give up this paper if covered with as many gold pieces.”
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- gold chain
Around her neck she wore a long gold chain, from which hung a large medallion.
Collodi, Carlo: The Adventures of Pinocchio
- gold dust
The new bank bought gold dust and sold it on to make money.
Wikipedia contributors: Heinrich Schliemann
- gold medal
She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.
Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.
Wikipedia contributors: Adriana Cerezo Iglesias
- gold lace
- pure gold
Silence would be metal too base to repay the pure gold of his love.
Locke, William John: A Study In Shadows
- cloth of gold
- gold watch
To Ernest, as winner of the running-match, was given a handsome gold watch.
Wyss, Johann David: Swiss Family Robinson
- gold mines
- gold coin
The deteriorated state of the gold coin was especially mentioned as an object requiring attention.
Farr, Edward: The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria
- gold piece
As the gold piece dropped into Peter's palm, Peter himself dropped out of sight.
Thompson, Ruth Plumly: Jack Pumpkinhead of Oz
- gold coins
His gold coins and inscriptions suggest that he was a skilled poet and musician.
Wikipedia contributors: Samudragupta
Đồng nghĩa & Sắc thái: gold
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gold" phân theo từng nét nghĩa (làm từ hoặc phủ vàng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "gold" ở nét nghĩa "có màu hơi nâu đậm của vàng" (ngoài ra "golden" còn biểu thị: được đánh dấu bằng hòa bình và thịnh vượng).
“The figures jumped out of the way, and as the bicycle flashed past them, the golden circle from its lamp lit them up.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "gold" khi diễn đạt nét nghĩa: một màu vàng đậm.
Câu dẫn chứng văn học: gold
There were gold watches and silver watches; the latter of all kinds, down to the veritable turnip.Có đồng hồ vàng và đồng hồ bạc; tất cả các loại sau, cho đến củ cải thực sự.
The second metal box was filled with gold chains of all sorts of pattern, some massive, some delicate as twine, of very beautiful workmanship.Chiếc hộp kim loại thứ hai chứa đầy những dây chuyền vàng đủ loại hoa văn, một số đồ sộ, một số tinh xảo như sợi xe, được chế tác rất đẹp mắt.
She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.
"Twelfth-Day--came in a tiffany suit, white and gold, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous."They are printed on fine quality paper, bound in Cloth, Half Morocco and Full Morocco (gilt top), and stamped in gold on binding.They always have a gold cross, suspended from a black ribbon encircling the neck, and a pair of gold earrings.And he saw that splendid city containing seven-storied and eight*storied edifices, studded with crystal and adorned with gold.After two years in the Oregon home, he ran away to find gold.Đọc mở rộng theo CEFR: gold
Từ vựng bậcA1→“There were gold watches and silver watches; the latter of all kinds, down to the veritable turnip.”
Có đồng hồ vàng và đồng hồ bạc; tất cả các loại sau, cho đến củ cải thực sự.
Nguồn: Besant, Walter: Armorel of Lyonesse: A Romance of To-day
“The second metal box was filled with gold chains of all sorts of pattern, some massive, some delicate as twine, of very beautiful workmanship.”
Chiếc hộp kim loại thứ hai chứa đầy những dây chuyền vàng đủ loại hoa văn, một số đồ sộ, một số tinh xảo như sợi xe, được chế tác rất đẹp mắt.
Nguồn: Russell, William Clark: The Mate of the Good Ship York; Or, The Ship's Adventure
Cấu trúc & Vận dụng: “gold”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gold” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gold”
Mục từ cốt lõi: gold: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gold”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gold” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “gold”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gold (danh từ): làm từ hoặc phủ vàng
Định nghĩa tiếng Anh: Coins made of gold.
gold (danh từ (n))
gold pieces
“I would not give up this paper if covered with as many gold pieces.””
gold chain
“Around her neck she wore a long gold chain, from which hung a large medallion.”
gold dust
“The new bank bought gold dust and sold it on to make money.”
“"Twelfth-Day--came in a tiffany suit, white and _____, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: gold
"Twelfth-Day--came in a tiffany suit, white and gold, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous."
Nguồn: Wright, M. E. S. [Compiler]: A Medley of Weather Lore
“They are printed on fine quality paper, bound in Cloth, Half Morocco and Full Morocco (gilt top), and stamped in _____ on binding.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: gold
They are printed on fine quality paper, bound in Cloth, Half Morocco and Full Morocco (gilt top), and stamped in gold on binding.
Nguồn: Various: Bird-Lore, Volume I—1899
Ứng dụng & Mở rộng: “gold”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “gold”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gold”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gold” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “gold” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gold
Hỏi đáp trọng tâmgold nghĩa là gì (meaning & definition)?
gold nghĩa là vàng. gold là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coins made of gold.
Từ gold trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡoʊld/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡoʊld/.
Từ gold là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gold" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ gold theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: làm từ hoặc phủ vàng - Nét nghĩa 2 [A1]: có màu hơi nâu đậm của vàng - Nét nghĩa 3 [A1]: đồng xu làm bằng vàng - Nét nghĩa 4 [A1]: một màu vàng đậm - Nét nghĩa 5 [A1]: một nguyên tố kim loại mềm, dẻo, màu vàng (hóa trị ba và hóa trị một)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gold:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡoʊld/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gold:
gold pieces; gold chain; gold dust; gold medal; gold lace
gold được dùng trong câu như thế nào?
"Twelfth-Day--came in a tiffany suit, white and gold, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous." (M. E. S. [Compiler] Wright, A Medley of Weather Lore; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)