girl
danh từ (n)
- girls/ˈɡɝlz/
- (Số nhiều danh từ)
Girl có nghĩa là cô gái, một phụ nữ trẻ.
Định nghĩa Anh - Anh: A young woman.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.girldanh từ (n)
A young woman.
Một phụ nữ trẻ.
- •
Nothing can outdo the brutality of a perfectly unaffected young girl under certain circumstances.
Không gì có thể vượt qua sự tàn bạo của một cô gái trẻ hoàn toàn không bị ảnh hưởng trong một số trường hợp nhất định.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •young girl30.312 lần trong kho sách
- •little girl42.926 lần trong kho sách
- •poor girl13.906 lần trong kho sách
- •pretty girl5.483 lần trong kho sách
- •dear girl4.685 lần trong kho sách
- •beautiful girl3.424 lần trong kho sách
- •servant girl1.737 lần trong kho sách
- •school girl1.957 lần trong kho sách
- •good girlTừ vựng học thuật
- •lovely girlTừ vựng học thuật
- •nice girlTừ vựng học thuật
- •peasant girlTừ vựng học thuật
- •
- 2.girldanh từ (n)
A youthful female person.
Một người phụ nữ trẻ trung.
Trái nghĩa (OPP):boy - 3.girldanh từ (n)
A female human offspring.
Một con người nữ.
Từ nguyên học (Etymology): girl
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: girl
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "girl". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- young girl
I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.
Cummings, Ray: A brand new world
- little girl
The city clerk's little girl is beginning to droop too.
Con gái nhỏ của viên thư ký thành phố cũng bắt đầu ủ rũ.
Ebers, Georg: The Historical Romances of Georg Ebers
- poor girl
At these words the cap which the poor girl held fell from her hand.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- pretty girl
- dear girl
My dear girl, if you're beaten in a vote, you've got to stand it.
Galsworthy, John: Strife: A Drama in Three Acts
- beautiful girl
- servant girl
- school girl
- good girl
This good girl was overjoyed at having found a companion of her own age and sex.
Cô gái ngoan này vui mừng khôn xiết vì đã tìm được một người bạn đồng hành cùng tuổi và cùng giới tính với mình.
Traill, Catharine Parr Strickland: Lost in the Backwoods: A Tale of the Canadian Forest
- lovely girl
- nice girl
Prom his descriptions you would imagine she was another Helen of Troy, but I'm told she's quite an ordinary nice girl.
Theo mô tả của anh ấy, bạn sẽ tưởng tượng cô ấy là một Helen khác của thành Troy, nhưng tôi được biết cô ấy là một cô gái tốt bụng bình thường.
Vaizey, George de Horne, Mrs.: An Unknown Lover
- peasant girl
Đồng nghĩa & Sắc thái: girl
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "girl" phân theo từng nét nghĩa (một phụ nữ trẻ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "girl" ở nét nghĩa "một phụ nữ trẻ" (ngoài ra "miss" còn biểu thị: không nhận thức hoặc nắm bắt được bằng các giác quan hoặc tâm trí).
“"Is she so bad, miss?" asked Clarice, while she quickly laid aside her bonnet and took her cap from the tray of her little box.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "girl" khi diễn đạt nét nghĩa: một phụ nữ trẻ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "girl" khi diễn đạt nét nghĩa: một phụ nữ trẻ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "girl" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ trẻ trung.
Câu dẫn chứng văn học: girl
Nothing can outdo the brutality of a perfectly unaffected young girl under certain circumstances.Không gì có thể vượt qua sự tàn bạo của một cô gái trẻ hoàn toàn không bị ảnh hưởng trong một số trường hợp nhất định.
This good girl was overjoyed at having found a companion of her own age and sex.Cô gái ngoan này vui mừng khôn xiết vì đã tìm được một người bạn đồng hành cùng tuổi và cùng giới tính với mình.
As if spellbound, the insane woman arose and followed the young girl.Như bị mê hoặc, người phụ nữ mất trí đứng dậy và đi theo cô gái trẻ.
I assumed the manner of a gauche, stupid school-girl, and began to simper with empty inanity.Tôi giả dạng một cô nữ sinh vụng về, ngu ngốc và bắt đầu đùa giỡn với sự ngu ngốc trống rỗng.
Nellie was a good girl, and I think had a sort of quiet respect for old Fagg's unobtrusiveness.Nellie là một cô gái ngoan, và tôi nghĩ có một sự tôn trọng thầm lặng đối với sự kín đáo của ông già Fagg.
The city clerk's little girl is beginning to droop too.Con gái nhỏ của viên thư ký thành phố cũng bắt đầu ủ rũ.
Few authors have achieved a popularity equal to Mrs. Meade as a writer of stories for young girls.Rất ít tác giả đạt được mức độ nổi tiếng ngang bằng với bà Meade với tư cách là nhà văn chuyên viết truyện cho các cô gái trẻ.
“Well?” asked the young girl, with an authoritative tone the count had never observed before, and which startled him.“Sao?” cô gái trẻ hỏi với giọng uy quyền mà bá tước chưa từng thấy trước đây, khiến anh ta giật mình.
Đọc mở rộng theo CEFR: girl
Từ vựng bậcA1→“Nothing can outdo the brutality of a perfectly unaffected young girl under certain circumstances.”
Không gì có thể vượt qua sự tàn bạo của một cô gái trẻ hoàn toàn không bị ảnh hưởng trong một số trường hợp nhất định.
Nguồn: Crawford, F. Marion (Francis Marion): Adam Johnstone's Son
“This good girl was overjoyed at having found a companion of her own age and sex.”
Cô gái ngoan này vui mừng khôn xiết vì đã tìm được một người bạn đồng hành cùng tuổi và cùng giới tính với mình.
Nguồn: Traill, Catharine Parr Strickland: Lost in the Backwoods: A Tale of the Canadian Forest
Cấu trúc & Vận dụng: “girl”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “girl” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “girl”
Mục từ cốt lõi: girl: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “girl”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “girl” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “girl”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “girl”:
“And without it the girl would never have been here.”
Gợi ý luyện tập với “girl”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
girl (danh từ): một phụ nữ trẻ
Định nghĩa tiếng Anh: A young woman.
girl (danh từ (n))
young girl
“I saw a quaintly beautiful young girl, curiously different in a way not to be defined from any girl I had ever before beheld.”
little girl
“The city clerk's little girl is beginning to droop too.” (Con gái nhỏ của viên thư ký thành phố cũng bắt đầu ủ rũ.)
poor girl
“At these words the cap which the poor girl held fell from her hand.”
“And without it the _____ would never have been here.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: girl
And without it the girl would never have been here.
Nguồn: Stirling, Adelaide: The girl he loved
“The _____ put her hands to her throat, uttered a short strangled cry, and moved farther away from him.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: girl
The girl put her hands to her throat, uttered a short strangled cry, and moved farther away from him.
Nguồn: Hammett, Dashiell: The Maltese falcon
Ứng dụng & Mở rộng: “girl”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “girl”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “girl”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “girl” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “girl” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: girl
Hỏi đáp trọng tâmgirl nghĩa là gì (meaning & definition)?
girl nghĩa là cô gái. girl là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young woman.
Từ girl trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɝl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɝl/.
Từ girl là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "girl" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: girls.
Các nét nghĩa của từ girl theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một phụ nữ trẻ (Ví dụ: “Nothing can outdo the brutality of a perfectly unaffected young girl under certain circumstances.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một người phụ nữ trẻ trung - Nét nghĩa 3 [A1]: một con người nữ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ girl:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɝl/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: girls.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ girl:
young girl; little girl; poor girl; pretty girl; dear girl
girl được dùng trong câu như thế nào?
And without it the girl would never have been here. (Adelaide Stirling, The girl he loved; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)