Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

full

tính từ (adj)

A1
/ˈfʊl//ˈfʊl/
Biến thể:
fuller/ˈfʊlɚ/
(So sánh hơn)
fullest/ˈfʊləst/
(So sánh nhất)

Full có nghĩa là đầy đủ, chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.

Định nghĩa Anh - Anh: Containing as much or as many as is possible or normal.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fulltính từ (adj)

    Containing as much or as many as is possible or normal.

    Chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.

  2. 2.fulltính từ (adj)

    Constituting the full quantity or extent.

    Cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ.

    Đồng nghĩa (SYN):entire/total
  3. 3.fulltính từ (adj)

    Complete in extent or degree and in every particular.

    Hoàn thành ở mức độ hoặc mức độ và trong mọi chi tiết cụ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):total
  4. 4.fulltrạng từ (adv)

    To the greatest degree or extent.

    Đồng nghĩa (SYN):fully/to the full
  5. 5.fulldanh từ (n)

    The time when the Moon is fully illuminated.

  6. 6.fullđộng từ (v)

    Beat for the purpose of cleaning and thickening.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): full

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: full

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "full" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: fully: trạng từ (adv).

fullytrạng từ (adv)/ˈfʊli/

ở mức độ hoặc mức độ lớn nhất

•

The poetic tendencies of James I. served to prevent his utterly vicious character from fully demonstrating itself.

Nguồn: Field, Eugene: Culture's garland

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: full

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "full". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • full speed

    All the driver had to do was select low, medium or full speed.

    Wikipedia contributors: Traction motor

  • full length

    Herberstein relates it at full length and unchanged, just as he had heard it.

    Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848

  • full moon

    The effect of the full moon in such a state of brilliancy was manifold.

    Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla

  • full grown
  • full view

    It would be suicide to attack the tank cars in full view, I thought.

    McClatchie, Sam: The last vial

  • full extent

    ‘Can your Royal Highness,’ she asks, ‘have contemplated the full extent of your declaration?...

    Doran, Dr. (John): Lives of the Queens of England of the House of Hanover, volume 2 (of 2)

  • full height

    There was not a sound, and he drew himself up firmly to his full height.

    Barrie, J. M. (James Matthew): Peter Pan

  • full page

    Most popular magazines run advertising smaller than a full page closer to the back.

    Tác phẩm mở: Google begins selling print ads

  • full gallop
  • full of tears
  • full force

    Hatred ennobles when it is directed with full force against the evil and bad.

    Smith, Thomas F. A.: What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it

  • eyes full
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: full

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "full" phân theo từng nét nghĩa (chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "full" ở nét nghĩa "cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "entire" còn biểu thị: cấu thành toàn bộ không bị suy giảm).

“The crushing of the revolt and your courageous and firm personal intervention have met with nothing but recognition throughout the entire world.”

Đồng nghĩa với "full" ở nét nghĩa "cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "total" còn biểu thị: toàn bộ số tiền).

“When the final estimates are made, after all bodies have been accounted for, I doubt whether the total will exceed seventy-five thousand.”

Đồng nghĩa với "full" ở nét nghĩa "chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường" (ngoài ra "fully" còn biểu thị: ở mức độ hoặc mức độ lớn nhất).

“The poetic tendencies of James I. served to prevent his utterly vicious character from fully demonstrating itself.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "full" khi diễn đạt nét nghĩa: chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.

Đồng nghĩa trực tiếp với "full" khi diễn đạt nét nghĩa: chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.

Đồng nghĩa trực tiếp với "full" khi diễn đạt nét nghĩa: chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: full

The moon is at the fullest, and men's brains are working like yeast.

Trăng tròn nhất, trí óc đàn ông hoạt động như men.

Scott, Walter: Kenilworth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In both they were of a deep jet colour, shining like ebony, and full three feet in length.

Cả hai đều có màu đen tuyền, sáng bóng như gỗ mun và dài tới 3 feet.

Reid, Mayne: The Young Yagers: A Narrative of Hunting Adventures in Southern Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The district is full of people who are pursuing us.
Various: The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He has made a school-book which, while being in every respect a thorough school-book, is full of interest from cover to cover.
Various: The Catholic World, Vol. 27, April 1878 to September 1878, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This torpedo, with its big sheet-iron smokestack which is full of holes and twisted, doesn’t look much like an ambulance.
Lafond, Georges: Covered with mud and glory, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Shoulder will not require more than twenty minutes boiling, but will take the full time in the cooker.
Mitchell, Margaret Johnes: The Fireless Cook Book A Manual of the Construction and Use of Appliances for Cooking by Retained Heat, with 250 Recipes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The foundation of the citizenship of the Christian.+--In access to the Father--in the power of approaching Him in full, free, trustful prayer.
Barlow, George: The Preacher's Complete Homiletic Commentary of the Books of the Bible: Volume 29 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary of the Epistles of St. Paul the Apostle: Galatians, Ephesians, Philippians, Colossians, and I-II Thessalonians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.
Warren, George M. (George Milton): Sewage and sewerage of farm homes [1922], Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: full

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “full” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The moon is at the fullest, and men's brains are working like yeast.”

Trăng tròn nhất, trí óc đàn ông hoạt động như men.

Nguồn: Scott, Walter: Kenilworth

“In both they were of a deep jet colour, shining like ebony, and full three feet in length.”

Cả hai đều có màu đen tuyền, sáng bóng như gỗ mun và dài tới 3 feet.

Nguồn: Reid, Mayne: The Young Yagers: A Narrative of Hunting Adventures in Southern Africa

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “full”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “full” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “full”

Họ từ liên kết: fully: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “full”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “full” với tần suất cao:

6.753 lần trong kho sách
5.507 lần trong kho sách
2.851 lần trong kho sách
2.572 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “full”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “full”:

“"The district is full of people who are pursuing us.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “full”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊl/.

full (tính từ): chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường

Định nghĩa tiếng Anh: Containing as much or as many as is possible or normal.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

full (tính từ (adj)) ↔ fully

Họ từ trong dữ liệu: fully: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.753 lần trong kho sách

full speed

“All the driver had to do was select low, medium or full speed.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.507 lần trong kho sách

full length

“Herberstein relates it at full length and unchanged, just as he had heard it.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.851 lần trong kho sách

full moon

“The effect of the full moon in such a state of brilliancy was manifold.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“"The district is _____ of people who are pursuing us.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: full

"The district is full of people who are pursuing us.

Nguồn: Various: The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“He has made a school-book which, while being in every respect a thorough school-book, is _____ of interest from cover to cover.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: full

He has made a school-book which, while being in every respect a thorough school-book, is full of interest from cover to cover.

Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 27, April 1878 to September 1878

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “full”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: full

Hỏi đáp trọng tâm

full nghĩa là gì (meaning & definition)?

full nghĩa là đầy đủ. full là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: containing as much or as many as is possible or normal.

Từ full trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊl/.

Từ full là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "full" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: fuller; So sánh nhất: fullest.

Các nét nghĩa của từ full theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường - Nét nghĩa 2 [A1]: cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 3 [A1]: hoàn thành ở mức độ hoặc mức độ và trong mọi chi tiết cụ thể - Nét nghĩa 4 [A1]: to the greatest degree or extent - Nét nghĩa 5 [A1]: the time when the Moon is fully illuminated - Nét nghĩa 6 [A1]: beat for the purpose of cleaning and thickening

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ full:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊl/. Dạng từ: So sánh hơn: fuller; So sánh nhất: fullest.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ full:

full speed; full length; full moon; full grown; full view

full được dùng trong câu như thế nào?

"The district is full of people who are pursuing us. (Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/full, mã đối chiếu EV-BFA1E421. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

fuller, fullest