full
tính từ (adj)
Full có nghĩa là đầy đủ, chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.
Định nghĩa Anh - Anh: Containing as much or as many as is possible or normal.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fulltính từ (adj)
Containing as much or as many as is possible or normal.
Chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.
Trái nghĩa (OPP):emptyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •full speed6.753 lần trong kho sách
- •full length5.507 lần trong kho sách
- •full moon2.851 lần trong kho sách
- •full grown2.572 lần trong kho sách
- •full view2.991 lần trong kho sách
- •full extent2.328 lần trong kho sách
- •full height2.364 lần trong kho sách
- •full page2.166 lần trong kho sách
- •full gallopTừ vựng học thuật
- •full of tearsTừ vựng học thuật
- •full forceTừ vựng học thuật
- •eyes fullTừ vựng học thuật
- 2.fulltính từ (adj)
Constituting the full quantity or extent.
Cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ.
- 3.fulltính từ (adj)
Complete in extent or degree and in every particular.
Hoàn thành ở mức độ hoặc mức độ và trong mọi chi tiết cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):total - 4.fulltrạng từ (adv)
To the greatest degree or extent.
- 5.fulldanh từ (n)
The time when the Moon is fully illuminated.
- 6.fullđộng từ (v)
Beat for the purpose of cleaning and thickening.
Từ nguyên học (Etymology): full
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: full
Họ từ của "full" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: fully: trạng từ (adv).
ở mức độ hoặc mức độ lớn nhất
The poetic tendencies of James I. served to prevent his utterly vicious character from fully demonstrating itself.
Nguồn: Field, Eugene: Culture's garland
Cụm từ & Collocations: full
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "full". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- full speed
All the driver had to do was select low, medium or full speed.
Wikipedia contributors: Traction motor
- full length
Herberstein relates it at full length and unchanged, just as he had heard it.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848
- full moon
The effect of the full moon in such a state of brilliancy was manifold.
Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla
- full grown
- full view
It would be suicide to attack the tank cars in full view, I thought.
McClatchie, Sam: The last vial
- full extent
‘Can your Royal Highness,’ she asks, ‘have contemplated the full extent of your declaration?...
Doran, Dr. (John): Lives of the Queens of England of the House of Hanover, volume 2 (of 2)
- full height
There was not a sound, and he drew himself up firmly to his full height.
Barrie, J. M. (James Matthew): Peter Pan
- full page
Most popular magazines run advertising smaller than a full page closer to the back.
Tác phẩm mở: Google begins selling print ads
- full gallop
- full of tears
- full force
Hatred ennobles when it is directed with full force against the evil and bad.
Smith, Thomas F. A.: What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it
- eyes full
Đồng nghĩa & Sắc thái: full
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "full" phân theo từng nét nghĩa (chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "full" ở nét nghĩa "cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "entire" còn biểu thị: cấu thành toàn bộ không bị suy giảm).
“The crushing of the revolt and your courageous and firm personal intervention have met with nothing but recognition throughout the entire world.”
Đồng nghĩa với "full" ở nét nghĩa "cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "total" còn biểu thị: toàn bộ số tiền).
“When the final estimates are made, after all bodies have been accounted for, I doubt whether the total will exceed seventy-five thousand.”
Đồng nghĩa với "full" ở nét nghĩa "chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường" (ngoài ra "fully" còn biểu thị: ở mức độ hoặc mức độ lớn nhất).
“The poetic tendencies of James I. served to prevent his utterly vicious character from fully demonstrating itself.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "full" khi diễn đạt nét nghĩa: chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.
Đồng nghĩa trực tiếp với "full" khi diễn đạt nét nghĩa: chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.
Đồng nghĩa trực tiếp với "full" khi diễn đạt nét nghĩa: chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường.
Câu dẫn chứng văn học: full
The moon is at the fullest, and men's brains are working like yeast.Trăng tròn nhất, trí óc đàn ông hoạt động như men.
In both they were of a deep jet colour, shining like ebony, and full three feet in length.Cả hai đều có màu đen tuyền, sáng bóng như gỗ mun và dài tới 3 feet.
"The district is full of people who are pursuing us.He has made a school-book which, while being in every respect a thorough school-book, is full of interest from cover to cover.This torpedo, with its big sheet-iron smokestack which is full of holes and twisted, doesn’t look much like an ambulance.Shoulder will not require more than twenty minutes boiling, but will take the full time in the cooker.The foundation of the citizenship of the Christian.+--In access to the Father--in the power of approaching Him in full, free, trustful prayer.When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.Đọc mở rộng theo CEFR: full
Từ vựng bậcA1→“The moon is at the fullest, and men's brains are working like yeast.”
Trăng tròn nhất, trí óc đàn ông hoạt động như men.
Nguồn: Scott, Walter: Kenilworth
“In both they were of a deep jet colour, shining like ebony, and full three feet in length.”
Cả hai đều có màu đen tuyền, sáng bóng như gỗ mun và dài tới 3 feet.
Nguồn: Reid, Mayne: The Young Yagers: A Narrative of Hunting Adventures in Southern Africa
Cấu trúc & Vận dụng: “full”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “full” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “full”
Họ từ liên kết: fully: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “full”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “full” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “full”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “full”:
“"The district is full of people who are pursuing us.”
Gợi ý luyện tập với “full”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
full (tính từ): chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường
Định nghĩa tiếng Anh: Containing as much or as many as is possible or normal.
full (tính từ (adj)) ↔ fully
Họ từ trong dữ liệu: fully: trạng từ (adv)
full speed
“All the driver had to do was select low, medium or full speed.”
full length
“Herberstein relates it at full length and unchanged, just as he had heard it.”
full moon
“The effect of the full moon in such a state of brilliancy was manifold.”
“"The district is _____ of people who are pursuing us.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: full
"The district is full of people who are pursuing us.
Nguồn: Various: The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891)
“He has made a school-book which, while being in every respect a thorough school-book, is _____ of interest from cover to cover.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: full
He has made a school-book which, while being in every respect a thorough school-book, is full of interest from cover to cover.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 27, April 1878 to September 1878
Ứng dụng & Mở rộng: “full”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “full”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “full”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “full” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “full” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: full
Hỏi đáp trọng tâmfull nghĩa là gì (meaning & definition)?
full nghĩa là đầy đủ. full là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: containing as much or as many as is possible or normal.
Từ full trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊl/.
Từ full là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "full" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: fuller; So sánh nhất: fullest.
Các nét nghĩa của từ full theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường - Nét nghĩa 2 [A1]: cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 3 [A1]: hoàn thành ở mức độ hoặc mức độ và trong mọi chi tiết cụ thể - Nét nghĩa 4 [A1]: to the greatest degree or extent - Nét nghĩa 5 [A1]: the time when the Moon is fully illuminated - Nét nghĩa 6 [A1]: beat for the purpose of cleaning and thickening
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ full:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊl/. Dạng từ: So sánh hơn: fuller; So sánh nhất: fullest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ full:
full speed; full length; full moon; full grown; full view
full được dùng trong câu như thế nào?
"The district is full of people who are pursuing us. (Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)