Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

full-of-the-moon

danh từ (n)

A1

Full-of-the-moon có nghĩa là full-of-the-moon (danh từ) có nghĩa là đầy đủ, đầy đủ.

Định nghĩa Anh - Anh: The time when the Moon is fully illuminated.

Họ từ:full(tính từ (adj))/fully(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đầy đủ”:full-of-the-moonA1/fullA1/full moonA1/full phase of the moonA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.full-of-the-moondanh từ (n)

    The time when the Moon is fully illuminated.

    Đầy đủ.

    • •

      "The district is full of people who are pursuing us.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): full-of-the-moon

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

full ↔ full-of-the-moon

Mục từ "full-of-the-moon" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "full" (đầy đủ).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: full-of-the-moon

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "full-of-the-moon" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: full: tính từ (adj), fully: trạng từ (adv).

fulltính từ (adj)/ˈfʊl/

chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thường

•

The district is full of people who are pursuing us.

Nguồn: Various: The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891)

fullytrạng từ (adv)/ˈfʊli/

ở mức độ hoặc mức độ lớn nhất

•

The poetic tendencies of James I. served to prevent his utterly vicious character from fully demonstrating itself.

Nguồn: Field, Eugene: Culture's garland

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: full-of-the-moon

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "full-of-the-moon". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • full speed
  • full length
  • full moon
  • full grown
  • full view
  • full extent
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: full-of-the-moon

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "full-of-the-moon" phân theo từng nét nghĩa (đầy đủ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "full-of-the-moon" khi diễn đạt nét nghĩa: đầy đủ.

“"The district is full of people who are pursuing us.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "full-of-the-moon" khi diễn đạt nét nghĩa: đầy đủ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "full-of-the-moon" khi diễn đạt nét nghĩa: đầy đủ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: full-of-the-moon

"The district is full of people who are pursuing us.
Various: The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He has made a school-book which, while being in every respect a thorough school-book, is full of interest from cover to cover.
Various: The Catholic World, Vol. 27, April 1878 to September 1878, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This torpedo, with its big sheet-iron smokestack which is full of holes and twisted, doesn’t look much like an ambulance.
Lafond, Georges: Covered with mud and glory, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Shoulder will not require more than twenty minutes boiling, but will take the full time in the cooker.
Mitchell, Margaret Johnes: The Fireless Cook Book A Manual of the Construction and Use of Appliances for Cooking by Retained Heat, with 250 Recipes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The foundation of the citizenship of the Christian.+--In access to the Father--in the power of approaching Him in full, free, trustful prayer.
Barlow, George: The Preacher's Complete Homiletic Commentary of the Books of the Bible: Volume 29 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary of the Epistles of St. Paul the Apostle: Galatians, Ephesians, Philippians, Colossians, and I-II Thessalonians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.
Warren, George M. (George Milton): Sewage and sewerage of farm homes [1922], Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These churring notes are very similar to the sound made by shaking a partly full, small matchbox rapidly sidewise.
Henry, Thomas R. (Thomas Robert): The Strangest Things in the World: A Book About Extraordinary Manifestations of Nature, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Inside the skin is a cavity full of watery fluid—it contains no corpuscles like blood—in which float the more important vital organs.
Henry, Thomas R. (Thomas Robert): The Strangest Things in the World: A Book About Extraordinary Manifestations of Nature, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: full-of-the-moon

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “full-of-the-moon” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“"The district is full of people who are pursuing us.”

Nguồn: Various: The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891)

“He has made a school-book which, while being in every respect a thorough school-book, is full of interest from cover to cover.”

Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 27, April 1878 to September 1878

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “full-of-the-moon”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “full-of-the-moon” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “full-of-the-moon”

Dữ liệu từ nguyên: full ↔ full-of-the-moon

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “full-of-the-moon”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “full-of-the-moon” với tần suất cao:

6.753 lần trong kho sách
5.507 lần trong kho sách
2.851 lần trong kho sách
2.572 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “full-of-the-moon”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “full-of-the-moon”:

“"The district is full of people who are pursuing us.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “full-of-the-moon”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

full-of-the-moon (danh từ): đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: The time when the Moon is fully illuminated.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

full ↔ full-of-the-moon

Họ từ trong dữ liệu: full: tính từ (adj), fully: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.753 lần trong kho sách

full speed

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "full-of-the-moon" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.507 lần trong kho sách

full length

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "full-of-the-moon" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.851 lần trong kho sách

full moon

Mở rộng biên độ diễn đạt với "full-of-the-moon".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “full-of-the-moon”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: full-of-the-moon

Hỏi đáp trọng tâm

full-of-the-moon nghĩa là gì (meaning & definition)?

full-of-the-moon (danh từ) có nghĩa là đầy đủ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "full"). the time when the Moon is fully illuminated

Từ full-of-the-moon là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "full-of-the-moon" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ full-of-the-moon theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: đầy đủ (Ví dụ: “"The district is full of people who are pursuing us.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ full-of-the-moon:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ full-of-the-moon:

full speed; full length; full moon; full grown; full view

full-of-the-moon được dùng trong câu như thế nào?

"The district is full of people who are pursuing us. (Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/full-of-the-moon, mã đối chiếu EV-B533435C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "full-of-the-moon" được liên kết từ mục từ "full".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

full