Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “folk”

781 câu thật có từ folk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: folk nghĩa là dân gian. folk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: people in general (often used in the plural). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ folk

Danh sách câu dẫn chứng (781 câu)

  • “Blest if she ain’t in silk from head to foot; ain’t it a relishin’ sight to see her settin’ there as fine as a fiddle, and hear folks calling little Amy ‘Mis.

    Từ trong câu: fiddle, bless, silk, head, foot, sight, see, fine

    Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng folk nằm ở trang từ điển: folk đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ folk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folk trong kho câu?
Kho câu có 781 câu có từ folk hoặc các dạng của từ, trích từ 398 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ folk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.