fill
động từ (v)
Fill có nghĩa là điền vào, làm cho đầy đủ, cũng theo nghĩa ẩn dụ.
Định nghĩa Anh - Anh: Make full, also in a metaphorical sense.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fillđộng từ (v)
Make full, also in a metaphorical sense.
Làm cho đầy đủ, cũng theo nghĩa ẩn dụ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fill with tears4.160 lần trong kho sách
- •fill the air3.141 lần trong kho sách
- •fill with50.872 lần trong kho sách
- •fill up12.095 lần trong kho sách
- •eyes fill4.586 lần trong kho sách
- •fill with water1.691 lần trong kho sách
- •tears fill693 lần trong kho sách
- •completely fill479 lần trong kho sách
- 2.fillđộng từ (v)
Become full.
Trở nên đầy đủ.
- 3.fillđộng từ (v)
Occupy the whole of.
Chiếm toàn bộ.
Đồng nghĩa (SYN):occupy - 4.filldanh từ (n)
A quantity sufficient to satisfy.
- 5.filldanh từ (n)
Any material that fills a space or container.
Bất kỳ vật liệu nào lấp đầy khoảng trống hoặc thùng chứa.
Đồng nghĩa (SYN):filling
Từ nguyên học (Etymology): fill
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: fill
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "fill". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fill with tears
- fill the air
- fill with
Banded stilts breed on islands created when dry salt lakes fill with water.
Wikipedia contributors: Banded stilt
- fill up
There are others who help complicate as well as untangle troubles, and fill up the experience of the story with interesting glimpses of life.
Có những người khác giúp làm phức tạp cũng như gỡ rối những rắc rối, đồng thời lấp đầy trải nghiệm của câu chuyện bằng những góc nhìn thú vị về cuộc sống.
Malot, Hector: Nobody's Girl (En Famille)
- eyes fill
- fill with water
Banded stilts breed on islands created when dry salt lakes fill with water.
Wikipedia contributors: Banded stilt
- tears fill
- completely fill
They are able to make enough slime to completely fill a two-gallon bucket.
Wikipedia contributors: Hagfish
Đồng nghĩa & Sắc thái: fill
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fill" phân theo từng nét nghĩa (làm cho đầy đủ, cũng theo nghĩa ẩn dụ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fill" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho đầy đủ, cũng theo nghĩa ẩn dụ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fill" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho đầy đủ, cũng theo nghĩa ẩn dụ.
Đồng nghĩa với "fill" ở nét nghĩa "chiếm toàn bộ" (ngoài ra "occupy" còn biểu thị: tiếp tục bận rộn với).
“And then, almost at the same moment, we perceived two objects lying under the opposite seat, the seat occupied by the dead man.”
Đồng nghĩa với "fill" ở nét nghĩa "bất kỳ vật liệu nào lấp đầy khoảng trống hoặc thùng chứa" (ngoài ra "filling" còn biểu thị: chảy vào một cái gì đó (như một vật chứa)).
“What fountains of love and tenderness burst forth in the old mother’s breast, softening it, healing it, filling its dryness with heavenly dew.”
Câu dẫn chứng văn học: fill
But he started manfully for the washbowl, which he half filled with water.Nhưng anh ấy bắt đầu một cách nam tính với chiếc bồn rửa mà anh ấy đổ đầy nước vào một nửa.
They filled in the water areas to make big, new waterfront properties for factories, warehouses, and docks.Họ lấp đầy các vùng nước để tạo ra những bất động sản mới, lớn bên bờ sông cho các nhà máy, nhà kho và bến tàu.
The grave was carelessly and loosely filled with an exceedingly porous soil; and thus some air was necessarily admitted.Ngôi mộ được lấp đầy một cách cẩu thả và lỏng lẻo bằng đất cực kỳ xốp; và do đó một số không khí nhất thiết phải được thừa nhận.
It had filled her so irresistibly and completely that there was no room left in her for reflective amazement.Nó đã lấp đầy cô một cách trọn vẹn và không thể cưỡng lại được đến nỗi trong cô không còn chỗ cho sự kinh ngạc suy ngẫm nữa.
His initial job was cleaning the station and later went to fill in on air for reading news and commercials.Công việc ban đầu của anh là dọn dẹp nhà ga và sau đó đi phát thanh để đọc tin tức và quảng cáo.
The city was filled with Spanish troops, which took up their quarters in the houses lately occupied by the Patriots.Thành phố tràn ngập quân đội Tây Ban Nha, nơi đóng quân của họ trong những ngôi nhà gần đây đã bị quân Yêu nước chiếm đóng.
Indeed, none deserted whom we could have wished to retain, and their vacancies were soon filled up with better men.Quả thực, không có ai bị bỏ rơi mà chúng tôi muốn giữ lại, và chỗ trống của họ sẽ sớm được lấp đầy bởi những người giỏi hơn.
Only a torrential shower came upon us during the night, and we were able to fill our cups with water to quench our thirst.Chỉ có một trận mưa xối xả trút xuống chúng tôi trong đêm, và chúng tôi có thể đổ đầy nước vào cốc để làm dịu cơn khát.
Đọc mở rộng theo CEFR: fill
Từ vựng bậcA1→“But he started manfully for the washbowl, which he half filled with water.”
Nhưng anh ấy bắt đầu một cách nam tính với chiếc bồn rửa mà anh ấy đổ đầy nước vào một nửa.
Nguồn: Hancock, H. Irving (Harrie Irving): Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy
“They filled in the water areas to make big, new waterfront properties for factories, warehouses, and docks.”
Họ lấp đầy các vùng nước để tạo ra những bất động sản mới, lớn bên bờ sông cho các nhà máy, nhà kho và bến tàu.
Nguồn: Wikipedia contributors: Chiba Prefecture
Cấu trúc & Vận dụng: “fill”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fill” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fill”
Mục từ cốt lõi: fill: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fill”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fill” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “fill”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fill (động từ): làm cho đầy đủ, cũng theo nghĩa ẩn dụ
Định nghĩa tiếng Anh: Make full, also in a metaphorical sense.
fill (động từ (v))
fill with tears
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fill" trong câu.
fill the air
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fill" trong câu.
fill with
“Banded stilts breed on islands created when dry salt lakes fill with water.”
“Catastrophe seems always to be lying in wait for the characters that _____ her meager pages.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fill
Catastrophe seems always to be lying in wait for the characters that fill her meager pages.
Nguồn: Parrington, Vernon Louis: Main currents in American thought
“Until they got used to it, the evil odor of the things _____ every man who breathed it with a sudden nausea.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: filled
Until they got used to it, the evil odor of the things filled every man who breathed it with a sudden nausea.
Nguồn: Akutagawa, Ryūnosuke: Tales grotesque and curious
Ứng dụng & Mở rộng: “fill”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fill”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fill”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fill” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “fill” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fill
Hỏi đáp trọng tâmfill nghĩa là gì (meaning & definition)?
fill nghĩa là điền vào. fill là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make full, also in a metaphorical sense.
Từ fill trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪl/.
Từ fill là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fill" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: filled; Dạng V-ing: filling; Ngôi thứ 3 số ít: fillings; Ngôi thứ 3 số ít: fills.
Các nét nghĩa của từ fill theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: làm cho đầy đủ, cũng theo nghĩa ẩn dụ - Nét nghĩa 2 [A1]: trở nên đầy đủ - Nét nghĩa 3 [A1]: chiếm toàn bộ - Nét nghĩa 4 [A1]: a quantity sufficient to satisfy - Nét nghĩa 5 [A1]: bất kỳ vật liệu nào lấp đầy khoảng trống hoặc thùng chứa
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fill:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: filled; Dạng V-ing: filling; Ngôi thứ 3 số ít: fillings; Ngôi thứ 3 số ít: fills.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fill:
fill with tears; fill the air; fill with; fill up; eyes fill
fill được dùng trong câu như thế nào?
Catastrophe seems always to be lying in wait for the characters that fill her meager pages. (Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)