father
danh từ (n)
Father có nghĩa là cha.
Định nghĩa Anh - Anh: A male parent (also used as a term of address to your father).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fatherdanh từ (n)
A male parent (also used as a term of address to your father).
Cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn).
Trái nghĩa (OPP):motherCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dear father6.634 lần trong kho sách
- •father in law4.725 lần trong kho sách
- •holy father3.318 lần trong kho sách
- •father died3.110 lần trong kho sách
- •thy father3.106 lần trong kho sách
- •poor father3.846 lần trong kho sách
- •heavenly father1.996 lần trong kho sách
- •reverend father1.614 lần trong kho sách
- •old fatherTừ vựng học thuật
- 2.fatherdanh từ (n)
The founder of a family.
Người sáng lập một gia đình.
- 3.fatherdanh từ (n)
A person who holds an important or distinguished position in some organization.
- 4.fatherđộng từ (v)
Make children.
Làm cho trẻ em.
Từ nguyên học (Etymology): father
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: father
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "father". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dear father
“While her dear father lived, any change of condition must be impossible for her.
Austen, Jane: Emma
- father in law
- holy father
It did neither the Holy Father nor me any good, that I could see.
James, Henry: The American
- father died
His mother died when he was five years old and his father died a few years later.
Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch
- thy father
- poor father
“Your poor father would suffer terribly if I were to use you as firewood.
Collodi, Carlo: The Adventures of Pinocchio
- heavenly father
So you are to be perfect, just as you heavenly Father is perfect.
Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 5
- reverend father
- old father
She left her poor old father here alone--helpless, infirm and unable to work.
James, Henry: Roderick Hudson
Đồng nghĩa & Sắc thái: father
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "father" phân theo từng nét nghĩa (cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "father" khi diễn đạt nét nghĩa: cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn).
Đồng nghĩa trực tiếp với "father" khi diễn đạt nét nghĩa: cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn).
Đồng nghĩa trực tiếp với "father" khi diễn đạt nét nghĩa: người sáng lập một gia đình.
Câu dẫn chứng văn học: father
There were some poor people whom Helena and her father were shipping off to New Zealand.Có một số người nghèo mà Helena và cha cô ấy đang đưa tới New Zealand.
His mother died when he was five years old and his father died a few years later.Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.
The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.
I am not as proud of our family history as father is.He was of German origin, but his father had become a naturalised Brazilian, and he himself had Latin blood in his veins."Of course, I am going to write to your father immediately, and show him the ridiculousness of such a proposition.Her father made great demands on her time and attention, and she was not sure of half an hour to herself throughout the day.Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.Đọc mở rộng theo CEFR: father
Từ vựng bậcA1→“There were some poor people whom Helena and her father were shipping off to New Zealand.”
Có một số người nghèo mà Helena và cha cô ấy đang đưa tới New Zealand.
Nguồn: McCarthy, Justin: The Dictator
“His mother died when he was five years old and his father died a few years later.”
Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch
Cấu trúc & Vận dụng: “father”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “father” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “father”
Mục từ cốt lõi: father: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “father”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “father” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “father”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “father”:
“I am not as proud of our family history as father is.”
Gợi ý luyện tập với “father”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
father (danh từ): cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn)
Định nghĩa tiếng Anh: A male parent (also used as a term of address to your father).
father (danh từ (n))
dear father
““While her dear father lived, any change of condition must be impossible for her.”
father in law
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "father" trong câu.
holy father
“It did neither the Holy Father nor me any good, that I could see.”
“I am not as proud of our family history as _____ is.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: father
I am not as proud of our family history as father is.
Nguồn: Le Feuvre, Amy: Joan's handful
“He was of German origin, but his _____ had become a naturalised Brazilian, and he himself had Latin blood in his veins.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: father
He was of German origin, but his father had become a naturalised Brazilian, and he himself had Latin blood in his veins.
Nguồn: Thomson, Basil: Queer people
Ứng dụng & Mở rộng: “father”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “father”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “father”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “father” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “father” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: father
Hỏi đáp trọng tâmfather nghĩa là gì (meaning & definition)?
father nghĩa là cha. father là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male parent (also used as a term of address to your father).
Từ father trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɑð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑðɚ/.
Từ father là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "father" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: fathered; Dạng V-ing: fathering; Số nhiều danh từ: fathers.
Các nét nghĩa của từ father theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn) - Nét nghĩa 2 [A1]: người sáng lập một gia đình - Nét nghĩa 3 [A1]: a person who holds an important or distinguished position in some organization - Nét nghĩa 4 [A1]: làm cho trẻ em
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ father:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑðɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: fathered; Dạng V-ing: fathering; Số nhiều danh từ: fathers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ father:
dear father; father in law; holy father; father died; thy father
father được dùng trong câu như thế nào?
I am not as proud of our family history as father is. (Amy Le Feuvre, Joan's handful; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)