Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

father

danh từ (n)

A1
/ˈfɑðɚ//ˈfɑðɚ/
Biến thể:
fathered/ˈfɑðɚd/
(Quá khứ / Phân từ)
fathering/ˈfɑðɚɪŋ/
(Dạng V-ing)
fathers/ˈfɑðɚz/
(Số nhiều danh từ)

Father có nghĩa là cha.

Định nghĩa Anh - Anh: A male parent (also used as a term of address to your father).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fatherdanh từ (n)

    A male parent (also used as a term of address to your father).

    Cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn).

    Đồng nghĩa (SYN):male parent/begetter
    Trái nghĩa (OPP):mother
  2. 2.fatherdanh từ (n)

    The founder of a family.

    Người sáng lập một gia đình.

    Đồng nghĩa (SYN):forefather/sire
  3. 3.fatherdanh từ (n)

    A person who holds an important or distinguished position in some organization.

  4. 4.fatherđộng từ (v)

    Make children.

    Làm cho trẻ em.

    Đồng nghĩa (SYN):beget/get/engender/mother/sire/generate
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): father

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: father

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "father". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • dear father

    “While her dear father lived, any change of condition must be impossible for her.

    Austen, Jane: Emma

  • father in law
  • holy father

    It did neither the Holy Father nor me any good, that I could see.

    James, Henry: The American

  • father died

    His mother died when he was five years old and his father died a few years later.

    Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.

    Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch

  • thy father
  • poor father

    “Your poor father would suffer terribly if I were to use you as firewood.

    Collodi, Carlo: The Adventures of Pinocchio

  • heavenly father

    So you are to be perfect, just as you heavenly Father is perfect.

    Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 5

  • reverend father
  • old father

    She left her poor old father here alone--helpless, infirm and unable to work.

    James, Henry: Roderick Hudson

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: father

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "father" phân theo từng nét nghĩa (cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "father" khi diễn đạt nét nghĩa: cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn).

Đồng nghĩa trực tiếp với "father" khi diễn đạt nét nghĩa: cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn).

Đồng nghĩa trực tiếp với "father" khi diễn đạt nét nghĩa: người sáng lập một gia đình.

Đồng nghĩa trực tiếp với "father" khi diễn đạt nét nghĩa: người sáng lập một gia đình.

Đồng nghĩa trực tiếp với "father" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho trẻ em.

Đồng nghĩa với "father" ở nét nghĩa "làm cho trẻ em" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).

““Have you got such a thing as a pair of bellows?””

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: father

There were some poor people whom Helena and her father were shipping off to New Zealand.

Có một số người nghèo mà Helena và cha cô ấy đang đưa tới New Zealand.

McCarthy, Justin: The Dictator, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His mother died when he was five years old and his father died a few years later.

Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch, Nguyên văn tác phẩm
The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.

Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

Waterloo, Stanley: The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I am not as proud of our family history as father is.
Le Feuvre, Amy: Joan's handful, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was of German origin, but his father had become a naturalised Brazilian, and he himself had Latin blood in his veins.
Thomson, Basil: Queer people, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Of course, I am going to write to your father immediately, and show him the ridiculousness of such a proposition.
Le Feuvre, Amy: A bit of rough road, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her father made great demands on her time and attention, and she was not sure of half an hour to herself throughout the day.
Le Feuvre, Amy: A bit of rough road, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.
La Barre, Weston: The peyote cult, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: father

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “father” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“There were some poor people whom Helena and her father were shipping off to New Zealand.”

Có một số người nghèo mà Helena và cha cô ấy đang đưa tới New Zealand.

Nguồn: McCarthy, Justin: The Dictator

“His mother died when he was five years old and his father died a few years later.”

Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.

Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “father”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “father” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “father”

Mục từ cốt lõi: father: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “father”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “father” với tần suất cao:

6.634 lần trong kho sách
4.725 lần trong kho sách
3.318 lần trong kho sách
3.110 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “father”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “father”:

“I am not as proud of our family history as father is.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “father”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑðɚ/.

father (danh từ): cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn)

Định nghĩa tiếng Anh: A male parent (also used as a term of address to your father).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

father (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.634 lần trong kho sách

dear father

““While her dear father lived, any change of condition must be impossible for her.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.725 lần trong kho sách

father in law

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "father" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.318 lần trong kho sách

holy father

“It did neither the Holy Father nor me any good, that I could see.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I am not as proud of our family history as _____ is.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: father

I am not as proud of our family history as father is.

Nguồn: Le Feuvre, Amy: Joan's handful

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“He was of German origin, but his _____ had become a naturalised Brazilian, and he himself had Latin blood in his veins.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: father

He was of German origin, but his father had become a naturalised Brazilian, and he himself had Latin blood in his veins.

Nguồn: Thomson, Basil: Queer people

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “father”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: father

Hỏi đáp trọng tâm

father nghĩa là gì (meaning & definition)?

father nghĩa là cha. father là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male parent (also used as a term of address to your father).

Từ father trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɑð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑðɚ/.

Từ father là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "father" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: fathered; Dạng V-ing: fathering; Số nhiều danh từ: fathers.

Các nét nghĩa của từ father theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: cha mẹ là nam giới (cũng được sử dụng như một thuật ngữ xưng hô với cha bạn) - Nét nghĩa 2 [A1]: người sáng lập một gia đình - Nét nghĩa 3 [A1]: a person who holds an important or distinguished position in some organization - Nét nghĩa 4 [A1]: làm cho trẻ em

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ father:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑðɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: fathered; Dạng V-ing: fathering; Số nhiều danh từ: fathers.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ father:

dear father; father in law; holy father; father died; thy father

father được dùng trong câu như thế nào?

I am not as proud of our family history as father is. (Amy Le Feuvre, Joan's handful; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/father, mã đối chiếu EV-CE724BED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

fathered, fathering, fathers