Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

fact

danh từ (n)

A2
/ˈfækt//ˈfækt/
Biến thể:
facts/ˈfækts/
(Số nhiều danh từ)

Fact có nghĩa là sự thật, một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra.

Định nghĩa Anh - Anh: A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.factdanh từ (n)

    A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.

    Một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra.

    • •

      This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.

      Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.factdanh từ (n)

    A statement or assertion of verified information about something that is the case or has happened.

    Một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra.

  3. 3.factdanh từ (n)

    An event known to have happened or something known to have existed.

    Một sự kiện được biết là đã xảy ra hoặc một cái gì đó được biết là đã tồn tại.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): fact

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: fact

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "fact" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: factual: tính từ (adj).

factualtính từ (adj)/ˈfæktʃuəl/

tồn tại trong hành động hoặc thực tế

•

With these sites, factual accuracy cannot be taken for granted.

Với những trang web này, độ chính xác thực tế không thể được coi là đương nhiên.

Nguồn: Lentis/News Echo Chambers

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: fact

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "fact". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • matter of fact

    No man shall suffer any punishment but for matter of fact or reviling words.

    Berens, Lewis Henry: The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer

  • point of fact

    The surname of this mean and humble family was in point of fact Wang.

    Cao, Xueqin, 1717?-1763: Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book I

  • mere fact

    The mere fact of her sufferings and adventures made her a priceless possession.

    Burnett, Frances Hodgson: A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time

  • despite the fact

    He becomes obsessed with winning her affection, despite the fact that she is married.

    Wikipedia contributors: Eugene Onegin

  • curious fact

    A curious fact came out on the inquiry as to the value of each package.

    Various: The Economist, Volume 1, No. 3

  • simple fact
  • historical fact

    This act, in itself, as a historical fact, refuted the former theories of southern statesmen.

    Various: The Journal of Negro History, Volume 4, 1919

  • important fact

    That is the important fact to be learned in the reproduction of single cells.

    Leighton, Gerald R. (Gerald Rowley): Embryology: The Beginnings of Life

  • interesting fact
  • fact remains
  • remarkable fact
  • actual fact

    These adverbs refer to possible occurrences and actual fact in spite of the circumstances.

    Tác phẩm mở: Afrikaans/Lesson 04

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: fact

This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.

Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.

Macé, Jean: The history of a mouthful of bread, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These games should have a small blurb about what made them important, their genre, and interesting facts about their development.

Những trò chơi này nên có phần giới thiệu nhỏ về điều khiến chúng trở nên quan trọng, thể loại và thông tin thú vị về quá trình phát triển của chúng.

Tác phẩm mở: History of video games/How to Contribute, Nguyên văn tác phẩm
This doctrine, at which Lucy stood aghast, was maintained in the most matter-of-fact way by the neophyte herself.

Học thuyết này, khiến Lucy kinh ngạc, lại được chính người mới theo học duy trì một cách thực tế nhất.

Oliphant, Mrs. (Margaret): Sir Tom, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was spoken in a matter-of-fact tone (obviously assumed) which was very incongruous with the feeling it excited in Cecily.

Nó được nói với giọng điệu thực tế (rõ ràng là giả định), rất không phù hợp với cảm giác phấn khích của Cecily.

Gissing, George: The Emancipated, Nguyên văn tác phẩm
Its Japanese name, Zui Town refers to a word for "optional," a ploy on the fact that there are no important events in town.

Tên tiếng Nhật của nó, Thị trấn Zui dùng để chỉ một từ có nghĩa là "tùy chọn", một mưu đồ nhằm thực tế là không có sự kiện quan trọng nào trong thị trấn.

Tác phẩm mở: A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions/Sinnoh/Locations, Nguyên văn tác phẩm
In fact, despite his age and the lack of habit, he bounded as acrobatically from the ground as the expected deer could have done.

Trên thực tế, bất chấp tuổi tác và thiếu thói quen, anh ta vẫn nhào lộn từ mặt đất một cách nhào lộn như những con nai mong đợi có thể làm.

Craddock, Charles Egbert: Down the Ravine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What always must be remembered is that a conversion factor has to represent a fact; this fact can either be simple or much more complex.

Điều luôn phải nhớ là hệ số chuyển đổi phải thể hiện một sự thật; thực tế này có thể đơn giản hoặc phức tạp hơn nhiều.

Tác phẩm mở: High School Chemistry/Using Mathematics in Chemistry, Nguyên văn tác phẩm
In fact, the gaining of a proselyte under any circumstances would have been an advantage too great to jeopardise by any arguments in the matter.

Trên thực tế, việc thu hút được một người cải đạo trong bất kỳ trường hợp nào sẽ là một lợi thế quá lớn để có thể gây nguy hiểm cho bất kỳ lập luận nào về vấn đề này.

Trollope, Anthony: The Landleaguers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: fact

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “fact” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.”

Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.

Nguồn: Macé, Jean: The history of a mouthful of bread

“These games should have a small blurb about what made them important, their genre, and interesting facts about their development.”

Những trò chơi này nên có phần giới thiệu nhỏ về điều khiến chúng trở nên quan trọng, thể loại và thông tin thú vị về quá trình phát triển của chúng.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of video games/How to Contribute

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “fact”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fact” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “fact”

Họ từ liên kết: factual: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fact”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fact” với tần suất cao:

10.362 lần trong kho sách
2.488 lần trong kho sách
1.485 lần trong kho sách
1.122 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fact”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fact”:

“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “fact”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfækt/.

fact (danh từ): một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra

Định nghĩa tiếng Anh: A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

fact (danh từ (n)) ↔ factual

Họ từ trong dữ liệu: factual: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi10.362 lần trong kho sách

matter of fact

“No man shall suffer any punishment but for matter of fact or reviling words.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.488 lần trong kho sách

point of fact

“The surname of this mean and humble family was in point of fact Wang.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.485 lần trong kho sách

mere fact

“The mere fact of her sufferings and adventures made her a priceless possession.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in _____; that is, makes them into carbonic acid and water.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: fact

The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Which leads to the _____ that memory represents the same quality among elephants that it does in human beings.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: fact

Which leads to the fact that memory represents the same quality among elephants that it does in human beings.

Nguồn: Cooper, Courtney Ryley: Under the big top

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “fact”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: fact

Hỏi đáp trọng tâm

fact nghĩa là gì (meaning & definition)?

fact nghĩa là sự thật. fact là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.

Từ fact trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfækt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfækt/.

Từ fact là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "fact" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: facts.

Các nét nghĩa của từ fact theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra (Ví dụ: “This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra - Nét nghĩa 3 [A2]: một sự kiện được biết là đã xảy ra hoặc một cái gì đó được biết là đã tồn tại

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fact:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfækt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: facts.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fact:

matter of fact; point of fact; mere fact; despite the fact; curious fact

fact được dùng trong câu như thế nào?

The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, No. 24, September 7, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/fact, mã đối chiếu EV-B87F96BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

facts