fact
danh từ (n)
- facts/ˈfækts/
- (Số nhiều danh từ)
Fact có nghĩa là sự thật, một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra.
Định nghĩa Anh - Anh: A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.factdanh từ (n)
A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.
Một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra.
- •
This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.
Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •matter of fact10.362 lần trong kho sách
- •point of fact2.488 lần trong kho sách
- •mere fact1.485 lần trong kho sách
- •despite the fact1.122 lần trong kho sách
- •curious fact1.162 lần trong kho sách
- •simple fact1.152 lần trong kho sách
- •historical fact846 lần trong kho sách
- •important fact1.137 lần trong kho sách
- •interesting factTừ vựng học thuật
- •fact remainsTừ vựng học thuật
- •remarkable factTừ vựng học thuật
- •actual factTừ vựng học thuật
- •
- 2.factdanh từ (n)
A statement or assertion of verified information about something that is the case or has happened.
Một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra.
- 3.factdanh từ (n)
An event known to have happened or something known to have existed.
Một sự kiện được biết là đã xảy ra hoặc một cái gì đó được biết là đã tồn tại.
Từ nguyên học (Etymology): fact
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: fact
Họ từ của "fact" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: factual: tính từ (adj).
tồn tại trong hành động hoặc thực tế
With these sites, factual accuracy cannot be taken for granted.
Với những trang web này, độ chính xác thực tế không thể được coi là đương nhiên.
Nguồn: Lentis/News Echo Chambers
Cụm từ & Collocations: fact
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "fact". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- matter of fact
No man shall suffer any punishment but for matter of fact or reviling words.
Berens, Lewis Henry: The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer
- point of fact
The surname of this mean and humble family was in point of fact Wang.
Cao, Xueqin, 1717?-1763: Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book I
- mere fact
The mere fact of her sufferings and adventures made her a priceless possession.
Burnett, Frances Hodgson: A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time
- despite the fact
He becomes obsessed with winning her affection, despite the fact that she is married.
Wikipedia contributors: Eugene Onegin
- curious fact
A curious fact came out on the inquiry as to the value of each package.
Various: The Economist, Volume 1, No. 3
- simple fact
- historical fact
This act, in itself, as a historical fact, refuted the former theories of southern statesmen.
Various: The Journal of Negro History, Volume 4, 1919
- important fact
That is the important fact to be learned in the reproduction of single cells.
Leighton, Gerald R. (Gerald Rowley): Embryology: The Beginnings of Life
- interesting fact
- fact remains
- remarkable fact
- actual fact
These adverbs refer to possible occurrences and actual fact in spite of the circumstances.
Tác phẩm mở: Afrikaans/Lesson 04
Câu dẫn chứng văn học: fact
This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.
These games should have a small blurb about what made them important, their genre, and interesting facts about their development.Những trò chơi này nên có phần giới thiệu nhỏ về điều khiến chúng trở nên quan trọng, thể loại và thông tin thú vị về quá trình phát triển của chúng.
This doctrine, at which Lucy stood aghast, was maintained in the most matter-of-fact way by the neophyte herself.Học thuyết này, khiến Lucy kinh ngạc, lại được chính người mới theo học duy trì một cách thực tế nhất.
It was spoken in a matter-of-fact tone (obviously assumed) which was very incongruous with the feeling it excited in Cecily.Nó được nói với giọng điệu thực tế (rõ ràng là giả định), rất không phù hợp với cảm giác phấn khích của Cecily.
Its Japanese name, Zui Town refers to a word for "optional," a ploy on the fact that there are no important events in town.Tên tiếng Nhật của nó, Thị trấn Zui dùng để chỉ một từ có nghĩa là "tùy chọn", một mưu đồ nhằm thực tế là không có sự kiện quan trọng nào trong thị trấn.
In fact, despite his age and the lack of habit, he bounded as acrobatically from the ground as the expected deer could have done.Trên thực tế, bất chấp tuổi tác và thiếu thói quen, anh ta vẫn nhào lộn từ mặt đất một cách nhào lộn như những con nai mong đợi có thể làm.
What always must be remembered is that a conversion factor has to represent a fact; this fact can either be simple or much more complex.Điều luôn phải nhớ là hệ số chuyển đổi phải thể hiện một sự thật; thực tế này có thể đơn giản hoặc phức tạp hơn nhiều.
In fact, the gaining of a proselyte under any circumstances would have been an advantage too great to jeopardise by any arguments in the matter.Trên thực tế, việc thu hút được một người cải đạo trong bất kỳ trường hợp nào sẽ là một lợi thế quá lớn để có thể gây nguy hiểm cho bất kỳ lập luận nào về vấn đề này.
Đọc mở rộng theo CEFR: fact
Từ vựng bậcA2→“This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.”
Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.
Nguồn: Macé, Jean: The history of a mouthful of bread
“These games should have a small blurb about what made them important, their genre, and interesting facts about their development.”
Những trò chơi này nên có phần giới thiệu nhỏ về điều khiến chúng trở nên quan trọng, thể loại và thông tin thú vị về quá trình phát triển của chúng.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of video games/How to Contribute
Cấu trúc & Vận dụng: “fact”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fact” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fact”
Họ từ liên kết: factual: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fact”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fact” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fact”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fact”:
“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.”
Gợi ý luyện tập với “fact”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fact (danh từ): một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh: A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.
fact (danh từ (n)) ↔ factual
Họ từ trong dữ liệu: factual: tính từ (adj)
matter of fact
“No man shall suffer any punishment but for matter of fact or reviling words.”
point of fact
“The surname of this mean and humble family was in point of fact Wang.”
mere fact
“The mere fact of her sufferings and adventures made her a priceless possession.”
“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in _____; that is, makes them into carbonic acid and water.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fact
The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850
“Which leads to the _____ that memory represents the same quality among elephants that it does in human beings.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fact
Which leads to the fact that memory represents the same quality among elephants that it does in human beings.
Nguồn: Cooper, Courtney Ryley: Under the big top
Ứng dụng & Mở rộng: “fact”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fact”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fact”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fact” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “fact” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fact
Hỏi đáp trọng tâmfact nghĩa là gì (meaning & definition)?
fact nghĩa là sự thật. fact là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.
Từ fact trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfækt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfækt/.
Từ fact là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fact" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: facts.
Các nét nghĩa của từ fact theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra (Ví dụ: “This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra - Nét nghĩa 3 [A2]: một sự kiện được biết là đã xảy ra hoặc một cái gì đó được biết là đã tồn tại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fact:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfækt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: facts.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fact:
matter of fact; point of fact; mere fact; despite the fact; curious fact
fact được dùng trong câu như thế nào?
The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, No. 24, September 7, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)