Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

facts

danh từ (n)

A2
/ˈfækts//ˈfækts/

Facts có nghĩa là một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra (dạng biến thể ngữ pháp của "fact").

Định nghĩa Anh - Anh: A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.

Họ từ:fact(danh từ (n))/factual(tính từ (adj))Bảng họ từ →

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.factsdanh từ (n)

    A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.

    Một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra.

    • •

      “It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless facts.

    Đồng nghĩa (SYN):fact
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.factsdanh từ (n)

    A statement or assertion of verified information about something that is the case or has happened.

    Một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra.

    Đồng nghĩa (SYN):fact
  3. 3.factsdanh từ (n)

    An event known to have happened or something known to have existed.

    Một sự kiện được biết là đã xảy ra hoặc một cái gì đó được biết là đã tồn tại.

    Đồng nghĩa (SYN):fact
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): facts

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

fact ↔ facts

Mục từ "facts" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fact" (một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: facts

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "facts" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: fact: danh từ (n), factual: tính từ (adj).

factdanh từ (n)/ˈfækt/

một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra

•

The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850

factualtính từ (adj)/ˈfæktʃuəl/

tồn tại trong hành động hoặc thực tế

•

With these sites, factual accuracy cannot be taken for granted.

Với những trang web này, độ chính xác thực tế không thể được coi là đương nhiên.

Nguồn: Lentis/News Echo Chambers

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: facts

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "facts". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • matter of fact
  • point of fact
  • mere fact
  • despite the fact
  • curious fact
  • simple fact
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: facts

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "facts" phân theo từng nét nghĩa (một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "facts" ở nét nghĩa "một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra" (ngoài ra "fact" còn biểu thị: một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra).

“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: facts

The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Which leads to the fact that memory represents the same quality among elephants that it does in human beings.
Cooper, Courtney Ryley: Under the big top, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“No, but I drew the attention of three of my subordinates to the fact, and they are prepared to support my view.
Aumonier, Stacy: Miss Bracegirdle and others, Nguyên văn tác phẩm
The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.
Various: The book review digest, volume 04, 1908
“It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless facts.
Van Dine, S. S.: The scarab murder case, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“America differs from anything either European or Asiatic in the fact that it is politically entirely a democracy.
Fletcher, John Gould: The two frontiers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In fact, he seems to act upon the theory that the best defense is an attack.
Tilney, Frederick: The master of destiny
The poor young woman had received Parish burial; and beyond these facts the Colonel could find out little.
Giberne, Agnes: Number Three, Winifred Place, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: facts

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “facts” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.”

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850

“Which leads to the fact that memory represents the same quality among elephants that it does in human beings.”

Nguồn: Cooper, Courtney Ryley: Under the big top

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “facts”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “facts” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “facts”

Dữ liệu từ nguyên: fact ↔ facts

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “facts”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “facts” với tần suất cao:

10.362 lần trong kho sách
2.488 lần trong kho sách
1.485 lần trong kho sách
1.122 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “facts”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “facts”:

Đồng nghĩa:fact

“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “facts”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfækts/; US /ˈfækts/.

facts (danh từ): một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra

Định nghĩa tiếng Anh: A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

fact ↔ facts

Họ từ trong dữ liệu: fact: danh từ (n), factual: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi10.362 lần trong kho sách

matter of fact

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "facts" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.488 lần trong kho sách

point of fact

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "facts" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.485 lần trong kho sách

mere fact

Nét nghĩa mở rộng: a statement or assertion of verified information about something that is the case or has happened (một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: facts

“It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless facts.

Nguồn: Van Dine, S. S.: The scarab murder case

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The poor young woman had received Parish burial; and beyond these _____ the Colonel could find out little.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: facts

The poor young woman had received Parish burial; and beyond these facts the Colonel could find out little.

Nguồn: Giberne, Agnes: Number Three, Winifred Place

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “facts”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: facts

Hỏi đáp trọng tâm

facts nghĩa là gì (meaning & definition)?

facts (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfækts/) có nghĩa là một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra (dạng biến thể ngữ pháp của "fact"). a piece of information about circumstances that exist or events that have occurred

Từ facts trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfækts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfækts/; US /ˈfækts/.

Từ facts là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "facts" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ facts theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra (Ví dụ: ““It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless facts.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra - Nét nghĩa 3 [A2]: một sự kiện được biết là đã xảy ra hoặc một cái gì đó được biết là đã tồn tại

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ facts:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfækts/; US /ˈfækts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ facts:

matter of fact; point of fact; mere fact; despite the fact; curious fact

facts được dùng trong câu như thế nào?

The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, No. 24, September 7, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/facts, mã đối chiếu EV-1F730239. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "facts" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "fact".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

fact