facts
danh từ (n)
Facts có nghĩa là một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra (dạng biến thể ngữ pháp của "fact").
Định nghĩa Anh - Anh: A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.factsdanh từ (n)
A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.
Một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra.
- •
“It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless facts.
Đồng nghĩa (SYN):factCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •matter of fact10.362 lần trong kho sách
- •point of fact2.488 lần trong kho sách
- •mere fact1.485 lần trong kho sách
- •despite the fact1.122 lần trong kho sách
- •curious fact1.162 lần trong kho sách
- •simple fact1.152 lần trong kho sách
- •
- 2.factsdanh từ (n)
A statement or assertion of verified information about something that is the case or has happened.
Một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra.
Đồng nghĩa (SYN):fact - 3.factsdanh từ (n)
An event known to have happened or something known to have existed.
Một sự kiện được biết là đã xảy ra hoặc một cái gì đó được biết là đã tồn tại.
Đồng nghĩa (SYN):fact
Từ nguyên học (Etymology): facts
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
fact ↔ facts
Mục từ "facts" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fact" (một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra).
Họ từ & Biến thể từ loại: facts
Họ từ của "facts" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: fact: danh từ (n), factual: tính từ (adj).
một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra
The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850
tồn tại trong hành động hoặc thực tế
With these sites, factual accuracy cannot be taken for granted.
Với những trang web này, độ chính xác thực tế không thể được coi là đương nhiên.
Nguồn: Lentis/News Echo Chambers
Cụm từ & Collocations: facts
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "facts". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- matter of fact
- point of fact
- mere fact
- despite the fact
- curious fact
- simple fact
Đồng nghĩa & Sắc thái: facts
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "facts" phân theo từng nét nghĩa (một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "facts" ở nét nghĩa "một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra" (ngoài ra "fact" còn biểu thị: một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra).
“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.”
Câu dẫn chứng văn học: facts
The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.Which leads to the fact that memory represents the same quality among elephants that it does in human beings.“No, but I drew the attention of three of my subordinates to the fact, and they are prepared to support my view.The fact that each heir had already married complicates the settlement which involves heirs, lawyers, islanders, and indirectly a beautiful princess with copper-colored hair.“It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless facts.“America differs from anything either European or Asiatic in the fact that it is politically entirely a democracy.In fact, he seems to act upon the theory that the best defense is an attack.The poor young woman had received Parish burial; and beyond these facts the Colonel could find out little.Đọc mở rộng theo CEFR: facts
Từ vựng bậcA2→“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.”
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850
“Which leads to the fact that memory represents the same quality among elephants that it does in human beings.”
Nguồn: Cooper, Courtney Ryley: Under the big top
Cấu trúc & Vận dụng: “facts”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “facts” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “facts”
Dữ liệu từ nguyên: fact ↔ facts
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “facts”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “facts” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “facts”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “facts”:
“The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.”
Gợi ý luyện tập với “facts”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
facts (danh từ): một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh: A piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.
fact ↔ facts
Họ từ trong dữ liệu: fact: danh từ (n), factual: tính từ (adj)
matter of fact
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "facts" trong câu.
point of fact
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "facts" trong câu.
mere fact
Nét nghĩa mở rộng: a statement or assertion of verified information about something that is the case or has happened (một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra)
““It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: facts
“It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless facts.
Nguồn: Van Dine, S. S.: The scarab murder case
“The poor young woman had received Parish burial; and beyond these _____ the Colonel could find out little.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: facts
The poor young woman had received Parish burial; and beyond these facts the Colonel could find out little.
Nguồn: Giberne, Agnes: Number Three, Winifred Place
Ứng dụng & Mở rộng: “facts”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “facts”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “facts”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “facts” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “facts” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: facts
Hỏi đáp trọng tâmfacts nghĩa là gì (meaning & definition)?
facts (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfækts/) có nghĩa là một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra (dạng biến thể ngữ pháp của "fact"). a piece of information about circumstances that exist or events that have occurred
Từ facts trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfækts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfækts/; US /ˈfækts/.
Từ facts là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "facts" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ facts theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy ra (Ví dụ: ““It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless facts.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy ra - Nét nghĩa 3 [A2]: một sự kiện được biết là đã xảy ra hoặc một cái gì đó được biết là đã tồn tại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ facts:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfækts/; US /ˈfækts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ facts:
matter of fact; point of fact; mere fact; despite the fact; curious fact
facts được dùng trong câu như thế nào?
The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, No. 24, September 7, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)