Câu tiếng Anh có từ “entertain”
368 câu thật có từ entertain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entertain nghĩa là giải trí. entertain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide entertainment for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entertain
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A large crowd, mostly consisting of school groups, was entertained by boy band singing their hit .
Từ trong câu: crowd, large, mostly, consist, school, group, entertain, boy
«Wheelchair Rugby Tri-Nations Series begins in Sydney», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=785263 (bản sửa đổi 4829800). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng entertain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hospitably entertain | 376 lần |
| entertain hopes | 225 lần |
| entertain the idea | 467 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entertain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entertain trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ entertain hoặc các dạng của từ, trích từ 332 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entertain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entertain gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entertain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entertain: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.