Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enemy”

1.879 câu thật có từ enemy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enemy nghĩa là kẻ thù. enemy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opposing military force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enemy

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng enemy nằm ở trang từ điển: enemy đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enemy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enemy trong kho câu?
Kho câu có 1.879 câu có từ enemy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.022 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enemy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enemy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 605 câu, rồi Bậc B1 với 452 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.