Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “elect”

374 câu thật có từ elect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elect nghĩa là bầu cử. elect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: select by a vote for an office or membership. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They are elected every four years and the Parliment meets at least twice a year in the spring and autumn.

    Từ trong câu: elect, every, four, year, meet, least, twice, spring

    «Comparative law and justice/Greenland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86171 (bản sửa đổi 2517374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng elect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • elect president994 lần
  • bride elect458 lần
  • unanimously elect221 lần
  • re elect1.051 lần
  • newly elect333 lần
  • president elect566 lần
  • duly elect194 lần
  • elect mayor202 lần
  • democratically elect114 lần
  • elect a member337 lần
  • elect officials170 lần
  • elect to congress182 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elect trong kho câu?
Kho câu có 374 câu có từ elect hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 170 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elect: Câu bị động có by (38 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.