eat
động từ (v)
Eat có nghĩa là ăn.
Định nghĩa Anh - Anh: Take in solid food.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.eatđộng từ (v)
Take in solid food.
Ăn thức ăn đặc.
- •
They eat insects, spiders and other animals with no spines.
Chúng ăn côn trùng, nhện và các động vật không có gai khác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •something to eat5.103 lần trong kho sách
- •plenty to eat974 lần trong kho sách
- •eat bread835 lần trong kho sách
- •eat meat708 lần trong kho sách
- •eat anything1.495 lần trong kho sách
- •eat nothing2.213 lần trong kho sách
- •anything to eat1.337 lần trong kho sách
- •eat drink671 lần trong kho sách
- •eat rawTừ vựng học thuật
- •eat the breadTừ vựng học thuật
- •enough to eatTừ vựng học thuật
- •nothing to eatTừ vựng học thuật
- •
- 2.eatđộng từ (v)
Eat a meal; take a meal.
Ăn một bữa ăn.
- 3.eatđộng từ (v)
Take in food; used of animals only.
Lấy thức ăn.
Đồng nghĩa (SYN):feed
Từ nguyên học (Etymology): eat
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: eat
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "eat". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- something to eat
"I do indeed feel excessive lassitude, missis," said the cottager, as he came in; "and I want something to eat.
“Quả thực tôi cảm thấy quá mệt mỏi, thưa cô,” người chủ nhà nói khi bước vào; "và tôi muốn ăn gì đó.
Loudon, Mrs. (Jane): The Mummy! A Tale of the Twenty-Second Century
- plenty to eat
“No, indeed,” said Archibald; “here is plenty to eat and drink, but nothing eatable or drinkable.
“Không, thực sự,” Archibald nói; “Ở đây có rất nhiều thứ để ăn và uống, nhưng chẳng có gì ăn được và uống được.
Clarke, William: Three Courses and a Dessert Comprising Three Sets of Tales, West Country, Irish, and Legal; and a Melange
- eat bread
- eat meat
They are a good source of protein for vegetarians and vegans, or people who do not eat meat and fish.
Chúng là nguồn cung cấp protein tốt cho người ăn chay và thuần chay, hoặc những người không ăn thịt và cá.
Wikipedia contributors: Legume
- eat anything
In sum, man can live everywhere, because he can eat anything, thanks to his dental formation!" concluded Kenelm, making a prodigious stride towards the boy.
Tóm lại, con người có thể sống ở khắp mọi nơi, bởi vì anh ta có thể ăn bất cứ thứ gì nhờ vào cấu tạo răng của mình!" Kenelm kết luận, sải những bước dài về phía cậu bé.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Kenelm Chillingly — Volume 02
- eat nothing
- anything to eat
She asked him if he wanted anything to eat, but he shook his head.
Hardy, Thomas: Jude the Obscure
- eat drink
- eat raw
- eat the bread
- enough to eat
Although sufficient food is available in aggregate, not everyone is getting enough to eat.
Tác phẩm mở: Limits To Growth
- nothing to eat
They couldn't defend themselves, and they got tired, and they had nothing to eat.
Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877: Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878
Đồng nghĩa & Sắc thái: eat
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "eat" phân theo từng nét nghĩa (ăn thức ăn đặc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: eat
As they get older, water eats away at their sides.Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.
The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.
They eat insects, spiders and other animals with no spines.Chúng ăn côn trùng, nhện và các động vật không có gai khác.
The beaver does not eat a particle of meat of any kind.Hải ly không ăn bất kỳ loại thịt nào.
“No, indeed,” said Archibald; “here is plenty to eat and drink, but nothing eatable or drinkable.“Không, thực sự,” Archibald nói; “Ở đây có rất nhiều thứ để ăn và uống, nhưng chẳng có gì ăn được và uống được.
You want honest food--all that you eat and drink is adulterated.Bạn muốn thực phẩm lương thiện - tất cả những gì bạn ăn và uống đều bị pha trộn.
Anaphylaxis happens when a person eats, breathes in, or ingests an allergen (something they are allergic to).Sốc phản vệ xảy ra khi một người ăn, hít vào hoặc ăn phải chất gây dị ứng (thứ mà họ bị dị ứng).
Calories enter the body through the things we eat and drink - in other words, from the diet.Calo đi vào cơ thể thông qua những thứ chúng ta ăn uống – hay nói cách khác là từ chế độ ăn uống.
Đọc mở rộng theo CEFR: eat
Từ vựng bậcA1→“As they get older, water eats away at their sides.”
Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Seamount
“The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.”
Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.
Nguồn: Wikipedia contributors: Buzz Lightyear
Cấu trúc & Vận dụng: “eat”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “eat” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “eat”
Mục từ cốt lõi: eat: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “eat”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “eat” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “eat”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “eat”:
“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.”
Gợi ý luyện tập với “eat”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
eat (động từ): ăn thức ăn đặc
Định nghĩa tiếng Anh: Take in solid food.
eat (động từ (v))
something to eat
“"I do indeed feel excessive lassitude, missis," said the cottager, as he came in; "and I want something to eat.” (“Quả thực tôi cảm thấy quá mệt mỏi, thưa cô,” người chủ nhà nói khi bước vào; "và tôi muốn ăn gì đó.)
plenty to eat
““No, indeed,” said Archibald; “here is plenty to eat and drink, but nothing eatable or drinkable.” (“Không, thực sự,” Archibald nói; “Ở đây có rất nhiều thứ để ăn và uống, nhưng chẳng có gì ăn được và uống được.)
eat bread
Nét nghĩa mở rộng: eat a meal; take a meal (ăn một bữa ăn)
“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and _____ that Washerman, and went away.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ate
Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Pull out the stick and the bread is ready for _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: eating
Pull out the stick and the bread is ready for eating.
Nguồn: Neil, Marion Harris, 1867-1920 [Compiler]: Ryzon baking book
Ứng dụng & Mở rộng: “eat”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “eat”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “eat”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “eat” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “eat” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: eat
Hỏi đáp trọng tâmeat nghĩa là gì (meaning & definition)?
eat nghĩa là ăn. eat là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in solid food.
Từ eat trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈit/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈit/.
Từ eat là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "eat" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: ate; Biến thể ngữ pháp: eaten; Dạng V-ing: eating; Ngôi thứ 3 số ít: eats.
Các nét nghĩa của từ eat theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: ăn thức ăn đặc (Ví dụ: “They eat insects, spiders and other animals with no spines.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ăn một bữa ăn - Nét nghĩa 3 [A1]: lấy thức ăn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ eat:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈit/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: ate; Biến thể ngữ pháp: eaten; Dạng V-ing: eating; Ngôi thứ 3 số ít: eats.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ eat:
something to eat; plenty to eat; eat bread; eat meat; eat anything
eat được dùng trong câu như thế nào?
Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)