Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

eat

động từ (v)

A1
/ˈit//ˈit/
Biến thể:
ate/ˈeɪt/
(Biến thể ngữ pháp)
eaten/ˈitən/
(Biến thể ngữ pháp)
eating/ˈitɪŋ/
(Dạng V-ing)
eats/ˈits/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Eat có nghĩa là ăn.

Định nghĩa Anh - Anh: Take in solid food.

Diễn đạt “ăn thức ăn đặc”:eatA1/feedA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.eatđộng từ (v)

    Take in solid food.

    Ăn thức ăn đặc.

    • •

      They eat insects, spiders and other animals with no spines.

      Chúng ăn côn trùng, nhện và các động vật không có gai khác.

  2. 2.eatđộng từ (v)

    Eat a meal; take a meal.

    Ăn một bữa ăn.

  3. 3.eatđộng từ (v)

    Take in food; used of animals only.

    Lấy thức ăn.

    Đồng nghĩa (SYN):feed
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): eat

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: eat

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "eat". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • something to eat

    "I do indeed feel excessive lassitude, missis," said the cottager, as he came in; "and I want something to eat.

    “Quả thực tôi cảm thấy quá mệt mỏi, thưa cô,” người chủ nhà nói khi bước vào; "và tôi muốn ăn gì đó.

    Loudon, Mrs. (Jane): The Mummy! A Tale of the Twenty-Second Century

  • plenty to eat

    “No, indeed,” said Archibald; “here is plenty to eat and drink, but nothing eatable or drinkable.

    “Không, thực sự,” Archibald nói; “Ở đây có rất nhiều thứ để ăn và uống, nhưng chẳng có gì ăn được và uống được.

    Clarke, William: Three Courses and a Dessert Comprising Three Sets of Tales, West Country, Irish, and Legal; and a Melange

  • eat bread
  • eat meat

    They are a good source of protein for vegetarians and vegans, or people who do not eat meat and fish.

    Chúng là nguồn cung cấp protein tốt cho người ăn chay và thuần chay, hoặc những người không ăn thịt và cá.

    Wikipedia contributors: Legume

  • eat anything

    In sum, man can live everywhere, because he can eat anything, thanks to his dental formation!" concluded Kenelm, making a prodigious stride towards the boy.

    Tóm lại, con người có thể sống ở khắp mọi nơi, bởi vì anh ta có thể ăn bất cứ thứ gì nhờ vào cấu tạo răng của mình!" Kenelm kết luận, sải những bước dài về phía cậu bé.

    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Kenelm Chillingly — Volume 02

  • eat nothing
  • anything to eat

    She asked him if he wanted anything to eat, but he shook his head.

    Hardy, Thomas: Jude the Obscure

  • eat drink
  • eat raw
  • eat the bread
  • enough to eat

    Although sufficient food is available in aggregate, not everyone is getting enough to eat.

    Tác phẩm mở: Limits To Growth

  • nothing to eat

    They couldn't defend themselves, and they got tired, and they had nothing to eat.

    Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877: Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: eat

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "eat" phân theo từng nét nghĩa (ăn thức ăn đặc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "eat" ở nét nghĩa "lấy thức ăn" (ngoài ra "feed" còn biểu thị: thức ăn cho vật nuôi trong nhà).

“Hope fed Doren with a spoon first; he was too far gone with fatigue to be fully roused.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: eat

As they get older, water eats away at their sides.

Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.

Wikipedia contributors: Seamount
The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.

Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.

Wikipedia contributors: Buzz Lightyear
They eat insects, spiders and other animals with no spines.

Chúng ăn côn trùng, nhện và các động vật không có gai khác.

Wikipedia contributors: Common Mexican tree frog
The beaver does not eat a particle of meat of any kind.

Hải ly không ăn bất kỳ loại thịt nào.

Majors, Alexander: Seventy years on the frontier, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“No, indeed,” said Archibald; “here is plenty to eat and drink, but nothing eatable or drinkable.

“Không, thực sự,” Archibald nói; “Ở đây có rất nhiều thứ để ăn và uống, nhưng chẳng có gì ăn được và uống được.

Clarke, William: Three Courses and a Dessert Comprising Three Sets of Tales, West Country, Irish, and Legal; and a Melange, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You want honest food--all that you eat and drink is adulterated.

Bạn muốn thực phẩm lương thiện - tất cả những gì bạn ăn và uống đều bị pha trộn.

Besant, Walter: All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Anaphylaxis happens when a person eats, breathes in, or ingests an allergen (something they are allergic to).

Sốc phản vệ xảy ra khi một người ăn, hít vào hoặc ăn phải chất gây dị ứng (thứ mà họ bị dị ứng).

Wikipedia contributors: Anaphylaxis, Nguyên văn tác phẩm
Calories enter the body through the things we eat and drink - in other words, from the diet.

Calo đi vào cơ thể thông qua những thứ chúng ta ăn uống – hay nói cách khác là từ chế độ ăn uống.

Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Grooming & Manners, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: eat

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “eat” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“As they get older, water eats away at their sides.”

Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.

Nguồn: Wikipedia contributors: Seamount

“The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.”

Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.

Nguồn: Wikipedia contributors: Buzz Lightyear

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “eat”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “eat” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “eat”

Mục từ cốt lõi: eat: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “eat”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “eat” với tần suất cao:

5.103 lần trong kho sách
974 lần trong kho sách
835 lần trong kho sách
708 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “eat”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “eat”:

Đồng nghĩa:feed

“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “eat”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈit/.

eat (động từ): ăn thức ăn đặc

Định nghĩa tiếng Anh: Take in solid food.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

eat (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.103 lần trong kho sách

something to eat

“"I do indeed feel excessive lassitude, missis," said the cottager, as he came in; "and I want something to eat.” (“Quả thực tôi cảm thấy quá mệt mỏi, thưa cô,” người chủ nhà nói khi bước vào; "và tôi muốn ăn gì đó.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm974 lần trong kho sách

plenty to eat

““No, indeed,” said Archibald; “here is plenty to eat and drink, but nothing eatable or drinkable.” (“Không, thực sự,” Archibald nói; “Ở đây có rất nhiều thứ để ăn và uống, nhưng chẳng có gì ăn được và uống được.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái835 lần trong kho sách

eat bread

Nét nghĩa mở rộng: eat a meal; take a meal (ăn một bữa ăn)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and _____ that Washerman, and went away.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: ate

Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Pull out the stick and the bread is ready for _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: eating

Pull out the stick and the bread is ready for eating.

Nguồn: Neil, Marion Harris, 1867-1920 [Compiler]: Ryzon baking book

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “eat”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: eat

Hỏi đáp trọng tâm

eat nghĩa là gì (meaning & definition)?

eat nghĩa là ăn. eat là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in solid food.

Từ eat trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈit/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈit/.

Từ eat là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "eat" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: ate; Biến thể ngữ pháp: eaten; Dạng V-ing: eating; Ngôi thứ 3 số ít: eats.

Các nét nghĩa của từ eat theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: ăn thức ăn đặc (Ví dụ: “They eat insects, spiders and other animals with no spines.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ăn một bữa ăn - Nét nghĩa 3 [A1]: lấy thức ăn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ eat:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈit/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: ate; Biến thể ngữ pháp: eaten; Dạng V-ing: eating; Ngôi thứ 3 số ít: eats.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ eat:

something to eat; plenty to eat; eat bread; eat meat; eat anything

eat được dùng trong câu như thế nào?

Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/eat, mã đối chiếu EV-91D2FB62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

ate, eaten, eating, eats