eats
động từ (v)
Eats có nghĩa là ăn thức ăn đặc (dạng biến thể ngữ pháp của "eat").
Định nghĩa Anh - Anh: Take in solid food.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.eatsđộng từ (v)
Take in solid food.
Ăn thức ăn đặc.
- •
As they get older, water eats away at their sides.
Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.
Đồng nghĩa (SYN):eatCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •something to eat5.103 lần trong kho sách
- •plenty to eat974 lần trong kho sách
- •eat bread835 lần trong kho sách
- •eat meat708 lần trong kho sách
- •eat anything1.495 lần trong kho sách
- •eat nothing2.213 lần trong kho sách
- •
- 2.eatsđộng từ (v)
Eat a meal; take a meal.
Ăn một bữa ăn.
Đồng nghĩa (SYN):eat - 3.eatsđộng từ (v)
Take in food; used of animals only.
Lấy thức ăn.
Từ nguyên học (Etymology): eats
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
eat ↔ eats
Mục từ "eats" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "eat" (ăn thức ăn đặc).
Họ từ & Biến thể từ loại: eats
Họ từ của "eats" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: eat: động từ (v).
ăn thức ăn đặc
Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: eats
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "eats". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- something to eat
- plenty to eat
- eat bread
- eat meat
- eat anything
- eat nothing
Đồng nghĩa & Sắc thái: eats
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "eats" phân theo từng nét nghĩa (ăn thức ăn đặc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "eats" ở nét nghĩa "ăn thức ăn đặc" (ngoài ra "eat" còn biểu thị: ăn một bữa ăn).
“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.”
Câu dẫn chứng văn học: eats
As they get older, water eats away at their sides.Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.
The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.
They eat insects, spiders and other animals with no spines.Chúng ăn côn trùng, nhện và các động vật không có gai khác.
Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.Pull out the stick and the bread is ready for eating.A ray of bright sunlight was glinting on the dust of a worm-eaten bench and the peeling varnish of the globe.She planned to eat up all the children that very day.This frog eats ants, young insects that look like worms, and other animals with no bones.Đọc mở rộng theo CEFR: eats
Từ vựng bậcA1→“As they get older, water eats away at their sides.”
Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Seamount
“The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.”
Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.
Nguồn: Wikipedia contributors: Buzz Lightyear
Cấu trúc & Vận dụng: “eats”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “eats” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “eats”
Dữ liệu từ nguyên: eat ↔ eats
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “eats”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “eats” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “eats”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
eats (động từ): ăn thức ăn đặc
Định nghĩa tiếng Anh: Take in solid food.
eat ↔ eats
Họ từ trong dữ liệu: eat: động từ (v)
something to eat
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "eats" trong câu.
plenty to eat
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "eats" trong câu.
eat bread
Nét nghĩa mở rộng: eat a meal; take a meal (ăn một bữa ăn)
“As they get older, water _____ away at their sides.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: eats
As they get older, water eats away at their sides.
Nguồn: Wikipedia contributors: Seamount
“This frog _____ ants, young insects that look like worms, and other animals with no bones.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: eats
This frog eats ants, young insects that look like worms, and other animals with no bones.
Nguồn: Wikipedia contributors: Indirana leithii
Ứng dụng & Mở rộng: “eats”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “eats”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “eats”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “eats” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “eats” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: eats
Hỏi đáp trọng tâmeats nghĩa là gì (meaning & definition)?
eats (động từ, phát âm Mỹ /ˈits/) có nghĩa là ăn thức ăn đặc (dạng biến thể ngữ pháp của "eat"). take in solid food
Từ eats trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈits/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈits/; US /ˈits/.
Từ eats là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "eats" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ eats theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: ăn thức ăn đặc (Ví dụ: “As they get older, water eats away at their sides.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ăn một bữa ăn - Nét nghĩa 3 [A1]: lấy thức ăn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ eats:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈits/; US /ˈits/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ eats:
something to eat; plenty to eat; eat bread; eat meat; eat anything
eats được dùng trong câu như thế nào?
Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)