E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eagerly”

221 câu thật có từ eagerly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eagerly nghĩa là háo hức. eagerly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with eagerness; in an eager manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eagerly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The appearance of Danbazzar, however, broke it up, and, eagerly listened to by the party, he gave a detailed account of his visit to Luxor.

    Từ trong câu: appearance, account, eagerly, detailed, however, break, up, listen

    Sax Rohmer, She who sleeps. Nguồn: Project Gutenberg #77092. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eagerly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
listened eagerly869 lần
eagerly sought572 lần
listening eagerly316 lần
eagerly inquired319 lần
eagerly accepted284 lần
eagerly watching334 lần
eagerly forward640 lần
eagerly seized322 lần
eagerly scanned138 lần
gazed eagerly244 lần
asked eagerly1.226 lần
eagerly scanning120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eagerly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eagerly trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ eagerly hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eagerly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eagerly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eagerly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eagerly: Quá khứ đơn (52 câu), Tương lai với will (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.