E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doubt”

1.396 câu thật có từ doubt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doubt nghĩa là nghi ngờ. doubt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being unsure of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Smart boards are no doubt opening up a lot of different doors that classrooms have never seen before.

    Từ trong câu: doubt, smart, board, open, up, lot, different, door

    «Integrating Technology In K12/Opening the Door to Technology in the Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244311 (bản sửa đổi 3311694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng doubt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubt trong kho câu?
Kho câu có 1.396 câu có từ doubt hoặc các dạng của từ, trích từ 1.070 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doubt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 456 câu, rồi Bậc B2 với 310 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubt: Câu phủ định (207 câu), can và could (198 câu), Quá khứ đơn (164 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.