Câu tiếng Anh có từ “doorman”
32 câu thật có từ doorman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doorman nghĩa là người gác cửa. doorman là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who guards an entrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doorman
Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)
Nevertheless the brief telephone conversation with the doorman had informed him that the inspector attached an uncommon importance to the chance capture of the Chinaman.
Từ trong câu: doorman, nevertheless, brief, telephone, conversation, inform, inspector, attach
Wadsworth Camp, The Gray Mask. Nguồn: Project Gutenberg #33230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once in every fortnight the head waiter's expectations should be satisfied, and where an elevator boy and doorman are on duty, they, too, have claims on the purse of the guest.
Từ trong câu: doorman, once, every, fortnight, head, expectation, satisfied, elevator
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doorman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doorman trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ doorman hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doorman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doorman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doorman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doorman: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.