Câu tiếng Anh có từ “device”
927 câu thật có từ device hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: device nghĩa là thiết bị. device là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instrumentality invented for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ device
Danh sách câu dẫn chứng (927 câu)
Từ hay đi cùng device
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mobile device | 739 lần |
| electronic device | 413 lần |
| storage device | 329 lần |
| ingenious device | 292 lần |
| device requires | 368 lần |
| input device | 195 lần |
| explosive device | 140 lần |
| usb device | 130 lần |
| device drivers | 150 lần |
| mechanical device | 153 lần |
| heraldic device | 98 lần |
| output device | 139 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ device
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ device trong kho câu?
- Kho câu có 927 câu có từ device hoặc các dạng của từ, trích từ 753 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ device xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ device gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 324 câu, rồi Bậc B1 với 276 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ device?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ device: can và could (105 câu), Câu phủ định (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.