Câu tiếng Anh có từ “delicately”
130 câu thật có từ delicately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delicately nghĩa là tế nhị. delicately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a delicate manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delicately
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They give up father and mother, brother and sister,—to say nothing of other persons,” Mrs. Bread delicately added.
Từ trong câu: delicately, give, up, father, mother, brother, sister, nothing
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng delicately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| delicately nurtured | 159 lần |
| delicately tinted | 153 lần |
| delicately chiselled | 68 lần |
| delicately moulded | 74 lần |
| delicately pencilled | 50 lần |
| delicately gloved | 55 lần |
| delicately poised | 46 lần |
| delicately carved | 88 lần |
| delicately chiseled | 29 lần |
| delicately shaped | 102 lần |
| delicately hinted | 61 lần |
| delicately modelled | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delicately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delicately trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ delicately hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delicately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delicately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delicately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delicately: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.