E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counterproductively”

2 câu thật có từ counterproductively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counterproductively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counterproductively

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

  • At the same time, the wrong policies work counterproductively.

    Từ trong câu: counterproductively, time, wrong, policy, work

    Thomas Cool, Definition & Reality in the General Theory of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #15939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some individuals obsessively try to hide their stuttering, e.g., counterproductively refusing to go to speech therapy for fear that someone may see them entering the speech clinic.

    Một số cá nhân cố gắng che giấu chứng nói lắp của mình một cách ám ảnh, chẳng hạn như từ chối tham gia trị liệu ngôn ngữ vì sợ ai đó có thể nhìn thấy họ bước vào phòng khám ngôn ngữ.

    Từ trong câu: counterproductively, individual, try, hide, refuse, go, speech, therapy

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Overview of the Six Factors that Contribute to Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54525 (bản sửa đổi 4652196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counterproductively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counterproductively trong kho câu?
Kho câu có 2 câu có từ counterproductively hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counterproductively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counterproductively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counterproductively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counterproductively: may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.