Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counterproductively”

2 câu thật có từ counterproductively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counterproductively nghĩa là một cách phản tác dụng, đi ngược lại mục tiêu mong muốn. counterproductively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that has the opposite of the desired effect and hinders a goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counterproductively

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • At the same time, the wrong policies work counterproductively.

    Từ trong câu: counterproductively, time, wrong, policy, work

    Thomas Cool, Definition & Reality in the General Theory of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #15939. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counterproductively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counterproductively trong kho câu?
Kho câu có 2 câu có từ counterproductively hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counterproductively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counterproductively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counterproductively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counterproductively: may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.